NTLS An Hoà

Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định

192 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Viện 1940 – 1967
  2. Nguyễn Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn văn Chang Sinh 1948
  4. Nguyễn văn Chinh Hy sinh 1970
  5. Nguyễn văn Khuê 1944 – 1967
  6. Nguyễn văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn văn Đe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Đức Bằng 1948 – 1967
  9. Nguyễn Đức Chiến Hy sinh 1974
  10. Nguyễn Đức Nguyên Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Đức Túc Hy sinh 1965
  12. Ngyuễn Viết Bản 1947 – 1966
  13. Ngô Kim Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Thị Thuận 1945 – 1964
  15. Ngô Văn Kết 1941 – 1969
  16. Nông Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Thích Sinh 1951
  18. Phùng Văn Xịch 1942 – 1967
  19. Phạm Duy Vực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Minh Đức 1940 – 1966
  22. Phạm Ngữ 1940 – 1961
  23. Phạm Thị Hiểu 1947 – 1970
  24. Phạm Thị Hoa 1947 – 1967
  25. Phạm Thị Lâm Hy sinh 1967
  26. Phạm Tấn Bảy Hy sinh 1967
  27. Phạm Văn Bé Hy sinh 1986
  28. Phạm Văn Cương 1950 – 1973
  29. Phạm Văn Hoa 1949 – 1967
  30. Phạm Văn Hùng 1948 – 1969
  31. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Thiên Hy sinh 1970
  34. Phạm Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm thị Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm văn Câu 1941 – 1966
  37. Phạm văn Ư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Đăng Tuấn 1946 – 1970
  39. Thái Kế 1920 – 1967
  40. Thái Kế Củng 1915 – 1967
  41. Trương Năng 1947 – 1967
  42. Trương Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  44. Trần Chắc Hy sinh 1967
  45. Trần Duy Thanh 1936 – 1967
  46. Trần Dễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Hữu Hậu Hy sinh 1970
  48. Trần Kích Hy sinh 1964
  49. Trần Kích 1942 – 1964
  50. Trần Kính Hy sinh 1967
  51. Trần Lê 1934 – 1972
  52. Trần Minh Sinh 1934
  53. Trần Nam Đàn Hy sinh 1980
  54. Trần Nhãn Hy sinh 1967
  55. Trần Quan Châu Hy sinh 1971
  56. Trần Quốc Đào 1941 – 1965
  57. Trần Thép 1940 – 1964
  58. Trần Trọng Đắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Dục 1945 – 1972
  60. Trần Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Khói 1947 – 1967
  62. Trần Văn La 1942 – 1964
  63. Trần Văn Lương 1944 – 1973
  64. Trần Văn Thanh 1936 – 1967
  65. Trần Văn Trữ 1946 – 1969
  66. Trần Văn Vương 1940 – 1969
  67. Trần Xuân Tự 1969 – 1985
  68. Trần văn Nhất Hy sinh 1967
  69. Trịnh Ngọc Nhân 1944 – 1970
  70. Võ Cao Thông 1959 – 1982
  71. Võ Hùng Xuân 1953 – 1969
  72. Võ Nghĩa 1932 – 1964
  73. Võ Nghĩa Minh 1932 – 1964
  74. Võ Sỹ 1945 – 1967
  75. Vũ Lương Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vũ Quang 1940 – 1967
  77. Vũ văn Tuyến 1949 – 1966
  78. Vũ Đức Thông 1940 – 1967
  79. Đinh Ngọ 1944 – 1968
  80. Đinh Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Văn Lá Hy sinh 1969
  82. Đinh Văn Oanh Hy sinh 1967
  83. Đinh Văn Tám Hy sinh 1971
  84. Đinh Xuân Tường 1936 – 1971
  85. Đoàn Đông Kiều Sinh 1951
  86. Đào Minh Hải 1930 – 1970
  87. Đặng Viết Giá Hy sinh 1967
  88. Đặng Văn Sanh Hy sinh 1967
  89. Đặng Đình Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đỗ Huy Luyện 1942 – 1967
  91. Đỗ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Đối Sinh 1948