Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Kia Hy sinh 1951
  2. Trần Thị Kiêu 1938 – 1977
  3. Trần Thị Mai Hy sinh 1951
  4. Trần Thị Mướp Hy sinh 1975
  5. Trần Thị Nai 1922 – 1951
  6. Trần Thị Nguyệt Hy sinh 1969
  7. Trần Thị Ngọc 1945 – 1974
  8. Trần Thị Như Ngân 1930 – 1949
  9. Trần Thị Oanh Hy sinh 1973
  10. Trần Thị Siêng 1954 – 1974
  11. Trần Thị Sửu 1927 – 1952
  12. Trần Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Thị Tư 1946 – 1969
  14. Trần Thị Xuân Hạnh Sinh 1930
  15. Trần Thị Xuân Hồng 1929 – 1950
  16. Trần Thị Đề 1953 – 1972
  17. Trần Thị Đổ 1917 – 1969
  18. Trần Thọ 1923 – 1949
  19. Trần Thức Hy sinh 1948
  20. Trần Tiến Dũng 1937 – 1967
  21. Trần Tiến Thoại 1964 – 1987
  22. Trần Trong 1920 – 1952
  23. Trần Trình Hy sinh 1947
  24. Trần Trúc 1925 – 1949
  25. Trần Trọng Kính 1928 – 1949
  26. Trần Trọng Thảm 1925 – 1969
  27. Trần Tuân Hy sinh 1950
  28. Trần Tuấn 1924 – 1947
  29. Trần Tuất 1926 – 1969
  30. Trần Tánh Hy sinh 1969
  31. Trần Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Tư 1948 – 1979
  33. Trần Tạo Hy sinh 1954
  34. Trần Tạo 1913 – 1948
  35. Trần Tấn Lượng 1914 – 1947
  36. Trần Tấn Phùng Hy sinh 1982
  37. Trần Tấn Đào 1925 – 1952
  38. Trần Tập Hy sinh 1965
  39. Trần Tập 1926 – 1947
  40. Trần Tịch Hy sinh 1948
  41. Trần Việt Cường Hy sinh 1969
  42. Trần Việt Dũng Hy sinh 1967
  43. Trần Vàng Hy sinh 1966
  44. Trần Văn An Hy sinh 1949
  45. Trần Văn Bào 1959 – 1975
  46. Trần Văn Bé 1928 – 1947
  47. Trần Văn Bé 1928 – 1947
  48. Trần Văn Bình 1955 – 1975
  49. Trần Văn Bình 1942 – 1968
  50. Trần Văn Châu 1943 – 1967
  51. Trần Văn Chính 1915 – 1948
  52. Trần Văn Chút 1949 – 1968
  53. Trần Văn Cụt 1927 – 1947
  54. Trần Văn Củi 1921 – 1951
  55. Trần Văn Dũng 1959 – 1979
  56. Trần Văn Hòa Hy sinh 1984
  57. Trần Văn Hữu Hy sinh 1972
  58. Trần Văn Khởi 1956 – 1975
  59. Trần Văn Linh Hy sinh 1974
  60. Trần Văn Lô 1967 – 1983
  61. Trần Văn Lương 1923 – 1950
  62. Trần Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Minh 1940 – 1976
  64. Trần Văn Miên 1932 – 1964
  65. Trần Văn Ngân 1927 – 1964
  66. Trần Văn Ngọ 1954 – 1975
  67. Trần Văn Ngọc 1955 – 1978
  68. Trần Văn Ngụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Nuôi 1929 – 1954
  70. Trần Văn Nộ 1927 – 1947
  71. Trần Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Phát 1930 – 1948
  73. Trần Văn Quang 1959 – 1978
  74. Trần Văn Quang 1962 – 1983
  75. Trần Văn Quyền 1950 – 1972
  76. Trần Văn Quá 1964 – 1986
  77. Trần Văn Quân Hy sinh 1972
  78. Trần Văn Quốc 1965 – 1986
  79. Trần Văn Sơn 1956 – 1972
  80. Trần Văn Thi 1930 – 1968
  81. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Thành 1960 – 1980
  83. Trần Văn Thành 1964 – 1987
  84. Trần Văn Tiến 1956 – 1975
  85. Trần Văn Trúng Hy sinh 1966
  86. Trần Văn Ty Hy sinh 1972
  87. Trần Văn Tìm Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Tú 1962 – 1982
  89. Trần Văn Vinh Hy sinh 1965
  90. Trần Văn Xừ 1945 – 1969
  91. Trần Văn Yên Hy sinh 1967
  92. Trần Văn Đệ 1962 – 1984
  93. Trần Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Vọng Xuân Hy sinh 1950
  95. Trần Xiết 1913 – 1948
  96. Trần Xước 1923 – 1972
  97. Trần Đang 1960 – 1978
  98. Trần Điền 1922 – 1950
  99. Trần Đoan Hy sinh 1946
  100. Trần Đào 1923 – 1948