NT liệt sỹ Chăn Nưa

Lai Châu

56 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thúc Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Gia Túc (Hoàng Tuệ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Khánh Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Ngọc Liễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Hữu Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hà Hữu Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Bơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Thuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Vun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Đức Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lò Thị Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mai Xuân Mấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mai Đình Miện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mạnh Văn Kheo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Công Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Duy Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Ngọc Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Phước Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Săm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đình Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Quang Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Sỹ Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Đền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạn Sỹ Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Đức Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tòng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Văn Huy Thoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Xuân Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Xuân Nàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đào Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đào Lê Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đào Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đào Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đặng Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh