NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Thuật Hy sinh 1975
  2. Nguyễn Duy Thật 1952 – 1972
  3. Nguyễn Duy Tưởng 1950 – 1970
  4. Nguyễn Duy Đụi 1952 – 1975
  5. Nguyễn Duy Đụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Gia Lịch Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Hoàng Giỏo 1956 – 1975
  8. Nguyễn Hoàng Thiệp Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Hoàng hà 1964 – 1984
  10. Nguyễn Huy Dũng Hy sinh 1985
  11. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Huy Thỏi 1952 – 1975
  13. Nguyễn Huy Trỳc 1942 – 1971
  14. Nguyễn Huỳnh Đức Hy sinh 1979
  15. Nguyễn Hồng Bẩy 1947 – 1972
  16. Nguyễn Hồng Phỳc 1941 – 1967
  17. Nguyễn Hồng Sỏng 1943 – 1970
  18. Nguyễn Hồng Thanh 1958 – 1981
  19. Nguyễn Hồng Thỏi 1945 – 1972
  20. Nguyễn Hồng Thỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hợp Ty Hy sinh 1974
  22. Nguyễn Hữu Bỡnh Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Hữu Giao 1950 – 1972
  24. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Hữu Lan 1956 – 1975
  26. Nguyễn Hữu Quốc Hy sinh 1975
  27. Nguyễn Hữu Sĩ 1953 – 1972
  28. Nguyễn Hữu Thỏnh Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Hữu Trỏc Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Hữu Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Hựng Cỏt 1946 – 1972
  32. Nguyễn Khắc Mạnh 1959 – 1984
  33. Nguyễn Khắc Ngũ 1949 – 1975
  34. Nguyễn Khắc Nhất 1947 – 1972
  35. Nguyễn Khắc Thanh Hy sinh 1985
  36. Nguyễn Kim Liờn Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Lương Mai 1958 – 1978
  38. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Minh Khanh 1949 – 1970
  40. Nguyễn Minh Khoỏt 1954 – 1975
  41. Nguyễn Minh Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Minh Xuất 1952 – 1973
  43. Nguyễn Mạnh Cử 1951 – 1972
  44. Nguyễn Mạnh Cỳc 1950 – 1972
  45. Nguyễn Mạnh Kỹ Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Mạnh Tưởng 1948 – 1981
  47. Nguyễn Mạnh Đức 1951 – 1975
  48. Nguyễn Mẫn Khỏng 1952 – 1970
  49. Nguyễn Ngọc Anh 1962 – 1984
  50. Nguyễn Ngọc Hoa 1944 – 1972
  51. Nguyễn Ngọc Khoa 1944 – 1970
  52. Nguyễn Ngọc Lễ Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1975
  54. Nguyễn Ngọc Sỏng Sinh 1954
  55. Nguyễn Ngọc Thanh Sinh 1959
  56. Nguyễn Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Ngọc ỏnh 1945 – 1970
  58. Nguyễn Như Lương 1950 – 1975
  59. Nguyễn Như Ngọc 1944 – 1975
  60. Nguyễn Như Thịnh 1947 – 1975
  61. Nguyễn Phỏp 1949 – 1975
  62. Nguyễn Phỳc Nho 1952 – 1975
  63. Nguyễn Quang Bỡnh Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Quang Dũng 1953 – 1972
  65. Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Quang Hinh Sinh 1950
  67. Nguyễn Quang Trung 1952 – 1972
  68. Nguyễn Quyết Chiến Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Song Hào 1950 – 1972
  70. Nguyễn Sĩ Hy sinh 1974
  71. Nguyễn Sỹ Hựng Hy sinh 1985
  72. Nguyễn Sỹ Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thanh Bỡnh 1957 – 1985
  74. Nguyễn Thanh Chương 1951 – 1973
  75. Nguyễn Thanh Chương 1956 – 1975
  76. Nguyễn Thanh Hỏn 1951 – 1970
  77. Nguyễn Thanh Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thanh Khúa Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Thanh Lõm 1964 – 1985
  80. Nguyễn Thanh Ngạn 1944 – 1972
  81. Nguyễn Thanh Sơn 1950 – 1972
  82. Nguyễn Thanh Tỡnh 1962 – 1984
  83. Nguyễn Thiờn Chỳc 1953 – 1972
  84. Nguyễn Thiờn Thọ 1952 – 1979
  85. Nguyễn Thiờn Xem 1949 – 1975
  86. Nguyễn Thành Nam 1931 – 1971
  87. Nguyễn Thành Sự 1936 – 1972
  88. Nguyễn Thành Điểu 1934 – 1975
  89. Nguyễn Thương Thỡn 1955 – 1972
  90. Nguyễn Thị Lai 1935 – 1971
  91. Nguyễn Thị Lệ Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thị Mọng Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Thị Ngọc Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thỏi Lăng 1951 – 1972
  96. Nguyễn Tiến Dũng 1946 – 1972
  97. Nguyễn Tiến Khuyến Sinh 1960
  98. Nguyễn Tiến Lõm 1952 – 1975
  99. Nguyễn Tiến Nghi Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Tiến Tõn 1946 – 1975