Danh sách liệt sĩ nghĩa trang NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ

84 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn An Hy sinh 1966 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Nội
  2. Bùi Văn An Hy sinh 1966 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Nội
  3. Bạch Tiến Lợi Hy sinh 1972 · Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông
  4. Bạch Tiến Lợi Hy sinh 1972 · Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông
  5. Cao Thanh Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Dư Ngọc Dần Hy sinh 1973 · Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Tây
  7. Dư Ngọc Dần Hy sinh 1973 · Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Tây
  8. Dương Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dương Đức Vượng Hy sinh 1973 · Số 153 Phố Huế - Hà Nội
  10. Hoàng Kim Liên Hy sinh 1966 · Hà Nội
  11. Hoàng Kim Liên Hy sinh 1966 · Hà Nội
  12. Hoàng Văn Đật Hy sinh 1972 · Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  13. Hoàng Xuân Thiều Hy sinh 1973 · Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  14. Hồ Văn Tòng Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên
  15. Khuất Hồng Minh Hy sinh 1968 · Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây
  16. LÊ BÁ DŨNG Hy sinh 1975 · Hoàng Sơn, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
  17. LÊ VĂN PHƯƠNG Hy sinh 1966 · Tư Thang, Nông Cống, Thanh Hoá
  18. LÊ ĐÌNH BA TT Sao Vàng, Thọ Xuân - Thanh Hoá
  19. Lê Anh Tú 1953 – 1975 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  20. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968 · Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  21. Lê Tung Lâm Hy sinh 1973 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  22. Lê Văn Duyên 1948 – 1969 · Tân Minh - Thường tín - Hà Tây
  23. Lê Văn Khoản Hy sinh 1973 · Bần Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  24. Lê Văn Thoan Hy sinh 1972 · Sơn Thành - Hà Đông - Hà Tây
  25. Lê Xuân Ương Hy sinh 1969 · Tiến Dũng - Thường tín - Hà Tây
  26. Nguyễn Công Đức Hy sinh 1972 · Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội
  27. Nguyễn Công Đức Hy sinh 1972 · Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội
  28. Nguyễn Duy Chiến Hy sinh 1972 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  29. Nguyễn Huy Long Hy sinh 1973 · Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội
  30. Nguyễn Huy Long Hy sinh 1973 · Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội
  31. Nguyễn Minh Đức Số 22 Mạc Thị Bưởi - TX Hải ...
  32. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1973 · 75 Sơn Tây - Hà Nội
  33. Nguyễn Mạnh Đề Hy sinh 1976 · Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây
  34. Nguyễn Phương Bắc Hy sinh 1973 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  35. Nguyễn Quang Nam Hy sinh 1973 · Võ Cường - Liên Sơn - Hà Bắc
  36. Nguyễn Trọng Tính Hy sinh 1973 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  37. Nguyễn Viết Hồi Hy sinh 1973 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  38. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1973 · Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  39. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1973 · Minh Đức - Ứng Hòa - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1972 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971 · 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  42. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971 · 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1972 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Đông
  44. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1972 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Đông
  45. Nguyễn Văn Mùi 1954 – 1973 · Chử Xá - Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  46. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  47. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1973 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  48. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1973 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  49. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1973 · Long Hồ - Đông Anh - Hà Nội
  50. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1973 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969 · Tiến Dũng - Thường Tín - Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969 · Tiến Dũng - Thường Tín - Hà Tây
  53. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1973 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  54. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1973 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  55. Nguyễn Xuân Diên Hy sinh 1973 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội
  56. Nguyễn Xuân Dân Hy sinh 1972 · Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội
  57. Nguyễn Đình Chiến 1943 – 1968 · Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội
  58. Nguyễn Đình Hòa Hy sinh 1974 · 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội
  59. Nguyễn Đình Hòa Hy sinh 1974 · 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội
  60. Phan Văn Sương Hy sinh 1972 · Số 9 Bùi Hai - Khu Hai Bà - Hà Nội
  61. Phùng Văn Dân Hy sinh 1970 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  62. Phùng Văn Dân Hy sinh 1970 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  63. Phương Công Thuyết Hy sinh 1971 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  64. Phạm Mạnh Cường Hy sinh 1973 · Số 33 Hàng Bạc - Hà Nội
  65. Trần Công Bảo Hy sinh 1973 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  66. Trần Hữu Ngạn Hy sinh 1969 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  67. Trần Như Lượng Hy sinh 1973 · Khối 46 - Khu Hai Bà - Hà Nội
  68. Trần Viết Sửu Hy sinh 1973 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà
  69. Trần Văn Hạ Hy sinh 1973 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  70. Trần Đức Châu Phong Thu - Phong Điền - TT Huế
  71. Trần Đức Hoà Hy sinh 1967 · Gia Lâm - Hà Nội
  72. Vũ Duy Ái Hy sinh 1974 · Tân Đồng - Bình Giang - Hải Hưng
  73. Vũ Quốc Việt Hy sinh 1969 · Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
  74. Vũ Văn Mạc Hy sinh 1969 · Công Hóa - Phú Xuyên - Hà Tây
  75. Đào Quang Huy Hy sinh 1973 · Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây
  76. Đào Quang Huy Hy sinh 1973 · Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây
  77. Đặng Doãn Luyện Hy sinh 1969 · Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
  78. Đặng Thanh Đắc Hy sinh 1972 · Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội
  79. Đặng Thành Nhân Hy sinh 1973 · Số 13 Khối 109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  80. Đặng Đình Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗ Hữu Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗ Lương Hy sinh 1972 · Nghệ An
  83. Đỗ Văn Bản Hy sinh 1972 · Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây
  84. Đỗ Văn Thân Hy sinh 1972 · Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây