NT xã Điện Phong
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
571 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Phi Phụ 1951 – 1969
- Nguyễn Phi Rồi Hy sinh 1967
- Nguyễn Phi Thành Hy sinh 1970
- Nguyễn Phi Vọng 1917 – 1969
- Nguyễn Phiếm 1902 – 1968
- Nguyễn Phú Lương 1955 – 1975
- Nguyễn Quang Huề 1926 – 1968
- Nguyễn Ruôi 1928 – 1950
- Nguyễn Thành A 1941 – 1971
- Nguyễn Thành A 1943 – 1971
- Nguyễn Thành Chín 1948 – 1968
- Nguyễn Thành Khéo 1935 – 1969
- Nguyễn Thành Tầu 1927 – 1972
- Nguyễn Thị Ba 1949 – 1970
- Nguyễn Thị Chín 1947 – 1967
- Nguyễn Thị Diềm 1919 – 1968
- Nguyễn Thị Diệp 1938 – 1969
- Nguyễn Thị Dung 1951 – 1970
- Nguyễn Thị Huyền 1928 – 1950
- Nguyễn Thị Hảo 1928 – 1950
- Nguyễn Thị Loan 1945 – 1966
- Nguyễn Thị Lịch 1940 – 1966
- Nguyễn Thị Lực Sinh 1943
- Nguyễn Thị Mành 1942 – 1968
- Nguyễn Thị Mở 1927 – 1968
- Nguyễn Thị Oai 1941 – 1969
- Nguyễn Thị Phong 1952 – 1973
- Nguyễn Thị Thí 1926 – 1951
- Nguyễn Thị Thơm 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Thị 1920 – 1973
- Nguyễn Thị Xuân 1948 – 1965
- Nguyễn Thị Xí 1944 – 1969
- Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1972
- Nguyễn Trọng 1931 – 1952
- Nguyễn Tấn Tư 1960 – 1978
- Nguyễn Tửu 1934 – 1967
- Nguyễn Viết Chấn Hy sinh 1947
- Nguyễn Viết Cừu 1940 – 1969
- Nguyễn Viết Nghị 1921 – 1967
- Nguyễn Viết Sáu 1938 – 1953
- Nguyễn Viết Tín 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Biên 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Bài 1926 – 1960
- Nguyễn Văn Chinh 1933 – 1970
- Nguyễn Văn Chín 1952 – 1967
- Nguyễn Văn Chữ 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Công 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Cứ 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Hoa 1953 – 1967
- Nguyễn Văn Hào 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Hân 1956 – 1971
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Hùng 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Hưng 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Hộ 1938 – 1973
- Nguyễn Văn Kháng 1943 – 1965
- Nguyễn Văn Kỉnh Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Kỳ 1909 – 1947
- Nguyễn Văn Long 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Long Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lưng 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Mười 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Mười 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ngũ 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Niêm 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Phát 1934 – 1972
- Nguyễn Văn Phú 1928 – 1949
- Nguyễn Văn Phẩm 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Phụ 1931 – 1967
- Nguyễn Văn Quảng 1932 – 1967
- Nguyễn Văn Sang 1932 – 1970
- Nguyễn Văn Sắc 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Sỹ 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thiệt 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Thiệu 1931 – 1954
- Nguyễn Văn Thành 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Toàn 1929 – 1969
- Nguyễn Văn Trà 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Tác 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Tâm 1930 – 1972
- Nguyễn Văn Tín 1934 – 1950
- Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Tửu 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Xứng 1921 – 1946
- Nguyễn Văn á 1950 – 1966
- Nguyễn Văn Đóa 1928 – 1954
- Nguyễn Văn Định 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Đồng 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Đồng 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Đức 1944 – 1971
- Nguyễn Y 1938 – 1969
- Nguyễn Đình 1937 – 1967
- Nguyễn Đình Hiên 1929 – 1948
- Nguyễn Đạt 1909 – 1954
- Phan Bôi Hy sinh 1953