NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Bá Minh Hy sinh 1975
  2. Tạ Khắc Đoan 1959 – 1975
  3. Tạ Mạnh Hùng 1951 – 1975
  4. Tạ Quang Giáp Hy sinh 1968
  5. Tạ Quang Thới Hy sinh 1975
  6. Tạ Văn Bính Hy sinh 1975
  7. Tạ Xuân Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Tống Hồng Điệp Hy sinh 1975
  9. Tống Minh Tòng 1946 – 1975
  10. Tống Minh Tòng 1946 – 1975
  11. Từ Duy Qúy 1929 – 1964
  12. Từ Huy Trường 1954 – 1975
  13. Từ Văn Khôi 1955 – 1975
  14. Vi Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Vi Văn Du 1955 – 1975
  16. Vi Văn Lễ 1948 – 1967
  17. Vi Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Vi Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Vô Văn Ngọc Hy sinh 1975
  20. Võ Duy Vinh 1932 – 1976
  21. Võ Huy Tuyên Hy sinh 1962
  22. Võ Huy Đôn 1953 – 1975
  23. Võ Hồng Lương 1950 – 1972
  24. Võ Kiến Quốc 1954 – 1975
  25. Võ Lai 1921 – 1947
  26. Võ Rựa Hy sinh 1951
  27. Võ Trinh 1946 – 1968
  28. Võ Tấn Chủng 1956 – 1973
  29. Võ Văn Bằng 1960 – 1979
  30. Võ Văn Chứa Hy sinh 1967
  31. Võ Văn Kiện 1950 – 1969
  32. Võ Văn Kỳ Hy sinh 1975
  33. Võ Văn Lai Hy sinh 1975
  34. Võ Văn Lực 1935 – 1976
  35. Võ Văn Lực 1935 – 1976
  36. Võ Văn Mậu 1959 – 1979
  37. Võ Văn Phú Hy sinh 1976
  38. Võ Văn Tám Hy sinh 1977
  39. Võ Văn Đông 1957 – 1979
  40. Võ Xuân Tòng 1942 – 1968
  41. Võ văn áng 1960 – 1979
  42. Võ Đình Tiếu 1960 – 1979
  43. Văn Khắc Minh 1949 – 1974
  44. Văn Kim Thoa 1944 – 1967
  45. Văn Kim Thoa 1944 – 1967
  46. Văn Lưu 1945 – 1970
  47. Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Văn Phú Nô 1957 – 1978
  49. Văn Quốc Tụ 1952 – 1975
  50. Văn Sanh 1946 – 1975
  51. Vũ Bá Thược 1938 – 1968
  52. Vũ Bảo Diệp Hy sinh 1975
  53. Vũ Duy Toàn 1946 – 1969
  54. Vũ Hải Đăng 1955 – 1975
  55. Vũ Khắc Bình 1955 – 1975
  56. Vũ Khắc Định 1952 – 1975
  57. Vũ Mạnh Hùng Sinh 1954
  58. Vũ Mạnh Khởi Hy sinh 1975
  59. Vũ Ngọc Sơn Hy sinh 1977
  60. Vũ Ngọc Tiến Hy sinh 1975
  61. Vũ Ngọc Đủ Hy sinh 1975
  62. Vũ Như Tiên 1942 – 1967
  63. Vũ Quang Chiến 1949 – 1975
  64. Vũ Quang Trường Hy sinh 1974
  65. Vũ Thanh Xuân 1956 – 1975
  66. Vũ Thị Duyên 1959 – 1978
  67. Vũ Trọng Chinh Hy sinh 1975
  68. Vũ Trọng Kín 1955 – 1975
  69. Vũ Trọng Sáng 1952 – 1982
  70. Vũ Trọng Sáng 1952 – 1982
  71. Vũ Tất ứng 1955 – 1975
  72. Vũ Văn Chuẩn 1952 – 1979
  73. Vũ Văn Hào Hy sinh 1975
  74. Vũ Văn Khái 1953 – 1975
  75. Vũ Văn Minh 1953 – 1975
  76. Vũ Văn Riêu Hy sinh 1975
  77. Vũ Văn Đới 1935 – 1968
  78. Vũ Xuân Cành Hy sinh 1975
  79. Vũ Xuân Ngoan 1953 – 1975
  80. Vũ Xuân Phương 1954 – 1975
  81. Vũ Xuân Tách Hy sinh 1975
  82. Vũ Xuân Tường 1949 – 1968
  83. Vũ Xuân Vinh Hy sinh 1975
  84. Vũ Đình Hòa 1960 – 1979
  85. Vũ Đình Lộc Hy sinh 1975
  86. Vũ Đình Thắng Hy sinh 1975
  87. Vũ Đình Đoan 1933 – 1966
  88. Vương Duy Phay 1946 – 1975
  89. Vương Văn Thành Hy sinh 1975
  90. Vương Văn ạ 1953 – 1975
  91. Vương Đức Chính 1948 – 1973
  92. Y Bránh Niê 1958 – 1979
  93. Y Du Xoàng 1957 – 1979
  94. Y Hòa Mlô Buôn Đu 1954 – 1972
  95. Y Khanh 1940 – 1972
  96. Y Kim 1944 – 1970
  97. Y Kênh Hy sinh 1965
  98. Y Linh Niê 1946 – 1971
  99. Y Lô Niê 1963 – 1981
  100. Y Nghé Hy sinh 1970