Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trợ 1929 – 1949
  2. Nguyễn Trợ Hy sinh 1949
  3. Nguyễn Trừ 1920 – 1952
  4. Nguyễn Tua 1921 – 1949
  5. Nguyễn Tuấn Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Tuấn Anh 1922 – 1947
  7. Nguyễn Tám 1925 – 1950
  8. Nguyễn Tám Hy sinh 1949
  9. Nguyễn Tía Hy sinh 1946
  10. Nguyễn Tòng 1924 – 1950
  11. Nguyễn Tô 1946 – 1963
  12. Nguyễn Tô Hy sinh 1946
  13. Nguyễn Tôm 1928 – 1949
  14. Nguyễn Tùy Hy sinh 1946
  15. Nguyễn Tú Hy sinh 1946
  16. Nguyễn Tú 1927 – 1949
  17. Nguyễn Tú 1918 – 1949
  18. Nguyễn Túc Tư 1931 – 1947
  19. Nguyễn Tý 1925 – 1946
  20. Nguyễn Tăng 1919 – 1950
  21. Nguyễn Tư 1930 – 1954
  22. Nguyễn Tư 1908 – 1953
  23. Nguyễn Tư Hải 1961 – 1974
  24. Nguyễn Tương 1904 – 1947
  25. Nguyễn Tạo 1915 – 1950
  26. Nguyễn Tạo 1922 – 1951
  27. Nguyễn Tấn Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Tấn 1926 – 1952
  29. Nguyễn Tấn Dương Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Tấn Thái Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Tấn Thời 1909 – 1949
  32. Nguyễn Tấn Tước 1907 – 1949
  33. Nguyễn Tấn Đạt 1959 – 1987
  34. Nguyễn Tấn Độ 1959 – 1984
  35. Nguyễn Tất Đính 1953 – 1975
  36. Nguyễn Tịch 1924 – 1947
  37. Nguyễn Tống 1926 – 1950
  38. Nguyễn Tự Nhiên 1938 – 1972
  39. Nguyễn Vinh Hy sinh 1984
  40. Nguyễn Vinh Hy sinh 1983
  41. Nguyễn Viên 1922 – 1955
  42. Nguyễn Viết Hy sinh 1950
  43. Nguyễn Văn Ai Hy sinh 1946
  44. Nguyễn Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Ba 1930 – 1948
  46. Nguyễn Văn Bình 1933 – 1965
  47. Nguyễn Văn Bền 1952 – 1972
  48. Nguyễn Văn Bốn 1961 – 1981
  49. Nguyễn Văn Chiến 1954 – 1975
  50. Nguyễn Văn Chu 1942 – 1965
  51. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Chánh 1932 – 1949
  53. Nguyễn Văn Chính 1940 – 1973
  54. Nguyễn Văn Chút 1927 – 1947
  55. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Văn Chế 1916 – 1948
  57. Nguyễn Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Dỉ 1929 – 1947
  62. Nguyễn Văn Dữ 1931 – 1969
  63. Nguyễn Văn Giáo Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Văn Giả Sinh 1925
  65. Nguyễn Văn Giỏi Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Gái Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Văn Hoàng 1955 – 1975
  68. Nguyễn Văn Hà 1930 – 1948
  69. Nguyễn Văn Hành 1928 – 1948
  70. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Hùng 1961 – 1981
  72. Nguyễn Văn Hương 1908 – 1949
  73. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Hữu 1964 – 1984
  75. Nguyễn Văn Khá 1927 – 1950
  76. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Văn Khảo Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Văn Kinh 1963 – 1984
  80. Nguyễn Văn Kỷ 1924 – 1954
  81. Nguyễn Văn Luận 1925 – 1954
  82. Nguyễn Văn Làm 1948 – 1971
  83. Nguyễn Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1983
  85. Nguyễn Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Lảng 1939 – 1974
  87. Nguyễn Văn Lắm 1955 – 1974
  88. Nguyễn Văn Lợt 1965 – 1986
  89. Nguyễn Văn Lợt 1965 – 1986
  90. Nguyễn Văn Lỳ Hy sinh 1965
  91. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Văn Mão 1936 – 1975
  93. Nguyễn Văn Mật 1952 – 1973
  94. Nguyễn Văn Nghi 1940 – 1975
  95. Nguyễn Văn Nghề 1940 – 1975
  96. Nguyễn Văn Ngôn 1918 – 1950
  97. Nguyễn Văn Ngọ 1932 – 1972
  98. Nguyễn Văn Ngọc 1962 – 1985
  99. Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Ngọt 1945 – 1968