NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Ma Lanh 1939 – 1970
  2. A Ma Lê 1942 – 1968
  3. Biên Văn Độ 1950 – 1975
  4. Bùi Chung Hy sinh 1975
  5. Bùi Gia Thiện Hy sinh 1975
  6. Bùi Huy Chẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Kiến Hùng Hy sinh 1975
  8. Bùi Mạnh Chung Hy sinh 1975
  9. Bùi Mạnh Hưng 1948 – 1971
  10. Bùi Mạnh Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi NGọc Dũng 1952 – 1978
  12. Bùi Ngọc Ba Hy sinh 1968
  13. Bùi Ngọc Chạy 1945 – 1975
  14. Bùi Ngọc Minh Hy sinh 1975
  15. Bùi Ngọc Thân 1953 – 1975
  16. Bùi Ngọc Tinh 1952 – 1973
  17. Bùi Ngọc Đông Hy sinh 1975
  18. Bùi Phúc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Quang Trung Hy sinh 1975
  20. Bùi Quốc Đạt 1950 – 1975
  21. Bùi Thanh Bình Hy sinh 1975
  22. Bùi Thuận Can 1952 – 1975
  23. Bùi Thất Châu 1954 – 1975
  24. Bùi Thế Nhược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Thế Thân Hy sinh 1968
  26. Bùi Thị Thanh Hy sinh 1968
  27. Bùi Tiến Kim Hy sinh 1975
  28. Bùi Trọng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Bùi Viết Đính 1952 – 1975
  30. Bùi Văn Bai 1947 – 1969
  31. Bùi Văn Bình 1952 – 1975
  32. Bùi Văn Bệch 1955 – 1975
  33. Bùi Văn Chích 1954 – 1975
  34. Bùi Văn Chơn 1955 – 1975
  35. Bùi Văn Chọn 1947 – 1975
  36. Bùi Văn Cước 1956 – 1975
  37. Bùi Văn Cục 1955 – 1975
  38. Bùi Văn Giáo 1948 – 1970
  39. Bùi Văn Hưng Hy sinh 1975
  40. Bùi Văn Hảo 1953 – 1975
  41. Bùi Văn Kỷ 1953 – 1975
  42. Bùi Văn Liên Hy sinh 1975
  43. Bùi Văn Lý 1957 – 1977
  44. Bùi Văn Lắm 1954 – 1975
  45. Bùi Văn Nhiên 1953 – 1975
  46. Bùi Văn Nhì 1954 – 1975
  47. Bùi Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Bùi Văn Trận 1952 – 1973
  49. Bùi Văn Tỏ Hy sinh 1975
  50. Bùi Văn Đức 1952 – 1975
  51. Bùi Xuân Chiến 1954 – 1983
  52. Bùi Xuân Chung Hy sinh 1968
  53. Bùi Xuân Diêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Bùi Xuân Dung Hy sinh 1969
  55. Bùi Xuân Dậu 1947 – 1975
  56. Bùi sỹ Hoàng 1948 – 1975
  57. Bùi văn Bàng Hy sinh 1975
  58. Bùi Đăng Hùng Hy sinh 1975
  59. Bùi Đức Chính Hy sinh 1975
  60. Bùi Đức Duân Hy sinh 1979
  61. Bùi Đức Hậu 1955 – 1975
  62. Bùi Đức Tình 1952 – 1974
  63. Bế Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Bế Văn Vinh 1956 – 1975
  65. Bế ích Đồ 1956 – 1976
  66. Cao Anh Chức Hy sinh 1969
  67. Cao Bắc Lạng 1952 – 1975
  68. Cao Kim Bôn Hy sinh 1975
  69. Cao Văn Hợi 1955 – 1975
  70. Cao Văn Kham Sinh 1943
  71. Cao Xuân Thủy Hy sinh 1975
  72. Cao Xuân Đài Hy sinh 1971
  73. Cao Đức Ngọc 1955 – 1979
  74. Chu Thanh Thuý 1942 – 1969
  75. Chu Văn Ngọc 1953 – 1975
  76. Chu Văn Nho Hy sinh 1975
  77. Chu Văn Sang Hy sinh 1968
  78. Chu Văn Trãi Hy sinh 1974
  79. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Chưa Rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Chưa rõ Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh