NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Khắc My Hy sinh 1975
  2. Phạm Kim Khâm Hy sinh 1964
  3. Phạm Minh Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Minh Xuyên 1942 – 1968
  5. Phạm Minh Đức 1950 – 1979
  6. Phạm N Cẩm Hy sinh 1975
  7. Phạm Nguyên Lý 1957 – 1979
  8. Phạm Ngọc Giang Hy sinh 1969
  9. Phạm Ngọc Khanh 1950 – 1971
  10. Phạm Ngọc Quảng Hy sinh 1968
  11. Phạm Ngọc Thông 1959 – 1978
  12. Phạm Ngọc Toan 1952 – 1975
  13. Phạm Ngọc Toàn 1956 – 1975
  14. Phạm Ngọc Yên 1954 – 1975
  15. Phạm Nở Hy sinh 1969
  16. Phạm Quang Mâu 1952 – 1975
  17. Phạm Quang Thuận 1943 – 1968
  18. Phạm Quang Thịnh 1962 – 1984
  19. Phạm Quốc Thắng 1948 – 1973
  20. Phạm Qúy Đường Hy sinh 1975
  21. Phạm T rung Nguyên Hy sinh 1978
  22. Phạm Thanh Sơn 1952 – 1984
  23. Phạm Thanh Thuật 1950 – 1975
  24. Phạm Thanh Thuật 1950 – 1975
  25. Phạm Thanh Vàng 1926 – 1972
  26. Phạm Thế Hỏa Hy sinh 1975
  27. Phạm Thế Quang Hy sinh 1975
  28. Phạm Thế Tịnh 1946 – 1970
  29. Phạm Thị Hai 1957 – 1976
  30. Phạm Thị Huệ Hy sinh 1975
  31. Phạm Thị Lai Hy sinh 1976
  32. Phạm Thị ái 1928 – 1967
  33. Phạm Tiến Lực 1951 – 1972
  34. Phạm Trường Trung Hy sinh 1981
  35. Phạm Tuyền Tuyến 1954 – 1977
  36. Phạm Văn Bàng Hy sinh 1975
  37. Phạm Văn Bàng Hy sinh 1975
  38. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Bình 1946 – 1969
  40. Phạm Văn Bế Hy sinh 1975
  41. Phạm Văn Cư 1940 – 1969
  42. Phạm Văn Dũng 1951 – 1971
  43. Phạm Văn Dường Hy sinh 1967
  44. Phạm Văn Dựng Hy sinh 1975
  45. Phạm Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Hương Hy sinh 1968
  47. Phạm Văn Khương Hy sinh 1975
  48. Phạm Văn Kính 1953 – 1972
  49. Phạm Văn Lung 1948 – 1971
  50. Phạm Văn Làu 1954 – 1979
  51. Phạm Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Lương 1959 – 1978
  53. Phạm Văn Nhận Hy sinh 1975
  54. Phạm Văn Năm Hy sinh 1975
  55. Phạm Văn Nạo 1945 – 1975
  56. Phạm Văn Phán 1940 – 1968
  57. Phạm Văn Phùng 1952 – 1972
  58. Phạm Văn Quang Hy sinh 1975
  59. Phạm Văn Quyên 1953 – 1975
  60. Phạm Văn Sám 1955 – 1978
  61. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1975
  62. Phạm Văn Thanh 1960 – 1979
  63. Phạm Văn Thuật Hy sinh 1975
  64. Phạm Văn Thành Hy sinh 1975
  65. Phạm Văn Thánh Hy sinh 1975
  66. Phạm Văn Thạch Hy sinh 1975
  67. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1981
  68. Phạm Văn Thọ 1950 – 1969
  69. Phạm Văn Tin 1956 – 1977
  70. Phạm Văn Trợ 1952 – 1975
  71. Phạm Văn Trợ 1952 – 1975
  72. Phạm Văn Uẩn 1944 – 1972
  73. Phạm Văn Vàng 1953 – 1975
  74. Phạm Xuân Dấu Hy sinh 1975
  75. Phạm Xuân Lâm 1958 – 1978
  76. Phạm Xuân Mai 1948 – 1972
  77. Phạm Xuân Phương Hy sinh 1975
  78. Phạm Xuân Thành 1954 – 1978
  79. Phạm văn Chuyên 1949 – 1974
  80. Phạm Đình Long 1948 – 1973
  81. Phạm Đình Luyện 1953 – 1977
  82. Phạm Đình Tấn Hy sinh 1975
  83. Phạm Đăng Vinh 1958 – 1977
  84. Phạm Đức Chính 1950 – 1970
  85. Phạm Đức Cẩm Hy sinh 1969
  86. Phạm Đức Thiên 1952 – 1975
  87. Phạm Đức Thắng Hy sinh 1975
  88. Phạm Đức Thới 1955 – 1979
  89. Phạm Đức Thới 1955 – 1975
  90. Phạm Đức Thới 1955 – 1979
  91. Quang Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Quang Vi Khẩn Hy sinh 1975
  93. Quang Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Quách Mạnh Đổng Hy sinh 1969
  95. Quách Văn Hạnh 1953 – 1975
  96. Quách Văn Hảo Hy sinh 1975
  97. Quách Văn Sảng 1938 – 1972
  98. Quách Văn Điếu 1954 – 1975
  99. Quảng Văn Nhân 1957 – 1979
  100. Quốc Vinh Sinh 1953