NT xã Điện Nam
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nghị Hữu Ngọc 1950 – 1973
- Nguyễn A 1930 – 1954
- Nguyễn Bá Cương 1940 – 1966
- Nguyễn Bá Trợ 1932 – 1966
- Nguyễn Bá Đức 1934 – 1972
- Nguyễn Bưng 1952 – 1960
- Nguyễn Bụi 1924 – 1962
- Nguyễn Cho 1933 – 1965
- Nguyễn Chước 1929 – 1953
- Nguyễn Cảnh 1938 – 1965
- Nguyễn Cần 1924 – 1968
- Nguyễn Dưỡng 1930 – 1954
- Nguyễn Dọng 1942 – 1966
- Nguyễn Hường 1945 – 1966
- Nguyễn Hải 1950 – 1968
- Nguyễn Hồng Chương 1942 – 1969
- Nguyễn Hồng Quang 1950 – 1966
- Nguyễn Hồng Thuyên 1936 – 1960
- Nguyễn Hồng Vân 1948 – 1966
- Nguyễn Hữu Bửu 1949 – 1967
- Nguyễn Hữu Ca 1939 – 1964
- Nguyễn Hữu Chút 1938 – 1968
- Nguyễn Hữu Chương 1941 – 1968
- Nguyễn Hữu Chức 1930 – 1968
- Nguyễn Hữu Da 1936 – 1968
- Nguyễn Hữu Dĩ 1918 – 1967
- Nguyễn Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Lê 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Lụt 1940 – 1969
- Nguyễn Hữu Minh 1915 – 1952
- Nguyễn Hữu Minh 1950 – 1967
- Nguyễn Hữu Nghưu 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu Năm 1948 – 1967
- Nguyễn Hữu Nữa 1945 – 1965
- Nguyễn Hữu Rừng 1931 – 1969
- Nguyễn Hữu Thanh 1934 – 1968
- Nguyễn Hữu Thành 1943 – 1968
- Nguyễn Hữu Thành 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Thú 1934 – 1950
- Nguyễn Hữu Thăng 1917 – 1950
- Nguyễn Hữu Thạnh 1922 – 1947
- Nguyễn Hữu Thừa 1950 – 1968
- Nguyễn Hữu Tri 1940 – 1969
- Nguyễn Hữu Trung 1941 – 1969
- Nguyễn Hữu Tể 1928 – 1968
- Nguyễn Hữu Tỳ 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Xử 1939 – 1965
- Nguyễn Hữu tuôi 1931 – 1965
- Nguyễn Hữu Đối 1927 – 1968
- Nguyễn Hữu Đức Sinh 1936
- Nguyễn Khoai 1944 – 1971
- Nguyễn Khánh 1930 – 1967
- Nguyễn Kiên 1942 – 1969
- Nguyễn Kiều 1912 – 1968
- Nguyễn Lang 1951 – 1969
- Nguyễn Liêm 1932 – 1968
- Nguyễn Lê Trọng 1946 – 1967
- Nguyễn Lắng Sinh 1934
- Nguyễn Lẹ 1941 – 1971
- Nguyễn Lệ 1945 – 1972
- Nguyễn Mai 1956 – 1974
- Nguyễn Miên 1927 – 1954
- Nguyễn Mua Sinh 1919
- Nguyễn Mài 1925 – 1970
- Nguyễn Mâu 1924 – 1953
- Nguyễn Mãi 1957 – 1971
- Nguyễn Mại 1954 – 1972
- Nguyễn Một 1954 – 1974
- Nguyễn Nghệ 1944 – 1967
- Nguyễn Nghị 1935 – 1968
- Nguyễn Ngọc Rợp 1953 – 1975
- Nguyễn Ngọc Tuấn 1935 – 1965
- Nguyễn Ngọc Tân 1935 – 1969
- Nguyễn Ngọt 1947 – 1965
- Nguyễn Ngọt 1932 – 1969
- Nguyễn Nhung 1951 – 1969
- Nguyễn Nhàn 1930 – 1967
- Nguyễn Nhỏ 1927 – 1966
- Nguyễn Nhừng 1920 – 1950
- Nguyễn Nãi 1939 – 1970
- Nguyễn Phiên 1950 – 1970
- Nguyễn Phú Phong 1925 – 1960
- Nguyễn Phụng 1919 – 1971
- Nguyễn Quốc Hùng 1943 – 1967
- Nguyễn Sanh Hy sinh 1966
- Nguyễn Sừng 1907 – 1953
- Nguyễn Sự 1930 – 1969
- Nguyễn Thanh Búa 1937 – 1968
- Nguyễn Thanh Bột 1944 – 1967
- Nguyễn Thanh Châu 1938 – 1953
- Nguyễn Thanh Chí 1933 – 1971
- Nguyễn Thanh Cúc 1950 – 1971
- Nguyễn Thanh Diệu 1950 – 1969
- Nguyễn Thanh Dũng 1949 – 1972
- Nguyễn Thanh Dững 1942 – 1971
- Nguyễn Thanh Giác 1928 – 1968
- Nguyễn Thanh Giáo 1938 – 1969