NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hoài 1937 – 1966
  2. Nguyễn Thanh Huề 1931 – 1964
  3. Nguyễn Thanh Hồng 1950 – 1965
  4. Nguyễn Thanh Kịch 1920 – 1964
  5. Nguyễn Thanh Kỷ 1948 – 1969
  6. Nguyễn Thanh Liêm 1939 – 1970
  7. Nguyễn Thanh Lê Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Thanh Lễ 1944 – 1966
  9. Nguyễn Thanh Lựu Hy sinh 1966
  10. Nguyễn Thanh Mật 1946 – 1968
  11. Nguyễn Thanh Mỹ 1948 – 1969
  12. Nguyễn Thanh Mỹ 1956 – 1973
  13. Nguyễn Thanh Nhĩ 1952 – 1968
  14. Nguyễn Thanh Nín 1928 – 1948
  15. Nguyễn Thanh Phẩm 1949 – 1964
  16. Nguyễn Thanh Quýt Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Thanh Sơn 1923 – 1954
  18. Nguyễn Thanh Sỹ 1938 – 1967
  19. Nguyễn Thanh Thu 1946 – 1969
  20. Nguyễn Thanh Thôi 1932 – 1966
  21. Nguyễn Thanh Thơ 1918 – 1952
  22. Nguyễn Thanh Thể 1934 – 1972
  23. Nguyễn Thanh Thọ 1949 – 1970
  24. Nguyễn Thanh Trung 1955 – 1973
  25. Nguyễn Thanh Trước 1937 – 1972
  26. Nguyễn Thanh Tám 1940 – 1967
  27. Nguyễn Thanh Tư 1928 – 1950
  28. Nguyễn Thanh Tải 1940 – 1970
  29. Nguyễn Thanh Từ 1950 – 1968
  30. Nguyễn Thanh Xuân 1935 – 1967
  31. Nguyễn Thanh Xuất 1920 – 1968
  32. Nguyễn Thanh Xử 1941 – 1969
  33. Nguyễn Thanh Đường 1954 – 1969
  34. Nguyễn Thanh Đủ 1926 – 1966
  35. Nguyễn Thiệt 1909 – 1969
  36. Nguyễn Thành Đạt 1923 – 1961
  37. Nguyễn Thị Bong 1945 – 1971
  38. Nguyễn Thị Chanh 1946 – 1965
  39. Nguyễn Thị Cúc 1946 – 1970
  40. Nguyễn Thị Dặn 1949 – 1971
  41. Nguyễn Thị Khải 1940 – 1970
  42. Nguyễn Thị Lê 1950 – 1973
  43. Nguyễn Thị Lăng 1924 – 1972
  44. Nguyễn Thị Lựa 1956 – 1974
  45. Nguyễn Thị Miều 1959 – 1966
  46. Nguyễn Thị Ngang 1941 – 1967
  47. Nguyễn Thị Nhớ 1945 – 1968
  48. Nguyễn Thị Sanh 1908 – 1967
  49. Nguyễn Thị Thu 1947 – 1967
  50. Nguyễn Thị Thìn 1953 – 1968
  51. Nguyễn Thị Thăng 1937 – 1968
  52. Nguyễn Thị Tra 1953 – 1972
  53. Nguyễn Thị Trợ 1948 – 1971
  54. Nguyễn Thị Yên 1944 – 1968
  55. Nguyễn Thị Đủ 1926 – 1966
  56. Nguyễn Viết Chiến 1954 – 1973
  57. Nguyễn Viết Giàu 1946 – 1967
  58. Nguyễn Viết Hoàng 1951 – 1968
  59. Nguyễn Viết Huẩn 1949 – 1968
  60. Nguyễn Viết Hòa 1950 – 1967
  61. Nguyễn Viết Hạn 1949 – 1969
  62. Nguyễn Viết Khanh 1953 – 1965
  63. Nguyễn Viết Kích 1954 – 1968
  64. Nguyễn Viết Ký 1949 – 1968
  65. Nguyễn Viết Nhiên 1931 – 1952
  66. Nguyễn Viết Năm 1953 – 1973
  67. Nguyễn Viết Năng 1948 – 1970
  68. Nguyễn Viết Pha 1937 – 1969
  69. Nguyễn Viết Sơn Sinh 1947
  70. Nguyễn Viết Thành 1933 – 1968
  71. Nguyễn Viết Trí 1951 – 1967
  72. Nguyễn Viết Trước 1920 – 1962
  73. Nguyễn Viết Tám 1937 – 1964
  74. Nguyễn Văn Chi 1940 – 1969
  75. Nguyễn Văn Chinh 1922 – 1963
  76. Nguyễn Văn Chiêu 1943 – 1968
  77. Nguyễn Văn Cho 1944 – 1967
  78. Nguyễn Văn Chung 1930 – 1967
  79. Nguyễn Văn Châu 1933 – 1969
  80. Nguyễn Văn Cung 1944 – 1968
  81. Nguyễn Văn Cúc 1946 – 1970
  82. Nguyễn Văn Cư 1935 – 1963
  83. Nguyễn Văn Cưu 1930 – 1966
  84. Nguyễn Văn Dung 1927 – 1969
  85. Nguyễn Văn Dạng 1928 – 1969
  86. Nguyễn Văn Hùng 1935 – 1968
  87. Nguyễn Văn Hương 1930 – 1969
  88. Nguyễn Văn Lai 1915 – 1951
  89. Nguyễn Văn Lũy 1942 – 1966
  90. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967
  91. Nguyễn Văn Lọ 1932 – 1966
  92. Nguyễn Văn Lợi 1940 – 1970
  93. Nguyễn Văn Lự 1931 – 1968
  94. Nguyễn Văn Mai 1948 – 1967
  95. Nguyễn Văn Miều 1925 – 1967
  96. Nguyễn Văn Mẹo 1925 – 1968
  97. Nguyễn Văn Nguyên 1931 – 1964
  98. Nguyễn Văn Ngại 1938 – 1971
  99. Nguyễn Văn Như 1935 – 1966
  100. Nguyễn Văn Nhạn 1936 – 1966