Ninh Mỹ

Huyện Hoa Lư, Ninh Bình

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Thần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chu Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Thị Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Đình Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Công Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Hải Vịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Mạnh Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Thị Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Dền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Thíu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Xung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Đức Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lý Thế Quang ( Diệp) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Bá Tẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Huy Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Ngọc San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tài Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đình Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đình Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đắc Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đức Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Đức Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Duy Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Ngọc Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Như Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Phú Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Thị Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Tiến Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Nghiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Phược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Sớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Xuân Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Đình Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Đăng Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trương Văn Vu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Hồng Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Quang Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trịnh Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trịnh Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trịnh Đức Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tạ Sinh Uyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Tạ Văn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Tạ Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Đại Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Vũ Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đặng Quang Khảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đặng Văn Thuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Đình Tin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh