NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Trái 1949 – 1968
  2. Phan Thị Trống 1930 – 1965
  3. Phan Thị Tý 1930 – 1971
  4. Phan Triêm 1937 – 1963
  5. Phan Trận 1954 – 1973
  6. Phan Văn Phượng 1935 – 1970
  7. Phan Văn Trung 1943 – 1966
  8. Phan Xin Hy sinh 1968
  9. Phan thảo 1954 – 1974
  10. Phan Điền 1941 – 1965
  11. Phan Đáng 1940 – 1972
  12. Phạm A 1942 – 1969
  13. Phạm Bé 1952 – 1967
  14. Phạm Bản 1942 – 1969
  15. Phạm Bảy 1941 – 1972
  16. Phạm Chinh 1941 – 1970
  17. Phạm Chiến 1948 – 1971
  18. Phạm Chờ 1923 – 1971
  19. Phạm Công Tâm 1950 – 1970
  20. Phạm Cảnh 1933 – 1967
  21. Phạm Cọi 1938 – 1968
  22. Phạm Cổ 1930 – 1954
  23. Phạm Do 1920 – 1948
  24. Phạm Em 1938 – 1967
  25. Phạm Hiền 1947 – 1969
  26. Phạm Huề 1942 – 1952
  27. Phạm Hải 1930 – 1952
  28. Phạm Hồng Vân 1893 – 1959
  29. Phạm Hữu Thái 1947 – 1968
  30. Phạm Khinh 1945 – 1967
  31. Phạm Khá 1937 – 1968
  32. Phạm Kỳ 1937 – 1972
  33. Phạm Kỷ 1922 – 1954
  34. Phạm Liễu 1952 – 1968
  35. Phạm Liệu 1938 – 1967
  36. Phạm Long 1955 – 1970
  37. Phạm Lại 1935 – 1968
  38. Phạm Lục 1928 – 1953
  39. Phạm Mức 1950 – 1968
  40. Phạm Mỹ 1939 – 1970
  41. Phạm Nghĩa 1937 – 1968
  42. Phạm Ngô 1941 – 1966
  43. Phạm Ngọc Bé 1943 – 1971
  44. Phạm Ngọc Bề 1938 – 1965
  45. Phạm Ngọc Cơ 1938 – 1971
  46. Phạm Ngọc Hoa 1942 – 1970
  47. Phạm Ngọc Như 1944 – 1968
  48. Phạm Ngọc Quang 1931 – 1952
  49. Phạm Ngọc Súng 1946 – 1967
  50. Phạm Ngọc Thu 1953 – 1974
  51. Phạm Ngọc Đãi Hy sinh 1962
  52. Phạm Niệm 1938 – 1969
  53. Phạm Phú Qúy Sinh 1928
  54. Phạm Phước 1940 – 1965
  55. Phạm Quyển 1931 – 1954
  56. Phạm Sơn 1943 – 1966
  57. Phạm Sử 1943 – 1952
  58. Phạm Sự Hy sinh 1946
  59. Phạm Thê 1928 – 1954
  60. Phạm Thêm 1944 – 1966
  61. Phạm Thường 1953 – 1969
  62. Phạm Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Thị Bích Trâm 1953 – 1968
  64. Phạm Thị Cứu 1938 – 1968
  65. Phạm Thị Hường 1942 – 1964
  66. Phạm Thị Hạnh 1940 – 1970
  67. Phạm Thị Hải 1957 – 1971
  68. Phạm Thị Hết 1954 – 1968
  69. Phạm Thị Hồng Hoa 1942 – 1968
  70. Phạm Thị Lang 1947 – 1968
  71. Phạm Thị Xân 1952 – 1968
  72. Phạm Thức 1917 – 1946
  73. Phạm Truyền 1922 – 1968
  74. Phạm Trí 1930 – 1971
  75. Phạm Tùng 1941 – 1971
  76. Phạm Tần 1943 – 1971
  77. Phạm Văn Hoàng 1929 – 1965
  78. Phạm Văn Hồng 1949 – 1973
  79. Phạm Văn Lễ 1948 – 1970
  80. Phạm Văn Thể 1942 – 1968
  81. Phạm Văn Trúc 1948 – 1973
  82. Phạm Văn Tầm 1954 – 1974
  83. Phạm Văn Vỹ 1953 – 1974
  84. Phạm Văn Y 1939 – 1968
  85. Phạm Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn ảnh 1947 – 1968
  87. Phạm nho 1940 – 1952
  88. Phạm Đa 1930 – 1966
  89. Phạm Điển 1944 – 1970
  90. Phạm Đình Quang 1954 – 1954
  91. Phạm Đông 1942 – 1966
  92. Phạm Địch 1925 – 1946
  93. Phạm Định 1928 – 1966
  94. Phạm Đức 1950 – 1971
  95. Phạm Đức Ca 1942 – 1971
  96. Phạm Đức Chiến 1948 – 1969
  97. Phạm Đức Minh 1949 – 1970
  98. Phạm Đức Nhân 1928 – 1965
  99. Phạm Đức Tâm 1943 – 1966
  100. Phạm Đức Tấn 1948 – 1968