NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đức Xê 1948 – 1965
  2. Phạm Đức ánh 1948 – 1965
  3. Phạm Đức Đông Hy sinh 1968
  4. Thái Hồng Minh 1942 – 1969
  5. Thân Búa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Thân Chút 1936 – 1970
  7. Thân Khao 1932 – 1970
  8. Thân Kéo 1925 – 1965
  9. Thân Kết 1917 – 1968
  10. Thân Liêm 1930 – 1969
  11. Thân Lý 1952 – 1953
  12. Thân Sự 1943 – 1969
  13. Thân Thiệt 1912 – 1970
  14. Thân Thái Hạnh 1947 – 1967
  15. Thân Thị Kiêu 1941 – 1969
  16. Thân Toản 1921 – 1965
  17. Thân Tuế 1959 – 1979
  18. Thân Tư 1946 – 1967
  19. Thân Văn Hoặc Hy sinh 1968
  20. Thân Văn Huỷnh 1922 – 1948
  21. Thân Văn Hết 1956 – 1972
  22. Thân Văn Nhị 1942 – 1968
  23. Thân Văn Phan 1937 – 1967
  24. Thân Văn Phúc 1939 – 1970
  25. Thân Văn Phước 1949 – 1970
  26. Thân Văn Sinh 1950 – 1969
  27. Thân Văn Thương 1954 – 1972
  28. Thân Văn Yên 1943 – 1967
  29. Thân Văn Đề 1946 – 1968
  30. Thân Xử 1921 – 1966
  31. Thân húy 1930 – 1968
  32. Thân kéo 1930 – 1968
  33. Thân thiện 1927 – 1947
  34. Thân văn Luận 1939 – 1967
  35. Thân văn Đường 1952 – 1968
  36. Thân Được 1930 – 1967
  37. Thân Đủ 1935 – 1970
  38. Trương Công Thành 1942 – 1974
  39. Trương Cư 1950 – 1968
  40. Trương Dần 1949 – 1969
  41. Trương Huynh 1940 – 1958
  42. Trương Phú 1921 – 1952
  43. Trương Thị Tự 1953 – 1973
  44. Trương Trung 1935 – 1973
  45. Trương Văn Chúc 1938 – 1966
  46. Trương Văn Công 1937 – 1966
  47. Trương Văn Lạng 1920 – 1966
  48. Trương Văn Lịch 1940 – 1968
  49. Trương Văn Nam 1932 – 1966
  50. Trương Văn Thanh 1949 – 1968
  51. Trương Văn Tường 1928 – 1949
  52. Trương Văn Tảo 1933 – 1968
  53. Trương Văn Đương 1930 – 1966
  54. Trương Xược 1943 – 1965
  55. Trần Chỉ 1919 – 1967
  56. Trần Dân 1925 – 1970
  57. Trần Giáp 1943 – 1971
  58. Trần Giới 1934 – 1955
  59. Trần Hay 1937 – 1967
  60. Trần Hoa 1939 – 1969
  61. Trần Hoài 1940 – 1967
  62. Trần Huy Liệu 1930 – 1964
  63. Trần Hà 1922 – 1969
  64. Trần Hòa 1936 – 1971
  65. Trần Hải 1945 – 1966
  66. Trần Kiếm 1926 – 1949
  67. Trần Lin 1952 – 1970
  68. Trần Lạc 1935 – 1967
  69. Trần Lạch Hy sinh 1949
  70. Trần Lại 1947 – 1966
  71. Trần Minh Mẫn 1941 – 1969
  72. Trần Minh Trí 1948 – 1969
  73. Trần Mạnh 1950 – 1972
  74. Trần Nghiên 1915 – 1967
  75. Trần Ngân 1941 – 1967
  76. Trần Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Nhu 1937 – 1968
  78. Trần Nhâm 1948 – 1968
  79. Trần Như 1941 – 1970
  80. Trần Núi 1940 – 1966
  81. Trần Phò 1937 – 1969
  82. Trần Phú Kiệt 1927 – 1969
  83. Trần Phương 1931 – 1964
  84. Trần Quế Sinh 1940
  85. Trần Quới 1934 – 1968
  86. Trần Sửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Sửa 1940 – 1965
  88. Trần Thanh 1939 – 1966
  89. Trần Thanh Vân Hy sinh 1968
  90. Trần Thiệu 1944 – 1968
  91. Trần Thành Thảng 1948 – 1970
  92. Trần Thế Dế 1940 – 1969
  93. Trần Thị Em 1946 – 1967
  94. Trần Thị Hoa 1939 – 1968
  95. Trần Thị Một 1955 – 1968
  96. Trần Thị Phụng 1950 – 1968
  97. Trần Thị Quế 1950 – 1971
  98. Trần Thị Thời 1927 – 1967
  99. Trần Thị Đuột 1935 – 1968
  100. Trần Trí 1924 – 1951