NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Toàn 1945 – 1968
  2. Nguyễn Văn Toàn 1947 – 1968
  3. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Văn Tuệ 1948 – 1972
  7. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Tám 1936 – 1968
  9. Nguyễn Văn Táo 1952 – 1975
  10. Nguyễn Văn Táo 1952 – 1975
  11. Nguyễn Văn Tâm 1948 – 1972
  12. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1975
  14. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975
  16. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1975
  17. Nguyễn Văn Tục 1948 – 1972
  18. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1975
  19. Nguyễn Văn Vô Hy sinh 1975
  20. Nguyễn Văn Vũ 1945 – 1968
  21. Nguyễn Văn Vũ 1949 – 1972
  22. Nguyễn Văn Vũ 1955 – 1975
  23. Nguyễn Văn Vấn 1942 – 1968
  24. Nguyễn Văn lương 1955 – 1975
  25. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Đang 1953 – 1970
  27. Nguyễn Văn Đãi 1958 – 1979
  28. Nguyễn Văn Đình 1955 – 1975
  29. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1975
  30. Nguyễn Văn Đường 1949 – 1968
  31. Nguyễn Văn Đường 1956 – 1975
  32. Nguyễn Văn Được Sinh 1953
  33. Nguyễn Văn Đạt 1952 – 1973
  34. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Văn Đức 1941 – 1975
  36. Nguyễn Vĩnh Ký Hy sinh 1975
  37. Nguyễn Xuân Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Xuân Diệu 1959 – 1979
  39. Nguyễn Xuân Dựơng 1943 – 1969
  40. Nguyễn Xuân Hinh Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Xuân Hiệp 1955 – 1975
  42. Nguyễn Xuân Hính 1942 – 1967
  43. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Xuân Hùng 1951 – 1977
  45. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Xuân Hồng 1939 – 1975
  47. Nguyễn Xuân Kiêm Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Xuân Liễu 1945 – 1974
  49. Nguyễn Xuân Long Hy sinh 1975
  50. Nguyễn Xuân Loãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Xuân Ngọc 1931 – 1968
  52. Nguyễn Xuân Phùng 1955 – 1977
  53. Nguyễn Xuân Phú 1953 – 1973
  54. Nguyễn Xuân Quyết Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Xuân Sắc Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Xuân Thích Hy sinh 1975
  59. Nguyễn Xuân Tiến Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Xuân Trường 1946 – 1975
  61. Nguyễn Xuân Ty 1954 – 1975
  62. Nguyễn Xuân Tình 1955 – 1972
  63. Nguyễn Xuân Tình 1955 – 1972
  64. Nguyễn văn Bạ 1950 – 1973
  65. Nguyễn Điệp Sinh 1932
  66. Nguyễn Điệt 1931 – 1964
  67. Nguyễn Đoan Thái 1953 – 1975
  68. Nguyễn Đoan Thái 1953 – 1975
  69. Nguyễn Đãng Chúc Hy sinh 1975
  70. Nguyễn Đãnh 1930 – 1967
  71. Nguyễn Đình Chân 1959 – 1979
  72. Nguyễn Đình Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Đình Kiến 1956 – 1976
  75. Nguyễn Đình Lực Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Đình Minh 1952 – 1975
  77. Nguyễn Đình Ninh 1922 – 1969
  78. Nguyễn Đình Phương Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Đình Quật Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Đình Qúy 1954 – 1975
  81. Nguyễn Đình Thiệu 1945 – 1967
  82. Nguyễn Đình Thoan Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Đình Đáng Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Đăng Dung 1949 – 1969
  85. Nguyễn Đăng Lân 1944 – 1975
  86. Nguyễn Đăng Minh 1952 – 1979
  87. Nguyễn Đường Chanh 1944 – 1974
  88. Nguyễn Đường Chung 1947 – 1971
  89. Nguyễn Đường Hoàng 1949 – 1968
  90. Nguyễn Đắk Lượng Hy sinh 1975
  91. Nguyễn Địch Hy sinh 1961
  92. Nguyễn Địch Hy sinh 1961
  93. Nguyễn Đức Hoạt Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Đức Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đức Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Đức Tài Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Đức Tự Hy sinh 1975
  98. Nguyễn Đức Vinh Hy sinh 1979
  99. Nguyễn Đức Vân Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Đức Văn 1953 – 1975