Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thái Phiên 1930 – 1968
  2. Nguyễn Thái Đạt Hy sinh 1948
  3. Nguyễn Thâm 1940 – 1969
  4. Nguyễn Thân Hy sinh 1948
  5. Nguyễn Thân 1943 – 1965
  6. Nguyễn Thân 1919 – 1948
  7. Nguyễn Thân 1964 – 1987
  8. Nguyễn Thân 1940 – 1969
  9. Nguyễn Thìn 1915 – 1949
  10. Nguyễn Thôi 1926 – 1953
  11. Nguyễn Thông 1933 – 1947
  12. Nguyễn Thông Hy sinh 1946
  13. Nguyễn Thúc Luân 1920 – 1950
  14. Nguyễn Thư 1942 – 1964
  15. Nguyễn Thưa 1925 – 1948
  16. Nguyễn Thưởng 1926 – 1949
  17. Nguyễn Thạnh 1901 – 1947
  18. Nguyễn Thảo 1915 – 1945
  19. Nguyễn Thận 1920 – 1947
  20. Nguyễn Thế 1908 – 1949
  21. Nguyễn Thị Bi 1953 – 1974
  22. Nguyễn Thị Bích 1952 – 1973
  23. Nguyễn Thị Bích Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Thị Bưng 1945 – 1968
  25. Nguyễn Thị Bỉ Hy sinh 1948
  26. Nguyễn Thị Chiệu 1930 – 1950
  27. Nguyễn Thị Chung 1950 – 1974
  28. Nguyễn Thị Chuyện Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Thị Cúc 1953 – 1972
  30. Nguyễn Thị Cụt 1927 – 1953
  31. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1952
  32. Nguyễn Thị Dài Hy sinh 1948
  33. Nguyễn Thị Dỉ 1921 – 1953
  34. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1949
  35. Nguyễn Thị Huân 1917 – 1948
  36. Nguyễn Thị Huệ Hy sinh 1947
  37. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Thị Họp 1929 – 1969
  39. Nguyễn Thị Khéo 1950 – 1974
  40. Nguyễn Thị Kim Anh 1950 – 1972
  41. Nguyễn Thị Kiết 1931 – 1950
  42. Nguyễn Thị Lang 1951 – 1972
  43. Nguyễn Thị Luyến 1954 – 1974
  44. Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Thị Mau Hy sinh 1948
  47. Nguyễn Thị May 1947 – 1972
  48. Nguyễn Thị Miêng 1942 – 1968
  49. Nguyễn Thị Mễ 1929 – 1946
  50. Nguyễn Thị Nai 1926 – 1972
  51. Nguyễn Thị Ngẳn Hy sinh 1950
  52. Nguyễn Thị Ngọc Oanh Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Thị Nhể 1929 – 1954
  54. Nguyễn Thị Nhị Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Thị Nhợ Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Thị Nút 1953 – 1974
  57. Nguyễn Thị Phích Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Thị Thao 1921 – 1947
  59. Nguyễn Thị Thơ 1926 – 1971
  60. Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1947
  61. Nguyễn Thị Thẳng Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Thị Trợ 1931 – 1950
  63. Nguyễn Thị Trừ 1925 – 1947
  64. Nguyễn Thị Tám 1947 – 1974
  65. Nguyễn Thị Tít 1927 – 1952
  66. Nguyễn Thị Xuyến 1930 – 1949
  67. Nguyễn Thị Xê 1940 – 1973
  68. Nguyễn Thị Đào 1951 – 1974
  69. Nguyễn Thị Đào Hy sinh 1974
  70. Nguyễn Thị Đặng 1922 – 1948
  71. Nguyễn Thị Đồ 1917 – 1949
  72. Nguyễn Thị Đức 1952 – 1972
  73. Nguyễn Thối 1930 – 1951
  74. Nguyễn Thời 1916 – 1948
  75. Nguyễn Thời 1918 – 1948
  76. Nguyễn Thời 1945 – 1966
  77. Nguyễn Thục 1924 – 1948
  78. Nguyễn Thục Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Thủ 1926 – 1947
  80. Nguyễn Thứ 1927 – 1947
  81. Nguyễn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thức Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Tiến Trung 1964 – 1984
  84. Nguyễn Tiết 1918 – 1954
  85. Nguyễn Tranh 1921 – 1947
  86. Nguyễn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Trung 1924 – 1949
  88. Nguyễn Trung Thành 1967 – 1984
  89. Nguyễn Truyền 1927 – 1948
  90. Nguyễn Trí Hy sinh 1948
  91. Nguyễn Trí Lại 1960 – 1981
  92. Nguyễn Tròn 1943 – 1968
  93. Nguyễn Tróc 1948 – 1947
  94. Nguyễn Trúc 1926 – 1947
  95. Nguyễn Trưng 1941 – 1966
  96. Nguyễn Trại 1915 – 1949
  97. Nguyễn Trận Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Trọng Huỳnh 1921 – 1950
  99. Nguyễn Trọng Kính 1956 – 1972
  100. Nguyễn Trọng Trúc 1927 – 1947