NT Tỉnh
Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Trọng Nhâm 1942 – 1968
- Trần Trọng Thủy 1954 – 1975
- Trần Viết Thảnh 1955 – 1975
- Trần Văn An 1955 – 1975
- Trần Văn Bán 1954 – 1975
- Trần Văn Bé Hy sinh 1975
- Trần Văn Bình 1955 – 1975
- Trần Văn Bẩy Hy sinh 1978
- Trần Văn Bộ 1940 – 1975
- Trần Văn Châu Hy sinh 1975
- Trần Văn Chử 1955 – 1975
- Trần Văn Cường Sinh 1957
- Trần Văn Cải 1955 – 1986
- Trần Văn Cầu 1948 – 1975
- Trần Văn Danh Hy sinh 1975
- Trần Văn Hiệp 1958 – 1978
- Trần Văn Hoàng 1927 – 1965
- Trần Văn Hoạt Hy sinh 1979
- Trần Văn Hùng Hy sinh 1975
- Trần Văn Hạnh 1957 – 1979
- Trần Văn Khang Hy sinh 1969
- Trần Văn Khang 1948 – 1968
- Trần Văn Khánh Hy sinh 1975
- Trần Văn Khánh Hy sinh 1975
- Trần Văn Khánh Hy sinh 1975
- Trần Văn Khâm Hy sinh 1975
- Trần Văn Kiên Hy sinh 1975
- Trần Văn Lũng Hy sinh 1975
- Trần Văn Lạc Hy sinh 1967
- Trần Văn Mỹ 1941 – 1970
- Trần Văn Ngọ 1954 – 1975
- Trần Văn Ngọc 1952 – 1975
- Trần Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phúc Hy sinh 1975
- Trần Văn Phước 1959 – 1979
- Trần Văn Phượng 1933 – 1975
- Trần Văn Phụ 1919 – 1945
- Trần Văn Sỹ 1944 – 1968
- Trần Văn Thanh 1939 – 1960
- Trần Văn Thái Hy sinh 1975
- Trần Văn Thái Hy sinh 1975
- Trần Văn Thật 1944 – 1975
- Trần Văn Tiếu 1952 – 1977
- Trần Văn Tiếu 1948 – 1975
- Trần Văn Trình Hy sinh 1975
- Trần Văn Tạ Hy sinh 1975
- Trần Văn Tạ Hy sinh 1975
- Trần Văn Tập Hy sinh 1969
- Trần Văn Vân 1948 – 1968
- Trần Văn ích 1958 – 1979
- Trần Văn Đoàn 1930 – 1969
- Trần Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đồng 1948 – 1970
- Trần Văn Đức 1959 – 1979
- Trần Vĩnh Tâm Hy sinh 1975
- Trần Xuân Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Hòa Hy sinh 1975
- Trần Xuân Lẫy Hy sinh 1978
- Trần Xuân Ngọc Hy sinh 1968
- Trần Xuân Ngọc 1941 – 1968
- Trần Xuân Rợi 1955 – 1975
- Trần Xuân Thủy 1948 – 1980
- Trần Xuân Vinh 1944 – 1967
- Trần Xuân Điệu Hy sinh 1975
- Trần Y Phúc 1955 – 1975
- Trần văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Xèng 1948 – 1975
- Trần Đoàn Tứu 1922 – 1946
- Trần Đình Báu Hy sinh 1975
- Trần Đình Huề 1930 – 1979
- Trần Đại Hùng 1949 – 1972
- Trần Đắng Ninh 1957 – 1975
- Trần Đức Bình 1944 – 1968
- Trần Đức Chung Hy sinh 1975
- Trần Đức Công Hy sinh 1975
- Trần Đức Gia 1950 – 1975
- Trần Đức Khang Hy sinh 1975
- Trần Đức Sâm 1955 – 1975
- Trần Đức Tuấn 1955 – 1975
- Trịnh Công Chức 1953 – 1973
- Trịnh Công Nhã 1947 – 1969
- Trịnh Công Tài 1948 – 1974
- Trịnh Quang Xướng Hy sinh 1968
- Trịnh Sơn Thên 1953 – 1975
- Trịnh Sơn Thên 1953 – 1975
- Trịnh Văn Khang 1955 – 1975
- Trịnh Văn Thường 1950 – 1975
- Trịnh Văn Thụ Hy sinh 1975
- Trịnh Văn Tĩnh Hy sinh 1969
- Trịnh Văn Xứng 1958 – 1978
- Trịnh Xuân Hưng Hy sinh 1968
- Trịnh Xuân Phước 1953 – 1975
- Trịnh Đức Chất 1945 – 1966
- Trịnh Đức Phúc Hy sinh 1972
- Tà Quốc Nguyên Hy sinh 1969
- Tòng Văn Hương 1955 – 1977
- Tô Văn Hải 1947 – 1975
- Tô Văn Sỹ Hy sinh 1975
- Tô Xuân Điền Hy sinh 1975
- Tăng Bá Sản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh