NT liệt sỹ A1

Lai Châu

49 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Quýn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bế Văn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Ngọc Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chu Văn Lệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cào Xuân Trù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Quyên (Xuyên) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Thế Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Văn Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Ngọc Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê (Lục) (Lựu) (Bục) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Thanh Am Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Trọng Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Đình Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lương Ngọc Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Ca Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đình Tàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Đức Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Đức Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Trữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Đình Giót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Hữu Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Đình Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Quảng Hùng Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Tề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tô Vĩnh Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Kim Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đặng Công Thập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Trứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Định Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh