Ninh Hòa
Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa
1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Nối 1966 – 1987
- Phạm Văn Thông Hy sinh 1984
- Phạm Văn Thạnh 1961 – 1979
- Phạm Văn Thọ Hy sinh 1970
- Phạm Văn Tám 1957 – 1978
- Phạm Xuân 1925 – 1968
- Phạm Xuân Quang 1927 – 1950
- Phạm Xuân Tùng 1958 – 1981
- Phạm Xão 1927 – 1949
- Phạm ích 1930 – 1948
- Phạm Đa 1914 – 1953
- Phạm Đình Méo 1936 – 1950
- Phạm Đình Phương Hy sinh 1984
- Phạm Đình Quế 1959 – 1979
- Phạm Đô Hy sinh 1988
- Phạm Đông Hy sinh 1965
- Phạm Đực 1936 – 1954
- Thanh Huệ Thăng Hy sinh 1972
- Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Bá Kiết Hy sinh 1946
- Thái Hảo 1915 – 1948
- Thái Hảo 1915 – 1948
- Thái Sanh Hy sinh 1952
- Thái Thấy 1926 – 1948
- Thái Văn Châu 1930 – 1947
- Trà Bé 1925 – 1948
- Trà Chuyền 1940 – 1967
- Trà Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trà Ngò 1942 – 1967
- Trà Ngọc Trịnh 1920 – 1949
- Trà Ngọc ấn 1938 – 1970
- Trà Thị Lắm Hy sinh 1948
- Trà Thị Lắm Hy sinh 1948
- Trà Văn Tý 1960 – 1978
- Trương Bút 1918 – 1949
- Trương Choàn 1920 – 1949
- Trương Chầu 1908 – 1948
- Trương Công Kỉnh 1907 – 1946
- Trương Dọ 1906 – 1948
- Trương Gừng 1940 – 1967
- Trương Hiệu 1909 – 1947
- Trương Huynh 1926 – 1952
- Trương Hồ 1908 – 1952
- Trương Mi Hy sinh 1948
- Trương Minh Hạnh 1954 – 1976
- Trương Minh Thuý Hy sinh 1972
- Trương Ngọc Liên 1925 – 1948
- Trương Ngọc Ngà Hy sinh 1984
- Trương Qua 1925 – 1947
- Trương Quốc Đạt 1946 – 1972
- Trương Sang Hy sinh 1948
- Trương Sở 1945 – 1970
- Trương Ta 1916 – 1947
- Trương Thiệu 1911 – 1950
- Trương Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thị Kia 1942 – 1946
- Trương Trửng 1940 – 1969
- Trương Tuân 1922 – 1951
- Trương Tuất Hy sinh 1953
- Trương Tô Sinh 1914
- Trương Tú Khánh 1928 – 1949
- Trương Tới Hy sinh 1949
- Trương Vinh Hy sinh 1950
- Trương Văn Hiện 1934 – 1950
- Trương Văn Mão 1930 – 1948
- Trương Văn Nhân 1928 – 1968
- Trương Văn Ninh 1951 – 1973
- Trương Văn Quyết 1948 – 1975
- Trương Văn Siêng 1937 – 1964
- Trương Văn Thanh 1962 – 1985
- Trương Văn Đức 1958 – 1978
- Trương Đăng Hy sinh 1947
- Trưởng Xềnh 1918 – 1950
- Trần - T - Loan Hy sinh 1966
- Trần Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bá Anh Đào 1942 – 1973
- Trần Bá Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bân 1909 – 1946
- Trần Bầy 1920 – 1950
- Trần Bốn 1930 – 1948
- Trần Cheo Hy sinh 1972
- Trần Cheo Hy sinh 1972
- Trần Cháu Hy sinh 1948
- Trần Chín 1911 – 1976
- Trần Chúc 1918 – 1946
- Trần Chúng Hy sinh 1948
- Trần Chỉ 1900 – 1950
- Trần Cát 1908 – 1946
- Trần Công Danh 1929 – 1947
- Trần Công Gặp 1928 – 1948
- Trần Công Hưng 1958 – 1983
- Trần Công Xuân 1901 – 1950
- Trần Công Đình 1943 – 1975
- Trần Cương 1915 – 1949
- Trần Cường 1921 – 1949
- Trần Cẩn 1925 – 1949
- Trần Cọt 1963 – 1984
- Trần Cứng 1925 – 1947
- Trần Diệu Hy sinh 1950
- Trần Dân 1902 – 1947