NT xã Điện Phong

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

571 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Hoan 1927 – 1968
  2. Phan Hồng Vinh 1943 – 1970
  3. Phan Liên 1923 – 1954
  4. Phan Liên 1937 – 1954
  5. Phan Ngộ 1934 – 1951
  6. Phan Nhuật 1919 – 1969
  7. Phan Phước Mật 1919 – 1951
  8. Phan Phước Trung 1920 – 1952
  9. Phan Quang Huề 1933 – 1968
  10. Phan Quyền 1932 – 1949
  11. Phan Thanh Xuân 1929 – 1969
  12. Phan Thị Bảy 1953 – 1969
  13. Phan Thị Dước Hy sinh 1968
  14. Phan Thị Lý 1950 – 1969
  15. Phan Thị Xã Hy sinh 1968
  16. Phan Tám 1947 – 1969
  17. Phan Tứ 1901 – 1954
  18. Phan Văn Dương 1935 – 1966
  19. Phan Đệ 1919 – 1966
  20. Phan Đức Ba 1948 – 1968
  21. Phạm Chiến 1951 – 1968
  22. Thái Mịn 1947 – 1971
  23. Thái Thảng 1916 – 1950
  24. Trương Cựu Hy sinh 1969
  25. Trương Mậu Đơ 1950 – 1973
  26. Trương Nhung 1948 – 1968
  27. Trương Thám 1912 – 1967
  28. Trương Thị Cúc 1949 – 1968
  29. Trương Thị Thu 1950 – 1974
  30. Trương Thị Thống 1948 – 1968
  31. Trương Trung 1929 – 1953
  32. Trương Tố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Việt Nhiều 1923 – 1968
  34. Trương Xuân Ngọc 1937 – 1969
  35. Trần Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Phùng Hy sinh 1969
  37. Trần Soái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thanh Thủy 1925 – 1950
  39. Trần Thế Hy sinh 1947
  40. Trần Thị Bé 1932 – 1969
  41. Trần Thị Liên Hy sinh 1972
  42. Trần Thị Luật Hy sinh 1968
  43. Trần Trọng Hy sinh 1964
  44. Trần Văn Chương Hy sinh 1951
  45. Trần Văn Nghinh Hy sinh 1969
  46. Trần Độ 1925 – 1954
  47. Tô Thị Yến Nguyệt Hy sinh 1968
  48. Tô Tiên 1924 – 1970
  49. Tăng Tre 1914 – 1969
  50. Tạ Dần 1924 – 1950
  51. Tống Ngọc Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Ngọc Vinh 1951 – 1969
  53. Võ Ngọc Vinh 1951 – 1969
  54. Võ Quang Thạc 1932 – 1954
  55. Võ Quý 1942 – 1968
  56. Võ Viết Hùng 1946 – 1967
  57. Võ Văn Hải Hy sinh 1969
  58. Võ Văn Năm 1952 – 1968
  59. Võ Đồng 1919 – 1948
  60. Vũ Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Văn Thanh 1927 – 1953
  62. Đặng Bải 1925 – 1948
  63. Đặng Hoán Hy sinh 1954
  64. Đặng Hồng Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đặng Thị Năm 1940 – 1970
  66. Đỗ Hữu 1945 – 1970
  67. Đỗ Kiệt 1925 – 1970
  68. Đỗ Phụng 1935 – 1968
  69. Đỗ Thị Bụi 1921 – 1968
  70. Đỗ Thị Phụng 1952 – 1974
  71. Đỗ Văn Chưởng 1923 – 1966