NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Rì ái Quốc Hy sinh 1975
  2. Sầm Vĩnh Sáng 1949 – 1975
  3. Sầu Văn Phóng Hy sinh 1968
  4. Thanh Nam Hy sinh 1976
  5. Thu Văn Bàn Hy sinh 1968
  6. Thái Văn Kim 1952 – 1975
  7. Thúy Thị Xuân 1955 – 1979
  8. Thị Nhung Hy sinh 1969
  9. Toán Văn Lộc 1959 – 1977
  10. Trang Quảng Hưng 1935 – 1969
  11. Triệu Kim Thanh 1955 – 1975
  12. Triệu Minh Giang Hy sinh 1975
  13. Triệu Ngọc Trinh 1949 – 1975
  14. Triệu Quang Kìn 1944 – 1970
  15. Triệu Quang Thiết Hy sinh 1976
  16. Triệu Tiến Nấm Hy sinh 1975
  17. Triệu Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Triệu Văn Hột 1950 – 1975
  19. Triệu Xuân Nái 1946 – 1977
  20. Triệu kim Thanh 1955 – 1975
  21. Trùng Thế Quyền 1956 – 1978
  22. Trương Chí Xèng 1952 – 1975
  23. Trương Công Dật Hy sinh 1968
  24. Trương Công Oánh Hy sinh 1975
  25. Trương Minh 1952 – 1975
  26. Trương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trương Ngọc Ai 1944 – 1969
  28. Trương Ngọc Quế Hy sinh 1968
  29. Trương Quy 1932 – 1980
  30. Trương Quốc Đạt Hy sinh 1960
  31. Trương Thanh Hiền Hy sinh 1975
  32. Trương Tiến Phần 1939 – 1969
  33. Trương Văn Bốn 1949 – 1975
  34. Trương Văn Cường 1959 – 1979
  35. Trương Văn Dũng 1954 – 1979
  36. Trương Văn Lài 1955 – 1977
  37. Trương Văn Sáu 1936 – 1975
  38. Trương Văn Việt 1952 – 1975
  39. Trương Đình Ngọc Hy sinh 1975
  40. Trần Anh Danh Hy sinh 1975
  41. Trần Anh Thi Hy sinh 1975
  42. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1975
  43. Trần Bá Chính 1958 – 1985
  44. Trần Bá Hai Hy sinh 1976
  45. Trần Bá Lập Hy sinh 1975
  46. Trần Bá Nhi 1940 – 1967
  47. Trần Công Soát 1945 – 1968
  48. Trần D. Cường Hy sinh 1975
  49. Trần Duy Huấn Hy sinh 1975
  50. Trần Duy Nhất Sinh 1955
  51. Trần Duy Phác 1955 – 1975
  52. Trần Duy Quang 1953 – 1975
  53. Trần Duy Toàn Hy sinh 1975
  54. Trần Duy Toàn Hy sinh 1975
  55. Trần Hiến Phong 1950 – 1973
  56. Trần Hoài Châu 1955 – 1975
  57. Trần Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Hòa Nụ Hy sinh 1975
  59. Trần Khắc Khối 1955 – 1975
  60. Trần Kim Tài Hy sinh 1975
  61. Trần Kim Tài Hy sinh 1975
  62. Trần Kim ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Lang 1938 – 1972
  64. Trần Minh Chính Hy sinh 1975
  65. Trần Minh Hiếu Hy sinh 1979
  66. Trần Minh Hàm Hy sinh 1975
  67. Trần Minh Tư 1952 – 1975
  68. Trần Minh Xương Hy sinh 1975
  69. Trần Mạnh Hùng 1947 – 1976
  70. Trần Mạnh Thi 1949 – 1975
  71. Trần Mẫn 1926 – 1968
  72. Trần Ngọa Châu 1944 – 1968
  73. Trần Ngọc Anh 1944 – 1978
  74. Trần Ngọc Châu 1944 – 1968
  75. Trần Ngọc Huyền 1952 – 1975
  76. Trần Ngọc Hải Hy sinh 1980
  77. Trần Ngọc Phi 1949 – 1975
  78. Trần Ngọc Đỉnh Hy sinh 1975
  79. Trần Ninh Bình Hy sinh 1971
  80. Trần Nại 1937 – 1968
  81. Trần Quang Hữu Hy sinh 1975
  82. Trần Quang Thanh 1949 – 1972
  83. Trần Quang Tạo Hy sinh 1975
  84. Trần Quang Tạo Hy sinh 1975
  85. Trần Quân Sự 1957 – 1978
  86. Trần Quân Sự 1957 – 1978
  87. Trần Quốc Hoà 1948 – 1975
  88. Trần Quốc Thắng Hy sinh 1975
  89. Trần Sinh 1956 – 1978
  90. Trần Sơn Thuý Hy sinh 1967
  91. Trần Thanh Ba Hy sinh 1975
  92. Trần Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Thanh Phong 1938 – 1975
  94. Trần Thế Quyền 1952 – 1975
  95. Trần Thế Quyện 1956 – 1968
  96. Trần Thể 1919 – 1945
  97. Trần Thị Phong 1925 – 1968
  98. Trần Trọng Chấn Hy sinh 1975
  99. Trần Trọng Giáp Hy sinh 1968
  100. Trần Trọng Hòe 1957 – 1982