NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Bá Chấn Hy sinh 1972
  2. Ngô Bá Sinh 1952 – 1975
  3. Ngô Cao Mãi 1942 – 1967
  4. Ngô Dương Ngãi Hy sinh 1975
  5. Ngô Huy Khôi 1946 – 1970
  6. Ngô Hồng Điễn 1955 – 1975
  7. Ngô Lý Thuyết 1944 – 1972
  8. Ngô Lý Thuyết 1944 – 1972
  9. Ngô Sỹ Căn 1945 – 1968
  10. Ngô Sỹ Oanh Hy sinh 1969
  11. Ngô Sỹ Quyền 1953 – 1972
  12. Ngô Sỹ Trường 1954 – 1975
  13. Ngô Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Tiến Dương 1952 – 1975
  15. Ngô Trọng Hiệp 1956 – 1976
  16. Ngô Tá Cồ 1931 – 1969
  17. Ngô Tấn Sinh 1951 – 1975
  18. Ngô Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Bình Hy sinh 1975
  20. Ngô Văn Côi Hy sinh 1975
  21. Ngô Văn Hạ Hy sinh 1975
  22. Ngô Văn Lâm 1969 – 1989
  23. Ngô Văn Ngọc Hy sinh 1975
  24. Ngô Văn Phấn 1949 – 1975
  25. Ngô Văn Túy 1940 – 1967
  26. Ngô Văn Túy 1940 – 1967
  27. Ngô Văn Định 1958 – 1977
  28. Ngô Văn Đức Hy sinh 1975
  29. Ngô Xuân Chiến 1954 – 1977
  30. Ngô Đình Cả 1959 – 1979
  31. Ngô Đình Phùng 1951 – 1972
  32. Ngô Đình Tùng 1947 – 1970
  33. Ngô Đình Tùng 1947 – 1970
  34. Ngô Đình Tường Hy sinh 1974
  35. Ngô Đính Hy sinh 1968
  36. Ngũ văn Mạnh 1946 – 1979
  37. Ngọc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nông Cao Đẳng 1956 – 1975
  39. Nông Hải Lân Hy sinh 1975
  40. Nông Lạc Thỏ Hy sinh 1975
  41. Nông Quốc Bảo Hy sinh 1970
  42. Nông Quốc Xay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nông Trung Thắng Hy sinh 1975
  44. Nông Trần Anh Hy sinh 1975
  45. Nông Tấn Bằng Hy sinh 1969
  46. Nông Văn Hiến 1948 – 1968
  47. Nông Văn Hải Hy sinh 1975
  48. Nông Văn Lai Hy sinh 1970
  49. Nông Văn Nô Hy sinh 1975
  50. Nông Văn Thành 1948 – 1968
  51. Nông ích Trần 1945 – 1970
  52. Nông Đinh Ngưu 1955 – 1974
  53. Nông Đình Hiên 1948 – 1973
  54. Phan Bá Tiên 1945 – 1975
  55. Phan Bích 1913 – 1951
  56. Phan Công Chiến 1954 – 1976
  57. Phan Hiếu 1942 – 1968
  58. Phan Khánh Cường 1957 – 1979
  59. Phan Quánh Hy sinh 1973
  60. Phan Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Thanh Hùng Hy sinh 1975
  62. Phan Thế Bách 1953 – 1977
  63. Phan Trung Điểu 1955 – 1979
  64. Phan Trọng May Hy sinh 1975
  65. Phan Tá 1936 – 1975
  66. Phan Văn Chài 1950 – 1975
  67. Phan Văn Hường 1954 – 1979
  68. Phan Văn Kỳ Hy sinh 1967
  69. Phan Văn Lánh 1955 – 1977
  70. Phan Văn Thực 1955 – 1976
  71. Phan Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Xuân Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Đình Châu 1945 – 1970
  74. Phan Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phùng Quang Trung Hy sinh 1975
  76. Phùng Quang Trung Hy sinh 1975
  77. Phùng Thế Phương 1955 – 1975
  78. Phùng Văn Riêng Hy sinh 1975
  79. Phùng Văn Thốn Hy sinh 1975
  80. Phùng Văn Được 1940 – 1974
  81. Phùng văn Phú 1950 – 1976
  82. Phùng văn Sơn Hy sinh 1968
  83. Phùng Đình Thảo Hy sinh 1975
  84. Phùng Đình Thảo Hy sinh 1975
  85. Phùng Đức Ngoãn 1955 – 1975
  86. Phùng Đức Toàn Hy sinh 1975
  87. Phùng Đức ý 1956 – 1975
  88. Phương Văn Sơn Hy sinh 1975
  89. Phạm Bá Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Bá Quát 1942 – 1975
  91. Phạm Công Minh 1952 – 1975
  92. Phạm Duy Lễ 1944 – 1967
  93. Phạm Hồng Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Hữu Huyền Hy sinh 1968
  95. Phạm Hữu Phước 1949 – 1978
  96. Phạm Hữu Thắng 1954 – 1975
  97. Phạm Hữu Vận 1958 – 1975
  98. Phạm Hữu ý Hy sinh 1978
  99. Phạm Hữu Độ 1954 – 1975
  100. Phạm Hữu Đức Hy sinh 1981