NTLS Bình An

Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định

242 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Dư 1928 – 1966
  2. Bùi Minh Kiệt 1943 – 1966
  3. Bùi Nhàng 1930 – 1967
  4. Bùi Văn Ngọc 1952 – 1973
  5. Bùi Văn Xuân 1943 – 1966
  6. Bùi Văn Đỉnh 1944 – 1965
  7. Huỳnh Công Yên 1944 – 1966
  8. Huỳnh Công Đức 1938 – 1961
  9. Huỳnh Cẩn 1947 – 1965
  10. Huỳnh Hà Đông 1947 – 1969
  11. Huỳnh Rầm 1933 – 1974
  12. Huỳnh Thị Kính 1944 – 1966
  13. Huỳnh Trọng Dật 1929 – 1967
  14. Huỳnh Trọng Tuể 1926 – 1966
  15. Huỳnh Văn Mùi 1934 – 1966
  16. Huỳnh văn Dỹ 1944 – 1968
  17. Hồ Diên Hiến 1926 – 1974
  18. Hồ Ngọc Hoa 1950 – 1973
  19. Hồ SơnCa 1950 – 1972
  20. Hồ Văn Bài 1942 – 1965
  21. Hồ Văn Chì 1950 – 1972
  22. Hồ Văn Chạy 1945 – 1967
  23. Hồ Văn Miển 1961 – 1981
  24. Hồ Văn Nhảy 1948 – 1966
  25. Hồ Văn Thuỷ 1944 – 1967
  26. Hồ Văn Tường 1942 – 1973
  27. Hồ Vĩnh 1935 – 1967
  28. Hồ Xuân Ngọc 1961 – 1984
  29. Hồ văn Nhường 1942 – 1968
  30. Hồ văn Tùng 1940 – 1973
  31. Lâm Văn Trang 1947 – 1967
  32. Lâm Văn Tùng 1948 – 1965
  33. Lãnh Văn Cung 1953 – 1966
  34. Lê Bá Kiều 1920 – 1966
  35. Lê Hồng Cường 1970 – 1989
  36. Lê Kim ánh 1947 – 1966
  37. Lê Ngọc Châu 1936 – 1966
  38. Lê Ngọc Hoa 1939 – 1970
  39. Lê Ngọc Hữu 1943 – 1968
  40. Lê Ngọc Tuấn 1937 – 1968
  41. Lê Ngọc ẩn 1955 – 1973
  42. Lê Thanh An 1945 – 1965
  43. Lê Thành Ba 1930 – 1969
  44. Lê Thành Long 1952 – 1973
  45. Lê Thị Cảnh 1949 – 1966
  46. Lê Thị Liên 1955 – 1972
  47. Lê Trình 1930 – 1951
  48. Lê Văn An 1942 – 1968
  49. Lê Văn Còn 1948 – 1966
  50. Lê Văn Hoàng 1950 – 1972
  51. Lê Văn Hùng 1952 – 1970
  52. Lê Văn Hược 1932 – 1950
  53. Lê Văn Hỷ 1938 – 1968
  54. Lê Văn Lượm 1955 – 1974
  55. Lê Văn Mỹ 1948 – 1968
  56. Lê Văn Ngôn 1958 – 1974
  57. Lê Văn Nhơ 1948 – 1965
  58. Lê Văn Phiên 1930 – 1963
  59. Lê Văn Phúc 1943 – 1966
  60. Lê Văn Thành 1954 – 1973
  61. Lê Văn Tám 1941 – 1972
  62. Lê Văn ánh 1943 – 1966
  63. Lê Xuân Sơn 1932 – 1974
  64. Lê văn Danh 1940 – 1967
  65. Lê văn Hiến 1937 – 1966
  66. Lê văn Lang 1944 – 1967
  67. Lê văn Quyết 1954 – 1973
  68. Lê văn Đức 1930 – 1954
  69. Lê Đình Hồng 1934 – 1966
  70. Lưu Đình Phan 1940 – 1966
  71. Lương Lắm 1930 – 1954
  72. Lương Thâu 1927 – 1965
  73. Lương Văn Phong 1956 – 1975
  74. Nguyễn Có 1928 – 1965
  75. Nguyễn Công Bảng 1926 – 1965
  76. Nguyễn Công Chính 1944 – 1968
  77. Nguyễn Công Minh 1937 – 1966
  78. Nguyễn Công Trứ 1950 – 1974
  79. Nguyễn Công Đức 1950 – 1975
  80. Nguyễn Cơ 1946 – 1966
  81. Nguyễn Diên Sinh 1950
  82. Nguyễn Dương Liễu 1946 – 1972
  83. Nguyễn Hoàng 1938 – 1971
  84. Nguyễn Hùng Kiệt 1955 – 1974
  85. Nguyễn Hưng 1941 – 1966
  86. Nguyễn Hồ Hy sinh 1948
  87. Nguyễn Hữu Dũng 1948 – 1966
  88. Nguyễn Hữu Nhơn 1933 – 1965
  89. Nguyễn Khoa Thơ 1920 – 1945
  90. Nguyễn Khơi 1923 – 1953
  91. Nguyễn Khả Địch 1953 – 1954
  92. Nguyễn Khắc Lộc 1948 – 1968
  93. Nguyễn Khắc Minh 1926 – 1953
  94. Nguyễn Kim Tiến 1943 – 1968
  95. Nguyễn Lâu 1927 – 1971
  96. Nguyễn Lục 1922 – 1966
  97. Nguyễn Mùi 1941 – 1966
  98. Nguyễn Nem 1952 – 1970
  99. Nguyễn Ngọ Kinh 1922 – 1968
  100. Nguyễn Ngọc Anh 1933 – 1970