Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Bạc Liêu

55 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tùng Hy sinh 1979
  2. Hoàng Ngọc Hinh Hy sinh 1979 · Tiên Lô, H.Hưng
  3. Hoàng Sỹ Ca Hy sinh 1979 · Gia Lộc, HH
  4. Hoàng Văn Lai Hy sinh 1979 · Võ Lao, Văn Bừng, HL.Sơn
  5. Hoàng Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Đức Lực Hy sinh 1980 · Xuân Phương, Phú Bình
  7. Lê Hoàng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Ngọc Hoà 1955 – 1979 · Kiên Thọ, Ngọc Lặc, TH
  9. Lê Quang Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Tuấn Hùng Hy sinh 1986 · Tiền Phong, Thanh Nguyễn, HH
  11. Lê Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lưu Đức Thu Hy sinh 1979 · Đông Kỳ, Yên Khê, Hà Bắc
  13. Lương Xuân Cúc Yên Dũng, HB
  14. Mai Văn Tuy Hy sinh 1974
  15. Nguyễn Công Thơ Tam Hồng, Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Hồng Bàng 1952 – 1978 · Tuyên Quang, Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Minh Trực Hy sinh 1983 · Phú Chuẩn, Tiên Sơn, HB
  18. Nguyễn Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thanh Chương Hy sinh 1979 · Như Huỳnh, Văn Ký, HH
  20. Nguyễn Trọng Lượng Hy sinh 1979 · Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Dũng Lương Tài, Văn Mỹ, HH
  22. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1979 · Thuỵ La, Hải Phòng
  23. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1979 · Nghị Hiệp, Văn Yên, HH
  24. Nguyễn Văn Phiến Hy sinh 1979 · Tân Dân, Đại Đồng, HH
  25. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1982 · Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1979 · Xóm Lương, Lương Trung, Hà Bắc
  27. Nguyễn Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1979 · Văn Cười, Sông Lô, Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Vương Hy sinh 1985 · Nhân Hoà, Mỹ Bắc, Hải Hưng
  31. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1978 · Thái Minh, Vĩnh Phú, Bắc Thái
  32. Nguyễn Đình Vượng Hy sinh 1979
  33. Nguỹen Văn Bích Sinh 1946 · Hà Đông, Hà Bắc
  34. Ngô Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Văn An Tam Dương, Vĩnh Phú
  36. Phan Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Thanh Loan Hy sinh 1979 · Đông Triều, Quảng Ninh
  38. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1979 · Hải Hưng
  39. Phạm Văn Đông Hy sinh 1979 · Tân Việt, Tân Yên, HH
  40. Quách Văn Tùng 1950 – 1968
  41. Trương Hồng Hạnh Hy sinh 1985
  42. Trần Quang Vận Hy sinh 1985
  43. Trần Thanh Xia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Chưởng Nghĩa Trung, Việt Yên
  45. Trịnh Văn Đức Hy sinh 1979 · Đài Đông, Văn Mỹ, HH
  46. Tăng Văn Lẩm Hy sinh 1979 · Gia Xuân, Gia Lộc, HH
  47. Võ Văn Giành Hy sinh 1962 · Kiến Dương, Hải Hưng, HS
  48. Vũ Duy Tiếng Hy sinh 1981 · Tiểu Liêm, Thanh Hải, Hải Hưng
  49. Vũ Minh Thưởng Hy sinh 1978 · Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH
  50. Vương Đông Viễn Hy sinh 1979
  51. Đàm Đức Biển Cảnh Thị, Yên Lương, HB
  52. Đào Xuân Dũng Hy sinh 1980 · Tân Đức, Phú Bình
  53. Đặng Cửu Long Hy sinh 1979 · Yên Lập, Vĩnh Phú
  54. Đỗ Tuấn Thi Hy sinh 1979 · D2, Hậu Giang
  55. Đỗ Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh