Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Nga 1951 – 1969
  2. Võ Thị Trung 1957 – 1975
  3. Võ Thị Đẹt 1926 – 1947
  4. Võ Trọng Thắng 1925 – 1969
  5. Võ Trổ 1953 – 1972
  6. Võ Trứ 1917 – 1954
  7. Võ Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Võ Tôn Hy sinh 1949
  9. Võ Tấn Phong 1943 – 1968
  10. Võ Tấn Sỉ 1946 – 1970
  11. Võ Tố 1928 – 1949
  12. Võ Văn Ba Hy sinh 1968
  13. Võ Văn Chiêm Hy sinh 1966
  14. Võ Văn Hiệp Hy sinh 1969
  15. Võ Văn Hùng 1944 – 1966
  16. Võ Văn Hải 1955 – 1975
  17. Võ Văn Kỳ 1961 – 1983
  18. Võ Văn Minh Hy sinh 1948
  19. Võ Văn Phi 1940 – 1971
  20. Võ Văn Thìn 1927 – 1947
  21. Võ Văn Thắng 1953 – 1975
  22. Võ Văn ánh Hy sinh 1947
  23. Võ Xích Hy sinh 1949
  24. Võ Đi Hy sinh 1947
  25. Võ Đi 1949 – 1970
  26. Võ Đinh Khuê Hy sinh 1949
  27. Võ Điền 1910 – 1952
  28. Võ Đình Dung 1934 – 1969
  29. Võ Đình Dung 1907 – 1946
  30. Võ Đình Trinh 1930 – 1968
  31. Võ Đông Huyên 1928 – 1948
  32. Võ Đông Triệu 1960 – 1980
  33. Võ Đăng Cử 1928 – 1946
  34. Võ Đỉnh 1895 – 1946
  35. Võ Định 1946 – 1967
  36. Võ Đồ 1914 – 1964
  37. Võ Đức Thành 1946 – 1972
  38. Võ Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Đức Tấn 1952 – 1968
  40. Võ Đực 1926 – 1950
  41. Văn Chát Hy sinh 1949
  42. Văn Ngọc Năm 1936 – 1965
  43. Văn Quảng Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Văn Xuân Thạch 1964 – 1985
  45. Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Trung Ân 1921 – 1947
  47. Vũ Văn Thoan 1922 – 1949
  48. Vương Kim Mậu 1912 – 1946
  49. Vương Đồng 1940 – 1971
  50. Đ /C Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/ C AN Hy sinh 1951
  52. Đ/ C Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/ C Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/ C Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/ C Đich Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/ C Đền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/C AN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đ/C AO Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/C Bộ Hy sinh 1967
  60. Đ/C Bộ Hy sinh 1967
  61. Đ/C Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/C Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/C Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/C Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Chuối Hy sinh 1967
  66. Đ/C Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đ/C Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C Cơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/C Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đ/C Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/C Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đ/C Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đ/C Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đ/C Hùng Hy sinh 1971
  76. Đ/C Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đ/C Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đ/C Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/C Khánh Hy sinh 1969
  81. Đ/C Liển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/C Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Lấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đ/C Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/C Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Mười Hô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/C Mười Rổ Hy sinh 1968
  88. Đ/C Những Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/C Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/C Quan Hy sinh 1968
  93. Đ/C Qui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/C Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Sẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Sọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh