NT xã Điện Phong

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

571 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ... Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Hữu 1931 – 1956
  3. Bùi Đệ Hy sinh 1967
  4. Chung Lợi Cư 1923 – 1954
  5. Dương Hiển Biện 1930 – 1952
  6. Dương Hiển Chữ 1933 – 1970
  7. Dương Hiển Nhì 1930 – 1969
  8. Dương Hiển Năm 1954 – 1970
  9. Dương Hiển Thanh 1958 – 1978
  10. Dương Hiển Thành 1941 – 1968
  11. Dương Hiển Thước 1921 – 1968
  12. Dương Hiển Trình 1923 – 1949
  13. Dương Hiển Trí 1943 – 1967
  14. Dương Hiển Trưng 1927 – 1953
  15. Dương Hiển Tứ 1936 – 1952
  16. Dương Hiển Xí 1947 – 1970
  17. Dương Hiển Được 1937 – 1968
  18. Dương Hữu Thắng 1944 – 1968
  19. Dương Kiệt 1923 – 1968
  20. Dương Nhứt 1914 – 1952
  21. Dương Thành 1941 – 1968
  22. Dương Thị Dần 1902 – 1954
  23. Dương Thị Khá 1939 – 1968
  24. Dương Thị Sỹ 1949 – 1968
  25. Dương Thị Sỹ 1949 – 1968
  26. Dương Triều 1907 – 1953
  27. Dương ẩm 1929 – 1952
  28. Huỳnh Anh 1929 – 1952
  29. Huỳnh Bực 1944 – 1968
  30. Huỳnh Chiên 1908 – 1973
  31. Huỳnh Dững 1946 – 1968
  32. Huỳnh Hảo 1921 – 1949
  33. Huỳnh Khôi 1949 – 1970
  34. Huỳnh Kỳ 1926 – 1969
  35. Huỳnh Quang Thanh 1940 – 1968
  36. Huỳnh Rực 1946 – 1965
  37. Huỳnh Thị Sáu 1950 – 1973
  38. Huỳnh Thời Hy sinh 1966
  39. Huỳnh Tám Hy sinh 1969
  40. Huỳnh Tưởng 1930 – 1968
  41. Huỳnh Xuân Thu 1931 – 1954
  42. Huỳnh Xí 1949 – 1968
  43. Huỳnh Xảo 1949 – 1967
  44. Huỳnh Đình Hải Hy sinh 1969
  45. Hồ Thanh Liêm Hy sinh 1970
  46. Hồ Thị Lệ Hy sinh 1967
  47. Hồ Thị Tải 1924 – 1969
  48. Hồ Văn Lang 1909 – 1960
  49. Lê Cửu 1944 – 1951
  50. Lê Cửu 1949 – 1972
  51. Lê Láo Hy sinh 1963
  52. Lê Thám 1929 – 1953
  53. Lê Thâm 1934 – 1970
  54. Lê Thị Chè 1952 – 1968
  55. Lê Thị Sáu 1958 – 1968
  56. Lê Thị Đàn 1949 – 1968
  57. Lê Tác 1937 – 1971
  58. Lê Tấn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Lý 1932 – 1967
  60. Lê Xe 1928 – 1971
  61. Lê Đức Trí 1926 – 1966
  62. Lương Cung 1911 – 1968
  63. Lương Văn Giáo Hy sinh 1971
  64. Mai Qua 1927 – 1969
  65. Mai Thị Mười 1952 – 1968
  66. Mai Thị Mười 1952 – 1968
  67. Mai Văn Khả 1947 – 1970
  68. Mai Văn Phương 1950 – 1967
  69. Mai Văn Tầm 1953 – 1969
  70. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh