NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Hữu Bốn 1950 – 1967
  2. Đặng Hữu Ca 1924 – 1949
  3. Đặng Hữu Chi 1954 – 1968
  4. Đặng Hữu Chinh 1938 – 1968
  5. Đặng Hữu Chân 1948 – 1967
  6. Đặng Hữu Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đặng Hữu Cưu 1940 – 1965
  8. Đặng Hữu Dận 1930 – 1968
  9. Đặng Hữu Em 1948 – 1969
  10. Đặng Hữu Hay 1944 – 1974
  11. Đặng Hữu Huỳnh Hy sinh 1969
  12. Đặng Hữu Khiến Sinh 1949
  13. Đặng Hữu Khôi 1944 – 1968
  14. Đặng Hữu Kình 1936 – 1969
  15. Đặng Hữu Kích 1940 – 1970
  16. Đặng Hữu Lang 1937 – 1970
  17. Đặng Hữu Long 1945 – 1950
  18. Đặng Hữu Luyến 1940 – 1968
  19. Đặng Hữu Luyến 1922 – 1949
  20. Đặng Hữu Lân 1955 – 1973
  21. Đặng Hữu Lòng 1946 – 1966
  22. Đặng Hữu Lũ 1936 – 1968
  23. Đặng Hữu Lư 1951 – 1969
  24. Đặng Hữu Lộc 1955 – 1952
  25. Đặng Hữu May 1941 – 1967
  26. Đặng Hữu Nghĩa 1938 – 1968
  27. Đặng Hữu Ngư 1924 – 1965
  28. Đặng Hữu Nhựt 1946 – 1971
  29. Đặng Hữu Quy 1929 – 1971
  30. Đặng Hữu Quởn 1935 – 1968
  31. Đặng Hữu Sót 1958 – 1980
  32. Đặng Hữu Thi 1949 – 1967
  33. Đặng Hữu Thiện 1944 – 1966
  34. Đặng Hữu Thúy 1934 – 1967
  35. Đặng Hữu Thỉnh 1937 – 1966
  36. Đặng Hữu Thủm 1916 – 1948
  37. Đặng Hữu Tiệm 1930 – 1969
  38. Đặng Hữu Triết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đặng Hữu Trĩ 1934 – 1954
  40. Đặng Hữu Ty 1936 – 1968
  41. Đặng Hữu Tài 1945 – 1968
  42. Đặng Hữu Văn 1942 – 1968
  43. Đặng Hữu Xuân 1952 – 1971
  44. Đặng Hữu Đa 1934 – 1965
  45. Đặng Hữu Đương 1931 – 1969
  46. Đặng Hữu Đảm 1948 – 1967
  47. Đặng Hữu Đến 1949 – 1968
  48. Đặng Hữu Đủ 1934 – 1965
  49. Đặng Lê 1942 – 1966
  50. Đặng My 1943 – 1968
  51. Đặng Ngọc Bảy 1955 – 1966
  52. Đặng Núi 1938 – 1969
  53. Đặng Sáo 1928 – 1957
  54. Đặng Thành Hy sinh 1952
  55. Đặng Thường 1937 – 1966
  56. Đặng Thị Bớt 1954 – 1974
  57. Đặng Thị Căn 1925 – 1968
  58. Đặng Thị Diên 1950 – 1971
  59. Đặng Thị Linh 1947 – 1967
  60. Đặng Thị Nhị 1944 – 1967
  61. Đặng Thị Thiệt 1930 – 1967
  62. Đặng Thị Thìn 1949 – 1968
  63. Đặng Thị Thính 1939 – 1970
  64. Đặng Thị Tiếp Sinh 1931
  65. Đặng Thị Tình 1942 – 1970
  66. Đặng Thị Xuyến 1945 – 1970
  67. Đặng Thị ẩn 1945 – 1969
  68. Đặng Thỏa 1938 – 1966
  69. Đặng Thủm 1930 – 1964
  70. Đặng Trợ 1920 – 1967
  71. Đặng Tương 1941 – 1966
  72. Đặng Tất Hy sinh 1966
  73. Đặng Văn Châu 1942 – 1968
  74. Đặng Văn Chúc 1947 – 1965
  75. Đặng Văn Hiện 1943 – 1965
  76. Đặng Văn Khái 1938 – 1968
  77. Đặng Văn Kiên 1936 – 1966
  78. Đặng Văn Sang 1940 – 1968
  79. Đặng Văn Sinh 1938 – 1965
  80. Đặng Văn Trình 1940 – 1967
  81. Đặng Văn Xảo Sinh 1938
  82. Đặng Văn Điều 1939 – 1968
  83. Đặng Xược 1925 – 1950
  84. Đặng Đệ 1932 – 1971
  85. Đặng Đồ 1925 – 1968
  86. Đỗ Bưng 1954 – 1972
  87. Đỗ Hưởng 1916 – 1952
  88. Đỗ Mua 1955 – 1972
  89. Đỗ Mạnh Đức 1954 – 1970
  90. Đỗ Phú Nam 1929 – 1968
  91. Đỗ Phú Xụy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Thị Nghĩa 1932 – 1968
  93. Đỗ Thị Trác 1931 – 1972
  94. đặng Hữu Phiến Sinh 1925