NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Tình 1947 – 1970
  2. Trần Tăng 1939 – 1965
  3. Trần Văn An 1943 – 1966
  4. Trần Văn Doãn 1938 – 1968
  5. Trần Văn Hoạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Kỳ 1935 – 1964
  7. Trần Văn Linh 1954 – 1972
  8. Trần Văn Lới 1942 – 1968
  9. Trần Văn Minh 1942 – 1970
  10. Trần Văn Mễ 1927 – 1952
  11. Trần Văn Mộng 1949 – 1970
  12. Trần Văn Nhất 1942 – 1968
  13. Trần Văn Nhỏ 1946 – 1972
  14. Trần Văn Sừng 1921 – 1969
  15. Trần Văn Tiển 1935 – 1969
  16. Trần Văn Triêm 1954 – 1971
  17. Trần Văn Trí 1939 – 1966
  18. Trần Văn Xin 1936 – 1966
  19. Trần Văn Đề 1938 – 1968
  20. Trần Văn Ưng 1924 – 1957
  21. Trần Đình Thụy 1934 – 1968
  22. Trần Đó 1939 – 1967
  23. Trần Đăng 1935 – 1951
  24. Trần Đối 1945 – 1966
  25. Tống Viết Toàn 1930 – 1966
  26. Võ A 1939 – 1971
  27. Võ Công Khoa 1940 – 1971
  28. Võ Cơ 1921 – 1951
  29. Võ Cường 1943 – 1952
  30. Võ Dao 1945 – 1969
  31. Võ Duy 1934 – 1964
  32. Võ Duy 1930 – 1948
  33. Võ Hiệp 1937 – 1968
  34. Võ Hòa 1939 – 1967
  35. Võ Hóa Hy sinh 1968
  36. Võ Hý 1931 – 1969
  37. Võ Hơn 1920 – 1968
  38. Võ Hải 1940 – 1964
  39. Võ Hữu Nghị 1955 – 1973
  40. Võ Khê 1946 – 1974
  41. Võ Kia 1922 – 1965
  42. Võ Liếc 1938 – 1967
  43. Võ Liệu 1937 – 1966
  44. Võ Luyến 1952 – 1968
  45. Võ Lý 1949 – 1967
  46. Võ Lục 1939 – 1965
  47. Võ Minh 1920 – 1968
  48. Võ Miên 1930 – 1968
  49. Võ Mua 1943 – 1966
  50. Võ Mức 1954 – 1970
  51. Võ Nghĩa 1929 – 1960
  52. Võ Nhành 1945 – 1965
  53. Võ Như Chiến 1924 – 1954
  54. Võ Như Chát 1931 – 1968
  55. Võ Như Chương 1943 – 1970
  56. Võ Như Dung 1936 – 1967
  57. Võ Như Dư 1936 – 1964
  58. Võ Như Dục 1928 – 1968
  59. Võ Như Gạt 1937 – 1968
  60. Võ Như Hoán 1934 – 1968
  61. Võ Như Huyền 1931 – 1965
  62. Võ Như Hùng 1944 – 1966
  63. Võ Như Hùng 1955 – 1974
  64. Võ Như Hưng 1918 – 1965
  65. Võ Như Khá 1944 – 1966
  66. Võ Như Khách 1934 – 1971
  67. Võ Như Khôi 1932 – 1969
  68. Võ Như Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Như Lý 1944 – 1967
  70. Võ Như Lư 1932 – 1964
  71. Võ Như Lại 1942 – 1968
  72. Võ Như Lợi 1943 – 1967
  73. Võ Như Miêu 1920 – 1948
  74. Võ Như Muộn 1942 – 1968
  75. Võ Như Mãng 1931 – 1966
  76. Võ Như Một 1945 – 1966
  77. Võ Như Nghiên 1932 – 1970
  78. Võ Như Ngân 1937 – 1970
  79. Võ Như Ngạch Hy sinh 1949
  80. Võ Như Ngọc 1932 – 1969
  81. Võ Như Ngọt 1944 – 1971
  82. Võ Như Ngộ 1941 – 1967
  83. Võ Như Nhơn 1954 – 1968
  84. Võ Như Nhị 1946 – 1967
  85. Võ Như Ninh 1937 – 1968
  86. Võ Như Phương 1943 – 1968
  87. Võ Như Phước Sinh 1941
  88. Võ Như Phước 1937 – 1968
  89. Võ Như Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Như Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Như Quảng 1945 – 1965
  92. Võ Như Quất 1895 – 1968
  93. Võ Như Ri 1930 – 1973
  94. Võ Như Sành 1942 – 1965
  95. Võ Như Thiên 1949 – 1973
  96. Võ Như Thú 1924 – 1969
  97. Võ Như Thường 1943 – 1967
  98. Võ Như Tiếng Sinh 1929
  99. Võ Như Toàn 1928 – 1967
  100. Võ Như Trung 1941 – 1969