NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Đào Hy sinh 1972
  2. Hoàng Xuõn Hy sinh 1972
  3. Hoàng Xuõn Ninh Hy sinh 1972
  4. Hoàng Đỡnh Trung 1951 – 1975
  5. Hoàng Đức Vinh Hy sinh 1972
  6. Huỳnh Cụng Bảy 1955 – 1979
  7. Huỳnh Tấn Quyờn 1955 – 1978
  8. Huỳnh Văn Huyờn 1952 – 1977
  9. Hà Duy Kiờn Hy sinh 1973
  10. Hà Huy Húa 1956 – 1975
  11. Hà Ngọc Tý Hy sinh 1972
  12. Hà Ngọc Tới 1964 – 1984
  13. Hà Trớ Nghĩa 1963 – 1987
  14. Hà Văn Bắc Hy sinh 1972
  15. Hà Văn Bỡnh 1952 – 1975
  16. Hà Văn Hương 1948 – 1972
  17. Hà Văn Kớnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hà Văn Nhõn Hy sinh 1985
  19. Hà Văn Quỏ Hy sinh 1965
  20. Hà Văn Thiờn Hy sinh 1985
  21. Hà Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Văn Trọng 1950 – 1970
  23. Hà Văn Tố Hy sinh 1971
  24. Hà Văn Viờn 1954 – 1972
  25. Hà Xuõn Hựng Hy sinh 1970
  26. Hà Xuõn Vũ Hy sinh 1985
  27. Hà Đỡnh Hựng Hy sinh 1984
  28. Hồ Chớ Thự 1953 – 1977
  29. Hồ Cụng Phỉnh Hy sinh 1970
  30. Hồ Hoàng Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hồ Lý Oỏnh Hy sinh 1985
  32. Hồ Lợi Hy sinh 1985
  33. Hồ Ngọc Thảo Hy sinh 1972
  34. Hồ Sỹ Thi 1946 – 1972
  35. Hồ Thanh Quang Hy sinh 1983
  36. Hồ Trọng Thuần Hy sinh 1974
  37. Hồ Văn Giắt 1923 – 1965
  38. Hồ Văn Gắt Hy sinh 1964
  39. Hồ Văn Hộ 1949 – 1972
  40. Hồ Văn Tiến Hy sinh 1985
  41. Hồ Văn Đực 1941 – 1970
  42. Hồ Xuõn Miễn 1952 – 1970
  43. Hồ Xuõn Quý 1945 – 1972
  44. Hồng Văn Han 1945 – 1972
  45. Hứa Văn Càng 1957 – 1985
  46. Khỳc Văn Thạch 1976 – 1983
  47. Kim Văn Kớch 1936 – 1972
  48. Kiều Xuõn Thảo Hy sinh 1972
  49. La Phỳc Chu Hy sinh 1975
  50. La Văn Bỡnh 1949 – 1972
  51. La Văn Móo 1943 – 1970
  52. Lai Văn Lõm 1948 – 1970
  53. Lung Văn Sỏng 1943 – 1972
  54. Lõm Chăn (suol) Hy sinh 1972
  55. Lõm Ghe Hy sinh 1969
  56. Lõm Trung Hiếu Hy sinh 1972
  57. Lõm Trọng Hiếu Hy sinh 1970
  58. Lõm Văn Ngú Hy sinh 1973
  59. Lõm Văn Nhiờu Hy sinh 1973
  60. Lý Văn Dũng Hy sinh 1972
  61. Lưu Cụng Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lưu Minh Thiệu 1947 – 1970
  63. Lưu Minh Đức Hy sinh 1973
  64. Lưu Ngọc Hà 1951 – 1972
  65. Lưu Thành Long 1957 – 1981
  66. Lưu Văn Chữ 1950 – 1972
  67. Lương Anh Đào 1949 – 1975
  68. Lương Ngọc Thanh 1942 – 1970
  69. Lương Thế Kiệm 1953 – 1973
  70. Lương Tài Đường 1953 – 1975
  71. Lương Văn Hiếu 1944 – 1970
  72. Lương Văn Khỏm 1950 – 1972
  73. Lương Văn Tết 1934 – 1970
  74. Lương Văn Vũ Hy sinh 1975
  75. Lương Đỡnh Cường 1952 – 1972
  76. Lương Đỡnh Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lương Đỡnh Tỏm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lại Ngọc Giới 1951 – 1975
  79. Lờ Bỏ Cốc 1945 – 1972
  80. Lờ Bỏ Nghệ Hy sinh 1972
  81. Lờ Cụng Chỏnh 1921 – 1967
  82. Lờ Cụng Hoan 1947 – 1970
  83. Lờ Gia Hội 1946 – 1970
  84. Lờ Giỏm Móo 1951 – 1972
  85. Lờ Huy Long 1953 – 1972
  86. Lờ Hồng Nghịch Hy sinh 1972
  87. Lờ Hồng Phi 1950 – 1970
  88. Lờ Hồng Quang Hy sinh 1985
  89. Lờ Hữu Chớnh 1953 – 1975
  90. Lờ Hữu Đương 1949 – 1972
  91. Lờ Khắc Khụi Hy sinh 1984
  92. Lờ Kim Như 1964 – 1970
  93. Lờ Minh Cỳc 1951 – 1970
  94. Lờ Minh Huõn Hy sinh 1985
  95. Lờ Phước Mạnh 1957 – 1978
  96. Lờ Quang Chõu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lờ Quang Lập 1954 – 1975
  98. Lờ Quang Trung Hy sinh 1985
  99. Lờ Quang Tớnh Hy sinh 1972
  100. Lờ Quốc Việt 1956 – 1975