NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1975
  2. Nguyễn Văn Hợi 1960 – 1984
  3. Nguyễn Văn Khang 1955 – 1975
  4. Nguyễn Văn Khuyên Sinh 1944
  5. Nguyễn Văn Khả 1951 – 1972
  6. Nguyễn Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Kiếm Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Văn Kiềm 1932 – 1969
  9. Nguyễn Văn Kiều 1932 – 1969
  10. Nguyễn Văn Kể 1944 – 1977
  11. Nguyễn Văn Kể 1939 – 1968
  12. Nguyễn Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975
  14. Nguyễn Văn Liệu 1951 – 1976
  15. Nguyễn Văn Loan 1938 – 1975
  16. Nguyễn Văn Lán Hy sinh 1975
  17. Nguyễn Văn Lĩnh 1958 – 1977
  18. Nguyễn Văn Lĩnh 1958 – 1977
  19. Nguyễn Văn Lại 1955 – 1975
  20. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Lộc 1950 – 1978
  22. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1975
  23. Nguyễn Văn Lực 1942 – 1966
  24. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1975
  27. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1976
  28. Nguyễn Văn Mào Hy sinh 1975
  29. Nguyễn Văn Mão 1949 – 1975
  30. Nguyễn Văn Mão 1944 – 1975
  31. Nguyễn Văn Mùi 1944 – 1969
  32. Nguyễn Văn Mật 1950 – 1975
  33. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Nga 1957 – 1975
  35. Nguyễn Văn Nga 1960 – 1980
  36. Nguyễn Văn Nghi 1946 – 1969
  37. Nguyễn Văn Nguyên 1952 – 1976
  38. Nguyễn Văn Ngà Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Ngàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Ngôn Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Văn Ngư 1940 – 1971
  42. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1975
  43. Nguyễn Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Nhai 1946 – 1968
  45. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Nhã 1932 – 1975
  47. Nguyễn Văn Nhị 1953 – 1975
  48. Nguyễn Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Ninh 1950 – 1972
  50. Nguyễn Văn Phan 1946 – 1968
  51. Nguyễn Văn Pho 1940 – 1970
  52. Nguyễn Văn Phú 1955 – 1976
  53. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Văn Phượng 1945 – 1972
  57. Nguyễn Văn Phạm 1957 – 1979
  58. Nguyễn Văn Phấn 1943 – 1968
  59. Nguyễn Văn Phẩm 1954 – 1975
  60. Nguyễn Văn Phởn 1957 – 1978
  61. Nguyễn Văn Quân 1943 – 1968
  62. Nguyễn Văn Quế 1950 – 1982
  63. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Văn Qúy Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Văn Ra 1953 – 1975
  66. Nguyễn Văn Rỹ 1953 – 1975
  67. Nguyễn Văn Sanh 1952 – 1979
  68. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1975
  69. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1975
  70. Nguyễn Văn Siêm Hy sinh 1975
  71. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1968
  72. Nguyễn Văn Sầm 1947 – 1975
  73. Nguyễn Văn Sần 1938 – 1967
  74. Nguyễn Văn Sống Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Văn Sổng Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Văn Sừng Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1962
  78. Nguyễn Văn Thanh 1948 – 1970
  79. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Văn Tho 1947 – 1975
  82. Nguyễn Văn Thoả 1942 – 1967
  83. Nguyễn Văn Thuận 1947 – 1968
  84. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1987
  86. Nguyễn Văn Thái 1955 – 1975
  87. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1975
  89. Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1975
  90. Nguyễn Văn Thơ 1949 – 1968
  91. Nguyễn Văn Thư 1954 – 1975
  92. Nguyễn Văn Thư 1954 – 1979
  93. Nguyễn Văn Thắng 1955 – 1975
  94. Nguyễn Văn Thọ 1955 – 1975
  95. Nguyễn Văn Thời 1949 – 1975
  96. Nguyễn Văn Tiên 1940 – 1966
  97. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1975
  99. Nguyễn Văn Tiến 1952 – 1975
  100. Nguyễn Văn Tiễn 1943 – 1975