NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Như Trước 1937 – 1968
  2. Võ Như Tài 1943 – 1966
  3. Võ Như Tâm 1931 – 1972
  4. Võ Như Tâm 1942 – 1968
  5. Võ Như Tâm 1945 – 1973
  6. Võ Như Tính 1943 – 1968
  7. Võ Như Tính 1940 – 1968
  8. Võ Như Tùy 1911 – 1949
  9. Võ Như Tịch 1912 – 1968
  10. Võ Như Y Sinh 1925
  11. Võ Như Điền 1936 – 1965
  12. Võ Như Điền 1935 – 1969
  13. Võ Như Đáng 1938 – 1967
  14. Võ Nữa 1947 – 1969
  15. Võ Phê 1920 – 1965
  16. Võ Phú 1942 – 1970
  17. Võ Quyền Sinh 1937
  18. Võ Rân Sinh 1948
  19. Võ Sẽn 1915 – 1968
  20. Võ Thuẩn 1948 – 1965
  21. Võ Thơm Hy sinh 1964
  22. Võ Thị Hoạch 1954 – 1969
  23. Võ Thị Huệ 1949 – 1968
  24. Võ Thị Hạnh 1950 – 1968
  25. Võ Thị Lai 1934 – 1968
  26. Võ Thị Mai 1950 – 1971
  27. Võ Thị Năm 1948 – 1968
  28. Võ Thị Nương 1951 – 1969
  29. Võ Thị Sáu 1953 – 1975
  30. Võ Thị Tiền 1947 – 1968
  31. Võ Thị Trung 1950 – 1969
  32. Võ Thị Tư 1945 – 1968
  33. Võ Thị ổi 1915 – 1967
  34. Võ Tiến 1951 – 1973
  35. Võ Trước 1928 – 1966
  36. Võ Tâm 1920 – 1968
  37. Võ Tình 1927 – 1967
  38. Võ Tùng 1933 – 1968
  39. Võ Tỏ 1939 – 1966
  40. Võ Tứ 1942 – 1966
  41. Võ Tỵ 1928 – 1965
  42. Võ Văn Minh 1950 – 1972
  43. Võ Văn Phú 1929 – 1953
  44. Võ Văn Thao 1947 – 1965
  45. Võ Văn Thử 1942 – 1967
  46. Võ Văn Xử 1952 – 1969
  47. Võ út 1948 – 1969
  48. Võ Điểm 1935 – 1952
  49. Võ Đào Hy sinh 1968
  50. Võ Đáng 1938 – 1967
  51. Võ Đương 1936 – 1969
  52. Văn Thanh Nhỏ 1950 – 1968
  53. Văn Thị Đa 1952 – 1971
  54. Vương Buông Hy sinh 1949
  55. Vương Ngọc Lại 1942 – 1954
  56. Vương Thị Một 1951 – 1972
  57. Vương Thị Nhi 1949 – 1968
  58. Vương Tình 1951 – 1968
  59. Vương Tư 1950 – 1967
  60. Vương Văn Cương 1948 – 1970
  61. Đinh Cơ 1932 – 1970
  62. Đinh Giảng 1953 – 1957
  63. Đinh Hưng 1934 – 1952
  64. Đinh Mẹo 1950 – 1970
  65. Đinh Ngọc Dũng Hy sinh 1972
  66. Đinh Thắng 1952 – 1972
  67. Đinh Thể 1935 – 1954
  68. Đinh Thị Dừa 1952 – 1969
  69. Đinh Thị Ký 1954 – 1970
  70. Đinh Thị Tấn 1919 – 1968
  71. Đinh Tiến 1951 – 1973
  72. Đinh Tân 1950 – 1968
  73. Đinh Tân 1931 – 1963
  74. Đinh Văn Bé 1948 – 1967
  75. Đinh Văn Hoàn 1942 – 1967
  76. Đinh Văn Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đinh Văn Vệ 1938 – 1969
  78. Đinh Văn Đương 1936 – 1971
  79. Đinh Xông 1934 – 1970
  80. Đinh Điểu 1932 – 1968
  81. Đoàn A 1929 – 1960
  82. Đoàn Can 1933 – 1970
  83. Đoàn Hoa 1932 – 1970
  84. Đoàn Hối 1920 – 1968
  85. Đoàn Ngọc Giỏi 1947 – 1968
  86. Đoàn Phi Chiến Hy sinh 1970
  87. Đoàn Sang 1928 – 1952
  88. Đoàn Thị Mai 1942 – 1969
  89. Đoàn Văn Nuôi 1935 – 1968
  90. Đoàn Văn Thiện 1950 – 1969
  91. Đoàn Văn Trà 1943 – 1968
  92. Đoàn Văn Trợ 1936 – 1963
  93. Đoàn Văn Y 1932 – 1955
  94. Đình Thám 1929 – 1960
  95. Đình Văn Quế 1949 – 1969
  96. Đình Văn Thành 1926 – 1968
  97. Đặng Bính 1936 – 1965
  98. Đặng Châu 1945 – 1968
  99. Đặng Dừa 1943 – 1967
  100. Đặng Húy Sinh 1932