Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhi 1960 – 1982
  2. Nguyễn Văn Nhuận 1928 – 1950
  3. Nguyễn Văn Năm 1944 – 1966
  4. Nguyễn Văn Nổi 1923 – 1947
  5. Nguyễn Văn Phái 1931 – 1951
  6. Nguyễn Văn Phê 1930 – 1953
  7. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Văn Phước 1957 – 1979
  10. Nguyễn Văn Sang 1962 – 1983
  11. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Sáu 1942 – 1967
  13. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1980
  15. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Sửu 1936 – 1970
  17. Nguyễn Văn Thi 1945 – 1974
  18. Nguyễn Văn Thoảng 1917 – 1953
  19. Nguyễn Văn Thành 1928 – 1949
  20. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1975
  21. Nguyễn Văn Thân 1944 – 1968
  22. Nguyễn Văn Thìn 1935 – 1962
  23. Nguyễn Văn Thìn 1928 – 1947
  24. Nguyễn Văn Thắng 1928 – 1953
  25. Nguyễn Văn Thẻo 1915 – 1947
  26. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Văn Tiệp 1944 – 1969
  28. Nguyễn Văn Trung 1935 – 1968
  29. Nguyễn Văn Trò Hy sinh 1949
  30. Nguyễn Văn Tây 1958 – 1979
  31. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1984
  32. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1986
  33. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Văn Xá 1904 – 1948
  36. Nguyễn Văn Xí 1947 – 1969
  37. Nguyễn Văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn ánh 1939 – 1975
  39. Nguyễn Văn Điển 1920 – 1947
  40. Nguyễn Văn Đo 1926 – 1947
  41. Nguyễn Văn Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Đô 1932 – 1948
  43. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1972
  44. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Văn Đỉnh 1957 – 1979
  47. Nguyễn Văn Đốc 1932 – 1952
  48. Nguyễn Xuân Anh Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Xuân Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Hòa 1966 – 1985
  51. Nguyễn Xuân Lạc Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Xuân Lạc 1923 – 1947
  53. Nguyễn Xuân Mai 1948 – 1971
  54. Nguyễn Xuân Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Xuân Trợ 1927 – 1961
  56. Nguyễn Xuân Tân 1957 – 1983
  57. Nguyễn Xuân yên 1918 – 1949
  58. Nguyễn Xuân Đài Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Xuân Đẹt Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Xuân Đối Hy sinh 1949
  61. Nguyễn Xí Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Xí 1928 – 1964
  63. Nguyễn Xích 1926 – 1947
  64. Nguyễn Xò Hy sinh 1948
  65. Nguyễn Xẹo 1924 – 1950
  66. Nguyễn Yến 1923 – 1946
  67. Nguyễn Ân 1923 – 1950
  68. Nguyễn Đi 1941 – 1970
  69. Nguyễn Điền 1916 – 1952
  70. Nguyễn Điệu 1920 – 1947
  71. Nguyễn Điệu Hy sinh 1950
  72. Nguyễn Đài 1911 – 1949
  73. Nguyễn Đài Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đái 1928 – 1948
  76. Nguyễn Đánh 1930 – 1971
  77. Nguyễn Đây 1928 – 1950
  78. Nguyễn Đình 1917 – 1948
  79. Nguyễn Đình AN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Đình Chi 1945 – 1966
  81. Nguyễn Đình Chương 1945 – 1973
  82. Nguyễn Đình Sỹ 1929 – 1960
  83. Nguyễn Đình Thanh 1948 – 1968
  84. Nguyễn Đình Thời Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Đình Trạc 1924 – 1949
  86. Nguyễn Đình ẩm 1923 – 1950
  87. Nguyễn Đích Hy sinh 1949
  88. Nguyễn Đùm 1920 – 1948
  89. Nguyễn Đưa 1928 – 1952
  90. Nguyễn Được 1925 – 1946
  91. Nguyễn Được 1967 – 1987
  92. Nguyễn Đạm 1914 – 1945
  93. Nguyễn Đạm 1920 – 1949
  94. Nguyễn Đạm 1920 – 1949
  95. Nguyễn Đầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Đậm 1930 – 1947
  97. Nguyễn Đặc 1915 – 1949
  98. Nguyễn Đốc 1954 – 1974
  99. Nguyễn Đối Hy sinh 1949
  100. Nguyễn Đối 1926 – 1949