NTLS An Tân

Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Biên 1947 – 1967
  2. Bùi Văn Lương Hy sinh 1967
  3. Châu Ngọc Anh Hy sinh 1971
  4. Hoàng Thanh Ngân 1949 – 1967
  5. Hồ văn Ngân 1949 – 1967
  6. Khất Mạnh Doãn 1946 – 1969
  7. Lê Khắc Đăng Hy sinh 1967
  8. Lê Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Tiếp 1949 – 1970
  10. Lê văn Long 1951 – 1970
  11. Lê văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lưu Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Mai Tuấn Anh 1942 – 1961
  14. Mai Văn Hiếu Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Hồng Ngã Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Minh Quý 1950 – 1970
  19. Nguyễn Ngọc Trang 1932 – 1967
  20. Nguyễn Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thế Chủ Hy sinh 1965
  22. Nguyễn Thị Bùng 1948 – 1970
  23. Nguyễn Trung Dũng 1948 – 1967
  24. Nguyễn Trường Lâm Hy sinh 1961
  25. Nguyễn Trường Lâm 1942 – 1967
  26. Nguyễn Trọng Cẩn 1932 – 1966
  27. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Dần 1946 – 1969
  29. Nguyễn Văn Giai 1937 – 1970
  30. Nguyễn Văn Hiếu 1937 – 1967
  31. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Lượng 1932 – 1966
  34. Nguyễn Văn Lực 1935 – 1967
  35. Nguyễn Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Quá Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Tung 1940 – 1969
  38. Nguyễn Văn Xây 1948 – 1968
  39. Nguyễn Xuân Biên 1943 – 1970
  40. Nguyễn Đức Xiều 1933 – 1969
  41. Ngô Quang Châu 1948 – 1970
  42. Ngô Văn Chạy 1948 – 1967
  43. Phạm Biên Thuỳ 1949 – 1966
  44. Phạm Hùng Được 1941 – 1961
  45. Phạm Thanh Kích 1946 – 1967
  46. Phạm văn Dũng 1947 – 1967
  47. Phạm văn Sách 1940 – 1969
  48. Trương Quốc ái 1948 – 1973
  49. Trần Duy Bá 1950 – 1970
  50. Trần Kim 1947 – 1967
  51. Trần Quốc Gia 1943 – 1967
  52. Trần Quốc Gia 1943 – 1967
  53. Trần Văn Thuật 1933 – 1970
  54. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Trác 1951 – 1970
  56. Trần Xuân Lực 1950 – 1969
  57. Tạ Quang Nhật 1943 – 1967
  58. Tạ Quang Phương 1951 – 1969
  59. Vũ Văn Tấp Hy sinh 1970
  60. Vũ Văn Tập 1949 – 1970
  61. Vũ Văn Ước 1934 – 1970
  62. Đinh Văn Dố Hy sinh 1967
  63. Đinh Văn Lác Hy sinh 1969
  64. Đinh Văn Moi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Văn Nhiếp Hy sinh 1966
  66. Đinh Văn Núc Hy sinh 1965
  67. Đinh Văn Vôm Hy sinh 1966
  68. Đinh Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đoàn Công Tuất 1944 – 1969
  70. Đoàn Mạnh Phúc 1941 – 1968
  71. Đặng Văn Thám 1952 – 1972
  72. Đỗ Công Mai 1934 – 1969