Nội Duệ

Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Mùa 1928 – 1953
  2. Bùi Đình Bường 1944 – 1966
  3. Chu Danh Bình 1954 – 1972
  4. Chu Danh Chiên 1945 – 1968
  5. Chu Danh Chấp 1950 – 1970
  6. Chu Danh Hưởng 1942 – 1968
  7. Chu Mạnh Đức 1954 – 1967
  8. Chu Thanh Minh 1938 – 1968
  9. Hoàng Trọng Bền 1955 – 1978
  10. Hoàng Trọng Dân 1954 – 1975
  11. Hoàng Trọng Việt 1954 – 1972
  12. Hoàng Trọng Đỗ 1960 – 1984
  13. Lê Văn Chiến 1946 – 1968
  14. Mộ không sử dụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Doãn Tần 1957 – 1978
  16. Nguyễn Duy Hưng 1941 – 1967
  17. Nguyễn Hoà Hài 1921 – 1949
  18. Nguyễn Hoà Thuyên 1924 – 1949
  19. Nguyễn Huy Khang 1955 – 1979
  20. Nguyễn Hòa Kiêm 1939 – 1967
  21. Nguyễn Hữu Hiền 1945 – 1967
  22. Nguyễn Hữu Thường 1949 – 1969
  23. Nguyễn Kiết Tồn 1930 – 1949
  24. Nguyễn Lưu Lợi 1948 – 1969
  25. Nguyễn Lịch Thiệp 1947 – 1969
  26. Nguyễn Minh Hạc 1946 – 1967
  27. Nguyễn Minh Hồng 1948 – 1971
  28. Nguyễn Ngọc Cư 1958 – 1981
  29. Nguyễn Ngọc Thưởng 1928 – 1948
  30. Nguyễn Phú ích 1928 – 1949
  31. Nguyễn Quang Hùng 1926 – 1947
  32. Nguyễn Quang Vinh 1948 – 1981
  33. Nguyễn Sỹ Đoàn 1956 – 1979
  34. Nguyễn Thế Bình 1954 – 1974
  35. Nguyễn Thế Liêm 1958 – 1978
  36. Nguyễn Thế Liệu 1938 – 1968
  37. Nguyễn Thế Lương 1958 – 1978
  38. Nguyễn Thế Lệ 1927 – 1948
  39. Nguyễn Thế Lộc 1959 – 1979
  40. Nguyễn Thế Lợi 1950 – 1974
  41. Nguyễn Thế Na 1951 – 1972
  42. Nguyễn Thế Nhã 1939 – 1970
  43. Nguyễn Thế Trại 1920 – 1954
  44. Nguyễn Thế Điều 1952 – 1971
  45. Nguyễn Tiến Dậu 1945 – 1968
  46. Nguyễn Tiến Nguyên 1950 – 1971
  47. Nguyễn Tiến Thắng 1958 – 1978
  48. Nguyễn Viết Chù 1947 – 1972
  49. Nguyễn Viết Lợi 1947 – 1968
  50. Nguyễn Viết Thành 1953 – 1978
  51. Nguyễn Văn Chiến 1949 – 1969
  52. Nguyễn Văn Chí 1941 – 1973
  53. Nguyễn Văn Dốc 1958 – 1979
  54. Nguyễn Văn Hai 1951 – 1954
  55. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1971
  56. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1968
  57. Nguyễn Văn Hồng 1962 – 1968
  58. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Khán 1948 – 1967
  60. Nguyễn Văn Khấu 1937 – 1968
  61. Nguyễn Văn Lăng 1942 – 1967
  62. Nguyễn Văn Lịch 1938 – 1973
  63. Nguyễn Văn Năm 1945 – 1952
  64. Nguyễn Văn Tiếp 1953 – 1974
  65. Nguyễn Văn Tính 1945 – 1972
  66. Nguyễn Văn Đanh 1945 – 1968
  67. Nguyễn Văn Điền 1953 – 1966
  68. Nguyễn Văn Đoài 1928 – 1953
  69. Nguyễn Xuân Hồng 1958 – 1972
  70. Nguyễn Xuân Vỵ 1929 – 1951
  71. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978
  72. Nguyễn Đình Huy 1952 – 1972
  73. Nguyễn Đình Sáu 1928 – 1951
  74. Nguyễn Đình Sửu 1936 – 1968
  75. Nguyễn Đình Thư 1939 – 1965
  76. Nguyễn Đình Tạc 1947 – 1970
  77. Nguyễn Đình ấp 1950 – 1973
  78. Nguyễn Đôn Huynh 1941 – 1969
  79. Nguyễn Đăng Tuệ 1930 – 1951
  80. Nguyễn Đăng Tư 1926 – 1947
  81. Nguyễn Đăng ứng 1949 – 1973
  82. Nguyễn Đức Hai 1926 – 1946
  83. Nguyễn Đức Kiển 1937 – 1968
  84. Nguyễn Đức Ty 1921 – 1949
  85. Nguyễn Đức Tân 1951 – 1948
  86. Ngô Văn Toại 1941 – 1969
  87. Phạm Khắc Lương 1924 – 1953
  88. Phạm Khắc Vinh 1957 – 1979
  89. Phạm Kỳ Khải 1929 – 1949
  90. Phạm Kỳ Mùi 1943 – 1968
  91. Phạm Quang Ba 1926 – 1949
  92. Phạm Quang Mão 1951 – 1972
  93. Trần Công Chắt 1942 – 1966
  94. Trần Phồn 1944 – 1967
  95. Trần Thế Bình 1949 – 1971
  96. Trần Thế Cường 1945 – 1968
  97. Trần Tiến Thích 1950 – 1969
  98. Trần Đắc Quý 1922 – 1952
  99. Vô Danh Hy sinh 1953
  100. Vô Danh Hy sinh 1953