Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Dùa 1930 – 1949
  2. Trần Dùi 1922 – 1949
  3. Trần Dặn 1934 – 1949
  4. Trần Gia Hy sinh 1969
  5. Trần Giang 1925 – 1946
  6. Trần Hoài 1926 – 1951
  7. Trần Huề 1930 – 1949
  8. Trần Hành Hy sinh 1970
  9. Trần Hùng 1936 – 1967
  10. Trần Hưng 1918 – 1969
  11. Trần Hưng 1949 – 1969
  12. Trần Hường Hy sinh 1947
  13. Trần Hộ 1915 – 1949
  14. Trần Hữu Ba Hy sinh 1973
  15. Trần Hữu Dũng 1960 – 1979
  16. Trần Khải 1937 – 1967
  17. Trần Kiết 1917 – 1952
  18. Trần Kiết 1927 – 1948
  19. Trần Kỉnh 1927 – 1949
  20. Trần Kỳ 1930 – 1946
  21. Trần Lai 1939 – 1967
  22. Trần Liêm Hy sinh 1948
  23. Trần Liểu Hy sinh 1947
  24. Trần Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Long 1923 – 1949
  26. Trần Lưu 1911 – 1948
  27. Trần Lượng 1936 – 1952
  28. Trần Lễ Hy sinh 1972
  29. Trần Lộc Thọ Hy sinh 1971
  30. Trần Lự 1911 – 1947
  31. Trần Mau 1958 – 1981
  32. Trần Minh 1915 – 1949
  33. Trần Minh 1910 – 1978
  34. Trần Minh Bon Hy sinh 1971
  35. Trần Minh Cho 1942 – 1966
  36. Trần Minh Nguyên Hy sinh 1988
  37. Trần Minh Ngọc 1960 – 1980
  38. Trần Minh Sơn 1959 – 1983
  39. Trần Minh Xuân Hy sinh 1983
  40. Trần Màu 1931 – 1950
  41. Trần Máy 1926 – 1947
  42. Trần Mẹo 1925 – 1949
  43. Trần Nam Khánh Hy sinh 1984
  44. Trần Nghiệp Hy sinh 1968
  45. Trần Nghề Hy sinh 1949
  46. Trần Nghề Hy sinh 1949
  47. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1968
  48. Trần Ngọc Châu 1919 – 1950
  49. Trần Ngọc Hoa Sinh 1946
  50. Trần Ngọc Hạnh Hy sinh 1982
  51. Trần Ngọc Thải 1922 – 1951
  52. Trần Nha 1919 – 1948
  53. Trần Nhi 1929 – 1949
  54. Trần Nhâm 1941 – 1972
  55. Trần Như Hạt 1917 – 1965
  56. Trần Như Liễu 1911 – 1950
  57. Trần Như Thành 1927 – 1947
  58. Trần Như Đoàn 1944 – 1972
  59. Trần Nhảy 1949 – 1965
  60. Trần Nhị 1916 – 1949
  61. Trần Nhị 1927 – 1950
  62. Trần Nổi 1922 – 1948
  63. Trần Pháo Hy sinh 1976
  64. Trần Quang 1967 – 1981
  65. Trần Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Quang Cát Hy sinh 1953
  68. Trần Quang Dầy 1926 – 1948
  69. Trần Quang Lào 1927 – 1949
  70. Trần Quang Mạnh 1950 – 1976
  71. Trần Quang Thuần 1910 – 1948
  72. Trần Quang Tiên 1947 – 1967
  73. Trần Quang Trịnh 1958 – 1978
  74. Trần Quang Vinh Hy sinh 1965
  75. Trần Quang Đước 1909 – 1947
  76. Trần Quang Đốc 1927 – 1950
  77. Trần Quả 1916 – 1950
  78. Trần Quốc 1918 – 1949
  79. Trần Quốc Sang 1949 – 1975
  80. Trần Soạn 1920 – 1949
  81. Trần Sào 1932 – 1949
  82. Trần Sáu 1918 – 1948
  83. Trần Sông Hồng Hy sinh 1968
  84. Trần Sơn 1929 – 1949
  85. Trần Ta 1927 – 1948
  86. Trần Tao 1916 – 1947
  87. Trần Thao 1912 – 1952
  88. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Thinh 1929 – 1947
  90. Trần Thiện 1931 – 1968
  91. Trần Thành 1928 – 1947
  92. Trần Thìn 1939 – 1969
  93. Trần Thương 1923 – 1953
  94. Trần Thẩm 1927 – 1951
  95. Trần Thận 1926 – 1946
  96. Trần Thắng lợi 1954 – 1975
  97. Trần Thị Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thị Huệ Hy sinh 1969
  99. Trần Thị Khuê 1926 – 1951
  100. Trần Thị Kia 1932 – 1947