NT xã Điện Thọ

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Biên 1939 – 1965
  2. Bùi Bất Hy sinh 1965
  3. Bùi Châu Hy sinh 1969
  4. Bùi Cừ 1933 – 1971
  5. Bùi Diêm 1937 – 1968
  6. Bùi Ngọc Phu 1938 – 1967
  7. Bùi Thanh Phong Hy sinh 1968
  8. Bùi Xu 1947 – 1967
  9. Dương Bảo Kiếm Hy sinh 1967
  10. Hoàng Tấn Lự 1921 – 1968
  11. Hoàng Đình Thông 1949 – 1970
  12. Huỳnh Châu 1932 – 1949
  13. Huỳnh Cứ 1922 – 1952
  14. Huỳnh Quyệt 1947 – 1967
  15. Huỳnh Quảng 1925 – 1966
  16. Huỳnh Thoại Hy sinh 1966
  17. Huỳnh Thể 1948 – 1967
  18. Huỳnh Thị Duyên 1922 – 1967
  19. Huỳnh Thị Hà 1948 – 1968
  20. Huỳnh Văn Biên Hy sinh 1973
  21. Huỳnh Văn Nghĩ Sinh 1940
  22. Hồ Chu 1928 – 1968
  23. Hồ Ngọt 1925 – 1970
  24. Hồ Thị Đạt Hy sinh 1967
  25. Hồ Văn Như Hy sinh 1966
  26. Kiều Xuân Mai Hy sinh 1953
  27. Lâm Đàng 1942 – 1962
  28. Lâm Đề 1920 – 1953
  29. Lê Cao Phương 1940 – 1968
  30. Lê Chi 1953 – 1972
  31. Lê Công A 1951 – 1966
  32. Lê Công Bê 1954 – 1974
  33. Lê Công Cũng 1948 – 1968
  34. Lê Công Cư Hy sinh 1967
  35. Lê Công Di 1954 – 1972
  36. Lê Công Hoa 1948 – 1968
  37. Lê Công Hoa 1935 – 1967
  38. Lê Công Hoàng 1951 – 1972
  39. Lê Công Huynh 1921 – 1968
  40. Lê Công Hưng 1940 – 1964
  41. Lê Công Hồng 1953 – 1969
  42. Lê Công Hồng 1932 – 1969
  43. Lê Công Kinh 1946 – 1968
  44. Lê Công Lạc 1938 – 1965
  45. Lê Công Nhì Hy sinh 1948
  46. Lê Công Nhựt 1943 – 1963
  47. Lê Công Niêm 1944 – 1967
  48. Lê Công Phùng 1943 – 1969
  49. Lê Công Quyến 1939 – 1967
  50. Lê Công Quỳ Hy sinh 1967
  51. Lê Công Qúy 1937 – 1969
  52. Lê Công Qúy 1937 – 1969
  53. Lê Công Thọ Hy sinh 1964
  54. Lê Công Thọ 1940 – 1964
  55. Lê Công Toàn 1934 – 1952
  56. Lê Công Trân 1935 – 1965
  57. Lê Công Trường 1943 – 1969
  58. Lê Công Trịnh 1948 – 1969
  59. Lê Công Tung Sinh 1918
  60. Lê Công Vinh Hy sinh 1968
  61. Lê Công Vĩnh 1941 – 1967
  62. Lê Công út 1932 – 1967
  63. Lê Giáo 1934 – 1966
  64. Lê Hồng Quân Hy sinh 1967
  65. Lê Kha 1946 – 1962
  66. Lê Mùi Hy sinh 1966
  67. Lê Mười 1952 – 1972
  68. Lê Ngọc Hưng Hy sinh 1964
  69. Lê Nhì 1914 – 1969
  70. Lê Phu Hy sinh 1967
  71. Lê Quang Phụng Hy sinh 1965
  72. Lê Quang Sỷ Hy sinh 1966
  73. Lê Thanh Hưng 1930 – 1965
  74. Lê Thái Hy sinh 1963
  75. Lê Thông 1930 – 1954
  76. Lê Thương 1933 – 1967
  77. Lê Thị An 1954 – 1971
  78. Lê Thị Bốn Hy sinh 1963
  79. Lê Thị Em 1920 – 1967
  80. Lê Thị Hân Hy sinh 1965
  81. Lê Thị Liên 1940 – 1968
  82. Lê Thị Lẫm 1942 – 1967
  83. Lê Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Thị Nhứt Hy sinh 1972
  85. Lê Thị Phiến 1921 – 1972
  86. Lê Thị Phương 1948 – 1968
  87. Lê Thị Quế 1920 – 1968
  88. Lê Thị Thường Hy sinh 1964
  89. Lê Thị Yến 1959 – 1969
  90. Lê Tư 1940 – 1969
  91. Lê Tập 1928 – 1957
  92. Lê Văn Ba 1953 – 1972
  93. Lê Văn Bàng 1924 – 1954
  94. Lê Văn Bộn Hy sinh 1967
  95. Lê Văn Chính 1942 – 1971
  96. Lê Văn Chính 1940 – 1968
  97. Lê Văn Cần 1955 – 1971
  98. Lê Văn Cầu 1951 – 1972
  99. Lê Văn Du Hy sinh 1949
  100. Lê Văn Giá 1937 – 1962