Ninh Hòa
Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa
1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đình Bản 1929 – 1953
- Trần Đình Chuyên Hy sinh 1949
- Trần Đình Côn 1900 – 1950
- Trần Đình Hải Hy sinh 1979
- Trần Đình Khánh Hy sinh 1946
- Trần Đình Lạc 1944 – 1967
- Trần Đình Lầu 1942 – 1971
- Trần Đình Thuận 1951 – 1967
- Trần Đình Thuật 1920 – 1966
- Trần Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đậu 1944 – 1969
- Trần Định Hy sinh 1949
- Trần Độ 1916 – 1947
- Trần Đủ 1943 – 1963
- Trần Đức Phùng 1917 – 1947
- Trần Ơn 1923 – 1948
- Trần ẩm Hy sinh 1969
- Trịnh Cung 1909 – 1972
- Trịnh Cung 1915 – 1972
- Trịnh Di 1914 – 1948
- Trịnh Hồng Dũng 1956 – 1980
- Trịnh Kế 1926 – 1946
- Trịnh Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Phát Hy sinh 1948
- Trịnh Văn Phụng 1960 – 1981
- Trịnh Đoàn 1950 – 1972
- Trịnh Đích 1924 – 1947
- Trịnh Đích Hy sinh 1969
- Trịnh Đực 1917 – 1950
- Tã Ngọc Giáo 1937 – 1965
- Tô Văn Ơn 1920 – 1969
- Tô Đình Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Hưng 1955 – 1975
- Tống Vĩnh Hòa 1953 – 1971
- Từ Ngọc Quý Hy sinh 1970
- Tử Chơn 1913 – 1951
- Vi Tấn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Bá Dô 1926 – 1950
- Võ Bèo 1920 – 1952
- Võ Bảng 1910 – 1949
- Võ Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Cao 1926 – 1950
- Võ Cao Hy sinh 1950
- Võ Chen 1949 – 1980
- Võ Chúc 1924 – 1949
- Võ Chảng 1911 – 1947
- Võ Chức 1925 – 1947
- Võ Cây 1920 – 1949
- Võ Công 1945 – 1968
- Võ Công Đúc 1957 – 1978
- Võ Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Cầu Hy sinh 1949
- Võ Cận 1902 – 1950
- Võ Cộ 1917 – 1948
- Võ Di 1907 – 1950
- Võ Diện 1926 – 1949
- Võ Diện 1948 – 1970
- Võ Duy Huy Hy sinh 1949
- Võ Dần 1923 – 1949
- Võ Ghé Sinh 1931
- Võ Giác Hy sinh 1949
- Võ Hân Hy sinh 1949
- Võ Hùng Cường 1961 – 1981
- Võ Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Hồng 1924 – 1967
- Võ Hữu Thái 1895 – 1949
- Võ Khái 1908 – 1947
- Võ Kim Môn Hy sinh 1974
- Võ Liêm Hy sinh 1948
- Võ Lường 1930 – 1950
- Võ Lắm Hy sinh 1952
- Võ Miễn 1914 – 1952
- Võ Mãnh 1929 – 1950
- Võ Mắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Nghiệp 1929 – 1948
- Võ Ngọc Oanh 1941 – 1967
- Võ Nho Hy sinh 1949
- Võ Nhẹt 1928 – 1949
- Võ Nhứt Hy sinh 1947
- Võ Nê 1962 – 1984
- Võ Nở 1949 – 1972
- Võ Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Phú Cường Hy sinh 1948
- Võ Phườc Lý Sinh 1919
- Võ Phụng Hy sinh 1969
- Võ Quang Lưu 1928 – 1949
- Võ Rất Hy sinh 1967
- Võ Siêu Nhân 1963 – 1984
- Võ Thanh Tâm 1963 – 1985
- Võ Thanh Tòng 1932 – 1950
- Võ Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thúc 1925 – 1949
- Võ Thăm Hy sinh 1954
- Võ Thương 1930 – 1949
- Võ Thị Cá 1945 – 1973
- Võ Thị Dô 1933 – 1949
- Võ Thị Hồng ánh Hy sinh 1972
- Võ Thị Liễu 1946 – 1967
- Võ Thị Minh Huệ 1943 – 1968
- Võ Thị Múi Hy sinh 1947