NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Y Ngoan Krông 1944 – 1975
  2. Y Phôi 1950 – 1977
  3. Y Sia Niê 1950 – 1977
  4. Y Soái Hy sinh 1974
  5. Y Trương Nia 1953 – 1976
  6. Âu văn Vinh 1953 – 1978
  7. Đang Văn Đáng Hy sinh 1975
  8. Đinh Công Chấn 1945 – 1972
  9. Đinh Công Hồng Hy sinh 1968
  10. Đinh Công Hội Hy sinh 1975
  11. Đinh Công Tân 1955 – 1972
  12. Đinh Gia Tài 1940 – 1975
  13. Đinh Hữu Ren 1946 – 1968
  14. Đinh Khương 1931 – 1968
  15. Đinh Khắc Thục 1940 – 1970
  16. Đinh Kim Giang 1953 – 1975
  17. Đinh Nguyên Du 1944 – 1968
  18. Đinh Ngọc Hội 1947 – 1968
  19. Đinh Ngọc Vàng 1949 – 1973
  20. Đinh Quang Khải Sinh 1952
  21. Đinh Thế Quang 1937 – 1968
  22. Đinh Tiền Lòng Hy sinh 1969
  23. Đinh Văn Bảy Hy sinh 1972
  24. Đinh Văn Côi Hy sinh 1975
  25. Đinh Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đinh Văn Hơn 1949 – 1973
  28. Đinh Văn Hữu 1955 – 1975
  29. Đinh Văn Lợi 1959 – 1978
  30. Đinh Văn Mây Hy sinh 1975
  31. Đinh Văn Mậu 1940 – 1966
  32. Đinh Văn Nhịp Hy sinh 1969
  33. Đinh Văn Thu 1957 – 1979
  34. Đinh Văn Thuỷ 1953 – 1975
  35. Đinh Văn Thắng Hy sinh 1975
  36. Đinh Văn Thủy Hy sinh 1975
  37. Đinh Văn Thực 1956 – 1975
  38. Đinh Văn Vòng (Sình) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Văn Xuân 1936 – 1968
  40. Đinh Văn Đao 1954 – 1978
  41. Đinh Văn Đạo 1959 – 1978
  42. Đinh Văn ế Hy sinh 1975
  43. Đinh Xuân Sợi 1952 – 1975
  44. Đinh Xuân Tiến Sinh 1939
  45. Đinh công Nhìn 1959 – 1979
  46. Đinh xuân Bẩy 1956 – 1978
  47. Điểu Chung 1959 – 1978
  48. Điểu Khìn Hy sinh 1978
  49. Điểu Lé 1956 – 1978
  50. Điểu Nghe 1956 – 1979
  51. Điểu úy Hy sinh 1977
  52. Điểu Đấu Hy sinh 1977
  53. Đoàn Duy Thành Hy sinh 1975
  54. Đoàn Ngọc Cẩn 1953 – 1975
  55. Đoàn Ngọc Diêm Anh 1954 – 1975
  56. Đoàn Ngọc Diêu 1954 – 1975
  57. Đoàn Ngọc Thu 1944 – 1967
  58. Đoàn Quang Khải 1955 – 1975
  59. Đoàn Thanh Bình 1955 – 1975
  60. Đoàn Thanh Khiết 1954 – 1977
  61. Đoàn Thanh Long 1942 – 1968
  62. Đoàn Thị Thanh 1950 – 1975
  63. Đoàn Thị Thanh Hy sinh 1975
  64. Đoàn Văn Bình 1954 – 1978
  65. Đoàn Văn Chung Sinh 1955
  66. Đoàn Văn Chức 1944 – 1970
  67. Đoàn Văn Hoàng Hy sinh 1975
  68. Đoàn Văn Súng 1955 – 1975
  69. Đoàn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đoàn Xuân Lưu Hy sinh 1975
  71. Đoàn Xuân Nhớ Hy sinh 1968
  72. Đoàn Xuân Yên Hy sinh 1975
  73. Đàm Văn Phú Hy sinh 1975
  74. Đào Ngọc Bích Hy sinh 1975
  75. Đào Ngọc Cúc Hy sinh 1975
  76. Đào Ngọc Thoa Hy sinh 1975
  77. Đào Phát Thắng Hy sinh 1969
  78. Đào Quốc Oai Hy sinh 1975
  79. Đào Sơn Đông 1933 – 1980
  80. Đào Tiến Dư Hy sinh 1975
  81. Đào Viết Nhiên 1951 – 1975
  82. Đào Viết Tiến Hy sinh 1968
  83. Đào Văn Lương 1955 – 1975
  84. Đào Văn Mai Hy sinh 1970
  85. Đào Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đào Xuân Hồng Hy sinh 1975
  87. Đào Xuân Sang 1950 – 1976
  88. Đào văn Tuấn 1954 – 1975
  89. Đào Đình Biên 1952 – 1977
  90. Đào Đình Phú Hy sinh 1976
  91. Đào Đức Hoạt Hy sinh 1975
  92. Đường Văn Giòng Hy sinh 1968
  93. Đậu Đình Chuyên 1957 – 1977
  94. Đặng Anh Bắc Hy sinh 1975
  95. Đặng Hồng Đào 1942 – 1966
  96. Đặng Liều 1952 – 1975
  97. Đặng Ngọc Sáo 1952 – 1975
  98. Đặng Ngọc Tuyên Hy sinh 1975
  99. Đặng Nhiều 1938 – 1971
  100. Đặng Phong Danh Hy sinh 1975