NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lờ Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lờ Thị Nuụi 1915 – 1985
  3. Lờ Thị Nuụi 1898 – 1974
  4. Lờ Thị Thoa (Bợp) 1938 – 1968
  5. Lờ Thỏi Huệ 1963 – 1985
  6. Lờ Thỏi Đức Hy sinh 1985
  7. Lờ Tiến Hoàn 1950 – 1972
  8. Lờ Toàn Thắng 1949 – 1975
  9. Lờ Trung Tỳ 1944 – 1972
  10. Lờ Trường Loa 1950 – 1970
  11. Lờ Trọng Hạnh Hy sinh 1985
  12. Lờ Trọng Mạch Hy sinh 1974
  13. Lờ Vinh Hiển Hy sinh 1975
  14. Lờ Viết Sinh 1960 – 1984
  15. Lờ Viết Tõn Sinh 1955
  16. Lờ Văn Biờn 1964 – 1984
  17. Lờ Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lờ Văn Chuyển 1960 – 1984
  19. Lờ Văn Cư Hy sinh 1972
  20. Lờ Văn Cỏt Hy sinh 1970
  21. Lờ Văn Diễn Hy sinh 1983
  22. Lờ Văn Hai Hy sinh 1971
  23. Lờ Văn Hiếu 1950 – 1972
  24. Lờ Văn Hiền 1960 – 1985
  25. Lờ Văn Huyờn 1952 – 1972
  26. Lờ Văn Hồng Hy sinh 1985
  27. Lờ Văn Hội 1940 – 1972
  28. Lờ Văn Hữu Hy sinh 1985
  29. Lờ Văn Hựng Hy sinh 1985
  30. Lờ Văn Khoa 1950 – 1972
  31. Lờ Văn Luõn Hy sinh 1973
  32. Lờ Văn Lưu 1945 – 1975
  33. Lờ Văn Minh Hy sinh 1973
  34. Lờ Văn Miờn Hy sinh 1968
  35. Lờ Văn Nam Hy sinh 1972
  36. Lờ Văn Nhu 1950 – 1972
  37. Lờ Văn Nhuần Sinh 1954
  38. Lờ Văn Nhuần Hy sinh 1972
  39. Lờ Văn Nhơn Hy sinh 1978
  40. Lờ Văn Nhường Hy sinh 1967
  41. Lờ Văn Quyết Hy sinh 1974
  42. Lờ Văn Sỏng Hy sinh 1982
  43. Lờ Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lờ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lờ Văn Thới Hy sinh 1985
  46. Lờ Văn Thỡn 1949 – 1972
  47. Lờ Văn Thụng Hy sinh 1968
  48. Lờ Văn Thứ Hy sinh 1973
  49. Lờ Văn Thực Hy sinh 1985
  50. Lờ Văn Toàn 1965 – 1985
  51. Lờ Văn Trọng Hy sinh 1972
  52. Lờ Văn Tung Hy sinh 1973
  53. Lờ Văn Tài 1945 – 1972
  54. Lờ Văn Tỡnh Hy sinh 1985
  55. Lờ Xuõn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lờ Xuõn Hũa Hy sinh 1985
  57. Lờ Xuõn Hựng Hy sinh 1985
  58. Lờ Xuõn Sinh Hy sinh 1983
  59. Lờ Xuõn Tỡnh Hy sinh 1985
  60. Lờ xuõn Bỡnh 1962 – 1985
  61. Lờ Đinh Hựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lờ Đỡnh trước Hy sinh 1972
  63. Lờ Đức Vinh 1938 – 1970
  64. Mai Quớ Đào 1940 – 1972
  65. Mai Sỹ Hựng 1945 – 1985
  66. Mai Văn Hai Hy sinh 1972
  67. Mai Văn Hợp Hy sinh 1984
  68. Mai Văn Lờn 1933 – 1969
  69. Mai Văn ổn 1948 – 1972
  70. Mai Xuõn Đào Hy sinh 1975
  71. Mai Xuõn Đỉnh Hy sinh 1970
  72. Mai Đỡnh Nơ Hy sinh 1972
  73. Mó Hoài An 1947 – 1972
  74. Mó Đề Thoa 1950 – 1970
  75. Mạc Văn Quy Hy sinh 1985
  76. Mạc Văn Tần 1947 – 1972
  77. Nguyễn Anh Nhiờn Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Anh Tụn 1949 – 1972
  79. Nguyễn Bảo Đài 1954 – 1975
  80. Nguyễn Bỏ Sử 1944 – 1973
  81. Nguyễn Bỏ Thanh Hy sinh 1985
  82. Nguyễn Bỏ Tố 1943 – 1970
  83. Nguyễn Bỏ Đại 1952 – 1972
  84. Nguyễn Chiến Thắng 1948 – 1972
  85. Nguyễn Chiến Trường 1956 – 1980
  86. Nguyễn Chớ Thanh 1949 – 1975
  87. Nguyễn Chớ ỏnh 1953 – 1972
  88. Nguyễn Cụng Ba 1949 – 1972
  89. Nguyễn Cụng Chớnh 1950 – 1972
  90. Nguyễn Cụng Nụng Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Cụng Thành Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Danh Sở 1949 – 1972
  93. Nguyễn Duy Ca Da 1950 – 1970
  94. Nguyễn Duy Hiển Hy sinh 1963
  95. Nguyễn Duy Minh 1937 – 1972
  96. Nguyễn Duy Mưu 1948 – 1975
  97. Nguyễn Duy Phong 1949 – 1972
  98. Nguyễn Duy Phương 1953 – 1975
  99. Nguyễn Duy Thiết Sinh 1946
  100. Nguyễn Duy Thiết 1940 – 1975