Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Thanh Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Đức Thiệu 1936 – 1971
  3. Nguyễn Đức Thiệu Hy sinh 1962
  4. Nguyễn ấp 1929 – 1950
  5. Nguyễn ẩn 1949 – 1974
  6. Nguyễn ở 1930 – 1965
  7. Nguyễn ửng 1923 – 1949
  8. Nguyễn ỷ 1948 – 1969
  9. Nguyễn ỷ 1929 – 1948
  10. Ngô Bá 1914 – 1953
  11. Ngô Bánh Hy sinh 1948
  12. Ngô Chiến 1950 – 1971
  13. Ngô Chuột 1905 – 1946
  14. Ngô Hoàng 1910 – 1949
  15. Ngô Hùng 1940 – 1967
  16. Ngô Hữu Long 1925 – 1947
  17. Ngô Kha Hy sinh 1970
  18. Ngô Khôi 1924 – 1949
  19. Ngô Kiểm Hy sinh 1949
  20. Ngô Kắc Nhẩn 1923 – 1949
  21. Ngô Làn 1920 – 1948
  22. Ngô Mộng 1962 – 1983
  23. Ngô Niếu 1928 – 1949
  24. Ngô Nê 1960 – 1979
  25. Ngô Sáu 1934 – 1966
  26. Ngô Sò 1912 – 1946
  27. Ngô Thiên Bình 1959 – 1984
  28. Ngô Thành Đôn 1908 – 1950
  29. Ngô Thưởng 1910 – 1953
  30. Ngô Thị Lùn 1927 – 1950
  31. Ngô Thị Đối 1928 – 1949
  32. Ngô Văn Chuột 1955 – 1949
  33. Ngô Văn Luyện 1960 – 1975
  34. Ngô Xừng 1959 – 1981
  35. Ngô ái 1932 – 1950
  36. Ngô Đình Dây 1929 – 1955
  37. Ngô Đông Lành Hy sinh 1947
  38. Năm Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phan Bồng 1920 – 1952
  40. Phan Bổn 1920 – 1949
  41. Phan Chi 1930 – 1949
  42. Phan Châu Tân 1931 – 1966
  43. Phan Công 1930 – 1963
  44. Phan Cường Sinh 1947
  45. Phan Cầm 1910 – 1950
  46. Phan Cẩm Hưng 1913 – 1953
  47. Phan Dư 1928 – 1951
  48. Phan Giúp 1959 – 1981
  49. Phan Hạnh 1935 – 1971
  50. Phan Hảo 1946 – 1966
  51. Phan Họ Hy sinh 1949
  52. Phan Hồng Lâu 1960 – 1980
  53. Phan Kiện 1914 – 1954
  54. Phan Kiệt 1894 – 1948
  55. Phan Lai 1925 – 1950
  56. Phan Long Giao 1925 – 1949
  57. Phan Luyện 1947 – 1965
  58. Phan Lâu 1946 – 1968
  59. Phan Lộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Lợi Hy sinh 1948
  61. Phan Mượn 1924 – 1950
  62. Phan Mậu 1918 – 1947
  63. Phan Mới 1925 – 1948
  64. Phan Nam 1964 – 1985
  65. Phan Ngay 1926 – 1947
  66. Phan Ngọc Anh 1950 – 1975
  67. Phan Ngỏi 1907 – 1952
  68. Phan Quang Đáng 1938 – 1962
  69. Phan Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Quế 1923 – 1946
  71. Phan Quỳnh 1921 – 1948
  72. Phan Si 1907 – 1947
  73. Phan Ta 1924 – 1949
  74. Phan Tai 1928 – 1949
  75. Phan Thi 1944 – 1969
  76. Phan Thành Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Thành Sơn Hy sinh 1948
  78. Phan Thị Mau 1931 – 1972
  79. Phan Thị Mốt 1927 – 1950
  80. Phan Thị Nhánh 1948 – 1971
  81. Phan Thị Phụ 1932 – 1951
  82. Phan Trúng 1928 – 1948
  83. Phan Tám 1942 – 1969
  84. Phan Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phan Tấn 1928 – 1949
  86. Phan Tần Hy sinh 1972
  87. Phan Van Lục 1960 – 1981
  88. Phan Văn Chấn 1941 – 1966
  89. Phan Văn Cửu 1933 – 1967
  90. Phan Văn Dinh 1901 – 1948
  91. Phan Văn Dỉnh 1945 – 1969
  92. Phan Văn Hiền 1957 – 1979
  93. Phan Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Văn Khuôn 1941 – 1967
  95. Phan Văn Khánh Hy sinh 1968
  96. Phan Văn Thành 1957 – 1975
  97. Phan Vẻ Hy sinh 1965
  98. Phan Xi 1930 – 1968
  99. Phan Xuân Gặp 1920 – 1962
  100. Phan Đình Khương 1946 – 1972