NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phò 1943 – 1968
  2. Nguyễn Văn Sớm Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Văn Ta 1951 – 1970
  4. Nguyễn Văn Thúy 1942 – 1972
  5. Nguyễn Văn Thạch 1939 – 1970
  6. Nguyễn Văn Thời 1952 – 1967
  7. Nguyễn Văn Trâm 1928 – 1949
  8. Nguyễn Văn Tám 1932 – 1966
  9. Nguyễn Văn Tùng 1930 – 1969
  10. Nguyễn Văn Xuyên 1940 – 1965
  11. Nguyễn Văn Xuân 1946 – 1967
  12. Nguyễn Văn Y 1930 – 1965
  13. Nguyễn Văn Yến 1931 – 1969
  14. Nguyễn Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Yết 1944 – 1970
  16. Nguyễn Văn tri 1927 – 1969
  17. Nguyễn Xá 1956 – 1970
  18. Nguyễn Y 1932 – 1967
  19. Nguyễn Yên 1932 – 1969
  20. Nguyễn Đoàn 1948 – 1967
  21. Nguyễn Đãi 1930 – 1966
  22. Nguyễn Được 1926 – 1970
  23. Nguyễn Đằng 1921 – 1965
  24. Nguyễn Đề 1941 – 1971
  25. Nguyễn Đột 1939 – 1966
  26. Nguyễn Đờn 1930 – 1971
  27. Nguyễn Đức 1940 – 1967
  28. Nguyễn Đức Chiến 1950 – 1969
  29. Nguyễn Đức Chỉ 1936 – 1970
  30. Nguyễn Đức Cơ 1939 – 1960
  31. Nguyễn Đức Hoài 1942 – 1968
  32. Nguyễn Đức Huệ 1949 – 1966
  33. Nguyễn Đức Khiết 1946 – 1968
  34. Nguyễn Đức Kiệt 1950 – 1970
  35. Nguyễn Đức Kề 1945 – 1965
  36. Nguyễn Đức Kỷ 1920 – 1968
  37. Nguyễn Đức Lân 1922 – 1964
  38. Nguyễn Đức Phụng 1932 – 1964
  39. Nguyễn Đức Thiết 1944 – 1972
  40. Nguyễn Đức Thiệt 1944 – 1972
  41. Nguyễn Đức Thạch 1949 – 1972
  42. Nguyễn Đức Tơ 1950 – 1969
  43. Nguyễn Đức Võ 1942 – 1968
  44. Nguyễn Đức Yến 1936 – 1960
  45. Nguyễn Đức Yển 1934 – 1953
  46. Ngô Cán Hy sinh 1963
  47. Ngô Cần 1945 – 1953
  48. Ngô Diên 1928 – 1957
  49. Ngô Diên 1924 – 1951
  50. Ngô Dục 1930 – 1971
  51. Ngô Hùng 1940 – 1968
  52. Ngô Hải 1947 – 1965
  53. Ngô Hải 1947 – 1966
  54. Ngô Liễu 1954 – 1971
  55. Ngô Liễu 1950 – 1971
  56. Ngô Mai 1950 – 1968
  57. Ngô Mai 1950 – 1968
  58. Ngô Ngọc Cưu 1937 – 1964
  59. Ngô Nhược 1929 – 1950
  60. Ngô Quang Kinh 1929 – 1952
  61. Ngô Thông 1942 – 1967
  62. Ngô Thông 1938 – 1967
  63. Ngô Thị Bông Hy sinh 1965
  64. Ngô Thị Triển 1950 – 1972
  65. Ngô Thị Tuyết Hy sinh 1969
  66. Ngô Tá 1950 – 1968
  67. Ngô Tá 1939 – 1968
  68. Ngô Văn Liệu 1940 – 1966
  69. Ngô Văn Trung 1920 – 1969
  70. Ngô Đợi 1924 – 1966
  71. Phan Bé 1940 – 1967
  72. Phan Công Chánh 1930 – 1968
  73. Phan Lựu 1926 – 1956
  74. Phan Mai 1921 – 1961
  75. Phan Minh Thưởng 1940 – 1966
  76. Phan Ngọc Binh 1951 – 1970
  77. Phan Ngọc Chương 1933 – 1970
  78. Phan Ngọc Công 1949 – 1970
  79. Phan Ngọc Dĩnh 1942 – 1969
  80. Phan Ngọc Dục 1933 – 1969
  81. Phan Ngọc Học 1949 – 1969
  82. Phan Ngọc Hồ 1940 – 1969
  83. Phan Ngọc Nông 1947 – 1967
  84. Phan Ngọc Phượng 1940 – 1969
  85. Phan Ngọc Sử 1940 – 1968
  86. Phan Ngọc Sỹ 1945 – 1966
  87. Phan Ngọc Tiếp 1928 – 1951
  88. Phan Ngọc Trân 1954 – 1966
  89. Phan Ngọc Trân 1908 – 1965
  90. Phan Ngọc Trúc 1944 – 1967
  91. Phan Ngọc Tuấn 1951 – 1969
  92. Phan Ngọc Tô 1948 – 1968
  93. Phan Ngọc Đương 1937 – 1964
  94. Phan Ngọc Đương 1946 – 1968
  95. Phan Nhứt 1936 – 1963
  96. Phan Qúy 1952 – 1969
  97. Phan Thị Hương 1949 – 1968
  98. Phan Thị Mười 1954 – 1972
  99. Phan Thị Quyên 1939 – 1966
  100. Phan Thị Quận 1940 – 1973