NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thiện Tuệ 1942 – 1969
  2. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1989
  4. Nguyễn Thành Phấn Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Thái Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thắng Hy sinh 1973
  7. Nguyễn Thế Chính 1954 – 1976
  8. Nguyễn Thế Dư 1940 – 1968
  9. Nguyễn Thế Hòa Hy sinh 1975
  10. Nguyễn Thế Ninh 1952 – 1971
  11. Nguyễn Thế Vinh 1952 – 1975
  12. Nguyễn Thị Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thị Nhàn Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Thị Quang 1952 – 1972
  16. Nguyễn Thị Thanh Tùng 1955 – 1979
  17. Nguyễn Thị Thành 1955 – 1969
  18. Nguyễn Thị Thành 1955 – 1969
  19. Nguyễn Thị Thân 1956 – 1975
  20. Nguyễn Thị Tuyết 1925 – 1971
  21. Nguyễn Tiến Bình 1955 – 1978
  22. Nguyễn Tiến Bộ 1944 – 1970
  23. Nguyễn Tiến Tân Hy sinh 1975
  24. Nguyễn Trung 1939 – 1967
  25. Nguyễn Trung Anh 1958 – 1979
  26. Nguyễn Trung Liên 1954 – 1975
  27. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1975
  28. Nguyễn Trường Bảy 1941 – 1970
  29. Nguyễn Trường Kỳ 1947 – 1975
  30. Nguyễn Trường Sơn 1945 – 1969
  31. Nguyễn Trần Lưu 1949 – 1975
  32. Nguyễn Trọng Hy sinh 1951
  33. Nguyễn Trọng Bất Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Trọng Bằng 1947 – 1971
  35. Nguyễn Trọng Hải Hy sinh 1976
  36. Nguyễn Trọng Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Trọng Mến Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Trọng Thái Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Trọng Tức 1955 – 1975
  40. Nguyễn Trọng Đạt Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tấn Hòang 1955 – 1979
  43. Nguyễn Tấn Lập 1942 – 1969
  44. Nguyễn Tấn Truy Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Tấn Đạt 1945 – 1968
  46. Nguyễn Vinh Cần 1958 – 1975
  47. Nguyễn Vinh Quang Hy sinh 1978
  48. Nguyễn Viết Doanh 1954 – 1975
  49. Nguyễn Viết Mong Sinh 1943
  50. Nguyễn Viết cộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Viết Đường Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Việt Hùng 1954 – 1975
  53. Nguyễn Việt Tiến Hy sinh 1975
  54. Nguyễn Vân Duyệt 1940 – 1966
  55. Nguyễn Văn An Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn An 1954 – 1975
  57. Nguyễn Văn Ba 1955 – 1979
  58. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1975
  59. Nguyễn Văn Báo 1957 – 1975
  60. Nguyễn Văn Báu 1917 – 1964
  61. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Văn Bường 1946 – 1968
  63. Nguyễn Văn Bảng 1954 – 1975
  64. Nguyễn Văn Bảy 1949 – 1968
  65. Nguyễn Văn Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Ca 1947 – 1975
  67. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Chay Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Chiến 1955 – 1975
  71. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Văn Chép Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Cảnh 1944 – 1968
  76. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Văn Cửu 1941 – 1968
  79. Nguyễn Văn Danh 1942 – 1968
  80. Nguyễn Văn Dũ 1928 – 1972
  81. Nguyễn Văn Dũng 1956 – 1978
  82. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1975
  83. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Văn Dự 1949 – 1969
  87. Nguyễn Văn Giang 1951 – 1975
  88. Nguyễn Văn Huyền 1961 – 1979
  89. Nguyễn Văn Hài 1959 – 1978
  90. Nguyễn Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Hây 1930 – 1973
  92. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1975
  93. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1975
  94. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1971
  95. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Văn Hạ 1954 – 1975
  97. Nguyễn Văn Hải 1954 – 1974
  98. Nguyễn Văn Hảo 1953 – 1968
  99. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1975