Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Đình Kỳ 1944 – 1969
  2. Phan Đình Liểu 1934 – 1948
  3. Phan Đỏ 1941 – 1965
  4. Phan Độ 1905 – 1948
  5. Phan Độ 1905 – 1948
  6. Phùng Hữu Huân 1911 – 1949
  7. Phùng Ngọc 1921 – 1950
  8. Phùng Niệm 1928 – 1949
  9. Phùng Nên 1940 – 1965
  10. Phùng Quang Cung Hy sinh 1950
  11. Phùng Thị Cam 1955 – 1972
  12. Phùng Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phùng Trừ 1928 – 1948
  14. Phùng Xê Hy sinh 1949
  15. Phùng Xì Hy sinh 1946
  16. Phạm Cao 1928 – 1951
  17. Phạm Chén 1930 – 1950
  18. Phạm Cảnh 1916 – 1949
  19. Phạm Cốc 1919 – 1952
  20. Phạm Duy Tuấn Hy sinh 1966
  21. Phạm Hiếu 1949 – 1968
  22. Phạm Hoàng 1912 – 1947
  23. Phạm Huynh 1921 – 1947
  24. Phạm Hóa 1951 – 1972
  25. Phạm Hùng Hy sinh 1968
  26. Phạm Hùng 1954 – 1972
  27. Phạm Hề 1915 – 1951
  28. Phạm Hồng Lý 1924 – 1956
  29. Phạm Hồng Phúc 1962 – 1984
  30. Phạm Hổ 1920 – 1953
  31. Phạm Khu 1934 – 1948
  32. Phạm Lành 1933 – 1948
  33. Phạm Lành Hy sinh 1948
  34. Phạm Lâu Hy sinh 1954
  35. Phạm Lùng 1929 – 1946
  36. Phạm Lộng 1934 – 1967
  37. Phạm Miên 1914 – 1953
  38. Phạm Nghiệm 1924 – 1947
  39. Phạm Ngọ 1940 – 1965
  40. Phạm Ngọc Anh 1958 – 1984
  41. Phạm Ngọc Châu 1948 – 1942
  42. Phạm Ngọc Diệp Hy sinh 1950
  43. Phạm Ngọc Liêm 1943 – 1973
  44. Phạm Ngọc Quang Hy sinh 1951
  45. Phạm Ngọc Thanh 1945 – 1968
  46. Phạm Ngọc Ơi 1947 – 1976
  47. Phạm Nhu 1939 – 1967
  48. Phạm Nhung 1917 – 1949
  49. Phạm Ninh 1942 – 1966
  50. Phạm Nú 1925 – 1947
  51. Phạm Phú Cường Hy sinh 1979
  52. Phạm Phú Lách Hy sinh 1947
  53. Phạm Phụ 1947 – 1969
  54. Phạm Quang Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Qui 1931 – 1947
  56. Phạm Quảng Hy sinh 1946
  57. Phạm Rang 1947 – 1968
  58. Phạm Rí 1946 – 1967
  59. Phạm Sang 1918 – 1947
  60. Phạm Sơn 1915 – 1949
  61. Phạm Thanh Trúc Hy sinh 1947
  62. Phạm The 1929 – 1949
  63. Phạm Theo 1925 – 1949
  64. Phạm Thiệt 1929 – 1965
  65. Phạm Thiệu Hy sinh 1964
  66. Phạm Thuận 1927 – 1949
  67. Phạm Thành Tâm 1964 – 1984
  68. Phạm Thôi 1916 – 1948
  69. Phạm Thỉnh 1923 – 1950
  70. Phạm Thị Bảy Hy sinh 1974
  71. Phạm Thị Bảy 1944 – 1967
  72. Phạm Thị Dưỡng 1920 – 1954
  73. Phạm Thị Dậu 1919 – 1950
  74. Phạm Thị Gọn 1928 – 1947
  75. Phạm Thị Hoa 1946 – 1972
  76. Phạm Thị Hòa 1925 – 1949
  77. Phạm Thị Hạt 1928 – 1948
  78. Phạm Thị Hợt Hy sinh 1947
  79. Phạm Thị Mùi 1927 – 1949
  80. Phạm Thị Thanh Hy sinh 1982
  81. Phạm Thị Thọ 1929 – 1949
  82. Phạm Thị Tám 1947 – 1972
  83. Phạm Thị Tính Hy sinh 1948
  84. Phạm Thị Đông 1955 – 1974
  85. Phạm Trinh 1944 – 1969
  86. Phạm Trước 1916 – 1950
  87. Phạm Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Tòng 1925 – 1947
  90. Phạm Tôn 1932 – 1950
  91. Phạm Tư Hy sinh 1949
  92. Phạm Tưởng 1936 – 1967
  93. Phạm Tần Hy sinh 1950
  94. Phạm Tờ 1915 – 1948
  95. Phạm Viết Anh Hy sinh 1987
  96. Phạm Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1968
  98. Phạm Văn Côn 1944 – 1965
  99. Phạm Văn Hoàng 1949 – 1975
  100. Phạm Văn Hưởng 1947 – 1964