Danh sách liệt sĩ nghĩa trang NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ

67 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn An Hy sinh 1966 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Nội
  2. Bạch Tiến Lợi Hy sinh 1972 · Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông
  3. Cao Thanh Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dư Ngọc Dần Hy sinh 1973 · Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Tây
  5. Dương Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Dương Đức Vượng Hy sinh 1973 · Số 153 Phố Huế - Hà Nội
  7. Hoàng Kim Liên Hy sinh 1966 · Hà Nội
  8. Hoàng Văn Đật Hy sinh 1972 · Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  9. Hoàng Xuân Thiều Hy sinh 1973 · Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  10. Hồ Văn Tòng Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên
  11. Khuất Hồng Minh Hy sinh 1968 · Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây
  12. Lê Anh Tú 1953 – 1975 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  13. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968 · Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  14. Lê Tung Lâm Hy sinh 1973 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  15. Lê Văn Duyên 1948 – 1969 · Tân Minh - Thường tín - Hà Tây
  16. Lê Văn Khoản Hy sinh 1973 · Bần Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  17. Lê Văn Thoan Hy sinh 1972 · Sơn Thành - Hà Đông - Hà Tây
  18. Lê Xuân Ương Hy sinh 1969 · Tiến Dũng - Thường tín - Hà Tây
  19. Nguyễn Công Đức Hy sinh 1972 · Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội
  20. Nguyễn Duy Chiến Hy sinh 1972 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  21. Nguyễn Huy Long Hy sinh 1973 · Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội
  22. Nguyễn Minh Đức Số 22 Mạc Thị Bưởi - TX Hải ...
  23. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1973 · 75 Sơn Tây - Hà Nội
  24. Nguyễn Mạnh Đề Hy sinh 1976 · Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây
  25. Nguyễn Phương Bắc Hy sinh 1973 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  26. Nguyễn Quang Nam Hy sinh 1973 · Võ Cường - Liên Sơn - Hà Bắc
  27. Nguyễn Trọng Tính Hy sinh 1973 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  28. Nguyễn Viết Hồi Hy sinh 1973 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  29. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1973 · Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  30. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1973 · Minh Đức - Ứng Hòa - Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1972 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971 · 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  33. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1972 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Đông
  34. Nguyễn Văn Mùi 1954 – 1973 · Chử Xá - Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  35. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  36. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1973 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  37. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1973 · Long Hồ - Đông Anh - Hà Nội
  38. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1973 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969 · Tiến Dũng - Thường Tín - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1973 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  41. Nguyễn Xuân Diên Hy sinh 1973 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội
  42. Nguyễn Xuân Dân Hy sinh 1972 · Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội
  43. Nguyễn Đình Chiến 1943 – 1968 · Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội
  44. Nguyễn Đình Hòa Hy sinh 1974 · 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội
  45. Phan Văn Sương Hy sinh 1972 · Số 9 Bùi Hai - Khu Hai Bà - Hà Nội
  46. Phùng Văn Dân Hy sinh 1970 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  47. Phương Công Thuyết Hy sinh 1971 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  48. Phạm Mạnh Cường Hy sinh 1973 · Số 33 Hàng Bạc - Hà Nội
  49. Trần Công Bảo Hy sinh 1973 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  50. Trần Hữu Ngạn Hy sinh 1969 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  51. Trần Như Lượng Hy sinh 1973 · Khối 46 - Khu Hai Bà - Hà Nội
  52. Trần Viết Sửu Hy sinh 1973 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà
  53. Trần Văn Hạ Hy sinh 1973 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  54. Trần Đức Châu Phong Thu - Phong Điền - TT Huế
  55. Trần Đức Hoà Hy sinh 1967 · Gia Lâm - Hà Nội
  56. Vũ Duy Ái Hy sinh 1974 · Tân Đồng - Bình Giang - Hải Hưng
  57. Vũ Quốc Việt Hy sinh 1969 · Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
  58. Vũ Văn Mạc Hy sinh 1969 · Công Hóa - Phú Xuyên - Hà Tây
  59. Đào Quang Huy Hy sinh 1973 · Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây
  60. Đặng Doãn Luyện Hy sinh 1969 · Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
  61. Đặng Thanh Đắc Hy sinh 1972 · Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội
  62. Đặng Thành Nhân Hy sinh 1973 · Số 13 Khối 109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  63. Đặng Đình Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ Hữu Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Lương Hy sinh 1972 · Nghệ An
  66. Đỗ Văn Bản Hy sinh 1972 · Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây
  67. Đỗ Văn Thân Hy sinh 1972 · Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây