NTLS Bình An

Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định

97 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi văn Đáng 1961 – 1980
  2. Cao Văn Chung 1946 – 1972
  3. Cao Văn Minh 1928 – 1967
  4. Huỳnh Công Bửu 1941 – 1961
  5. Huỳnh Công Phước 1943 – 1966
  6. Huỳnh Công Thành 1947 – 1968
  7. Huỳnh Mai Thọ 1941 – 1968
  8. Huỳnh Ngọc Khâu 1955 – 1954
  9. Hà Quý Tấn 1927 – 1954
  10. Hàn Văn Bảy 1930 – 1968
  11. Hàng Văn Sáu 1958 – 1971
  12. Hồ Bình 1959 – 1981
  13. Hồ Phụ 1944 – 1967
  14. Lê Công Mỹ 1934 – 1965
  15. Lê Công Tiến 1938 – 1965
  16. Lê Văn Khanh 1961 – 1981
  17. Lê Văn Tùng 1946 – 1973
  18. Lê văn Duệ 1942 – 1966
  19. Nguyễn Bơi 1926 – 1954
  20. Nguyễn Công Minh 1949 – 1968
  21. Nguyễn Công Quán 1920 – 1961
  22. Nguyễn Hồng Khanh 1946 – 1973
  23. Nguyễn Hữu Đức 1950 – 1968
  24. Nguyễn Hữu Đức 1945 – 1969
  25. Nguyễn Khắc Phường 1945 – 1970
  26. Nguyễn Ngọc Anh 1938 – 1966
  27. Nguyễn Phi Hùng 1961 – 1981
  28. Nguyễn Phùng 1928 – 1966
  29. Nguyễn Quang Tri 1949 – 1965
  30. Nguyễn Thế Sự 1943 – 1970
  31. Nguyễn Thị Kim Yến 1949 – 1967
  32. Nguyễn Thị Mười 1947 – 1968
  33. Nguyễn Tiến Lãng 1947 – 1969
  34. Nguyễn Tri Phương 1950 – 1973
  35. Nguyễn Trinh 1943 – 1968
  36. Nguyễn Văn Bình 1930 – 1969
  37. Nguyễn Văn Chỉnh 1920 – 1960
  38. Nguyễn Văn Hải 1943 – 1968
  39. Nguyễn Văn Thanh 1930 – 1954
  40. Nguyễn Văn Trọng 1930 – 1965
  41. Nguyễn Văn Đình 1945 – 1966
  42. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972
  43. Nguyễn Đình Liên 1952 – 1970
  44. Nguyễn Đạo 1958 – 1965
  45. Ngô Văn Lang 1928 – 1975
  46. Ngô Văn Sơn 1946 – 1968
  47. Ngô Đình Quý 1944 – 1968
  48. Ngô Đình Trưởng 1943 – 1968
  49. Phan Tháng 1918 – 1974
  50. Phan Thế Hữu 1944 – 1967
  51. Phan Thỉnh 1919 – 1971
  52. Phan Truất 1925 – 1966
  53. Phan Văn Minh 1947 – 1970
  54. Phạm Chẩn 1936 – 1972
  55. Phạm Công 1926 – 1947
  56. Phạm Lụa 1941 – 1969
  57. Phạm Thị Minh 1946 – 1966
  58. Thái Hổ 1948 – 1966
  59. Thái Thị Nguyện 1945 – 1970
  60. Thân Văn Thạnh 1947 – 1965
  61. Trà Văn Ký 1947 – 1966
  62. Trương Quý 1925 – 1970
  63. Trương Thị Tùng 1950 – 1966
  64. Trương Trung 1926 – 1966
  65. Trần Cao 1928 – 1966
  66. Trần Ngọc Cầu 1925 – 1972
  67. Trần Tùng 1945 – 1972
  68. Trần Văn Hường 1930 – 1968
  69. Trần Văn Thế 1951 – 1982
  70. Trần Đình Long 1947 – 1968
  71. Trịnh Thiên 1930 – 1966
  72. Tô Đình Thức 1935 – 1957
  73. Tống Minh Hân Sinh 1948
  74. Võ Anh Tùng Hy sinh 1973
  75. Võ Ngọc Sang 1937 – 1967
  76. Võ Soạn 1939 – 1966
  77. Võ Sự 1947 – 1965
  78. Võ Thanh Xuân 1958 – 1981
  79. Võ Văn Luôn 1946 – 1968
  80. Võ Văn Phúc 1944 – 1966
  81. Văn Cừ 1928 – 1953
  82. Văn Thành Long 1944 – 1966
  83. Văn Tiến Dũng 1946 – 1965
  84. Vương Mộc 1928 – 1951
  85. Vương văn Minh 1946 – 1966
  86. Vương Đình Chước 1945 – 1966
  87. Vương Đạt 1948 – 1966
  88. Đặng Bá Phước 1922 – 1960
  89. Đặng Thành Châu 1958 – 1970
  90. Đặng Thành Luôn 1945 – 1966
  91. Đặng Trọng Cường 1918 – 1968
  92. Đặng Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Vĩnh Bê 1947 – 1970
  94. Đặng Vĩnh ánh Sinh 1928
  95. Đặng Đức Trung 1955 – 1968
  96. Đỗ Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ hoàng Vân 1947 – 1965