NT liệt sỹ 142

Huyện Điện Biên, Lai Châu

55 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hải Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Tiến Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Thị Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê (Mai) Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Như Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Thị Bổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Tư Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Đình Viện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Đắc Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lương Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lại Thị Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mai Thị Tố Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mai Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Minh Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Quang Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Quốc (Quang) Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Thị Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Thị Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Thị Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thị Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Tiến Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Xuân Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Đình (Đức) Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đăng Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ngô Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Huy Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Huy Tộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Thị Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Triệu Văn Khính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Xuân Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Đình Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tạ Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tạ Văn Sỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đinh Công Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đàm Xuân Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đặng Hồng Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đỗ Huy Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Thị Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Văn Nhíp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh