NT xã Điện Quang
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
434 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- ... Minh Hy sinh 1970
- ... Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Thị Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Công Bào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Bốn 1947 – 1969
- Dương Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Thị Hồng Hy sinh 1967
- Hoàng Duy Nghĩa Hy sinh 1968
- Huỳnh Phước Sao Hy sinh 1967
- Huỳnh Thị Phúc Hy sinh 1973
- Huỳnh Tấn 1922 – 1966
- Hà Hoặc 1933 – 1953
- Hà Ngọc Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Sáu 1930 – 1967
- Hồ Tranh 1943 – 1967
- Hồ Văn Đước 1958 – 1972
- Khuất Xuân Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Đảng 1934 – 1965
- Lê Cừ 1938 – 1969
- Lê Hoan 1914 – 1969
- Lê Hoàng Tân 1942 – 1969
- Lê Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hùng Phong Hy sinh 1967
- Lê Hữu Khoa 1946 – 1965
- Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Mười 1953 – 1968
- Lê Minh Sơn 1939 – 1968
- Lê Ngọc 1926 – 1948
- Lê Phương 1908 – 1969
- Lê Phước Anh 1949 – 1973
- Lê Phước Binh 1952 – 1973
- Lê Phước Bồng 1943 – 1966
- Lê Phước Lâm 1941 – 1968
- Lê Phước Lính 1954 – 1972
- Lê Phước Phò 1949 – 1966
- Lê Phước Thùy Sinh 1913
- Lê Phước ánh 1952 – 1974
- Lê Phụng Loan 1926 – 1954
- Lê Thanh Lu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Vân 1927 – 1952
- Lê Thiện Tích Hy sinh 1952
- Lê Thị Bân 1948 – 1969
- Lê Thị Chánh 1947 – 1967
- Lê Thị Hưng 1956 – 1974
- Lê Thị Hương 1946 – 1971
- Lê Thị Liên 1945 – 1971
- Lê Thị Lý 1952 – 1972
- Lê Thị Nghi 1927 – 1969
- Lê Thị Năm Sinh 1946
- Lê Thị Sơn 1950 – 1970
- Lê Thị ái Sinh 1918
- Lê Tấn Hích 1949 – 1965
- Lê Văn An Hy sinh 1967
- Lê Văn Chín 1949 – 1973
- Lê Văn Giỏi 1918 – 1971
- Lê Văn Hai Hy sinh 1971
- Lê Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Liềm 1931 – 1969
- Lê Văn Lắm 1949 – 1969
- Lê Văn Lợi Sinh 1948
- Lê Văn Phục 1946 – 1967
- Lê Văn Sinh 1948 – 1974
- Lê Văn Sáu 1951 – 1973
- Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thọ 1934 – 1965
- Lê Văn Trung 1915 – 1969
- Lê Xin 1951 – 1970
- Lê Đình Tiếp Hy sinh 1974
- Lê Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Bốn 1935 – 1966
- Lê Đức Sáu 1939 – 1970
- Lương Minh Châu 1946 – 1966
- Lương Thị Ngôn 1950 – 1967
- Lương Văn Nu 1935 – 1965
- Lương Văn Sâm 1942 – 1963
- Lương Văn Thụy Hy sinh 1964
- Mai Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Xuân Yến Hy sinh 1968
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh