Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đ/C Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/C Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đ/C Tre Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đ/C Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đ/C Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đ/C Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đ/C Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/C Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đ/C Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đ/C Tê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đ/C Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đ/C Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đ/C Tý Hy sinh 1974
  17. Đ/C Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đ/C Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đ/C Tắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đ/C Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Đặng Hy sinh 1967
  23. Đ/C ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Cừ 1912 – 1971
  25. Đinh Giả 1930 – 1948
  26. Đinh Kiết 1946 – 1965
  27. Đinh Kỷ Hy sinh 1948
  28. Đinh Nghé 1929 – 1949
  29. Đinh Ngoạn Hy sinh 1970
  30. Đinh Ngóc 1931 – 1951
  31. Đinh Phên Hy sinh 1947
  32. Đinh Sót 1927 – 1948
  33. Đinh Thông 1915 – 1948
  34. Đinh Thơm 1930 – 1951
  35. Đinh Thị Bạo 1926 – 1950
  36. Đinh Thị Mãnh 1940 – 1969
  37. Đinh Văn Cư 1953 – 1975
  38. Đinh Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Văn La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đinh Văn Thịnh Hy sinh 1948
  41. Đinh Xuân Ngọc 1920 – 1972
  42. Đinh Xuân Vui Hy sinh 1971
  43. Đoàan Ngang Hy sinh 1949
  44. Đoàn Chứng 1937 – 1949
  45. Đoàn Cận 1931 – 1948
  46. Đoàn Diên 1927 – 1947
  47. Đoàn Dung Hy sinh 1948
  48. Đoàn Duy 1906 – 1948
  49. Đoàn Hàm 1924 – 1949
  50. Đoàn Hồng Ngọc 1925 – 1948
  51. Đoàn Hữu Khá 1958 – 1979
  52. Đoàn Lào Hy sinh 1948
  53. Đoàn Pháo 1908 – 1946
  54. Đoàn Thi Hy sinh 1986
  55. Đoàn Văn Nhi 1925 – 1968
  56. Đoàn Văn Đá Hy sinh 1974
  57. Đoàn Ân 1931 – 1951
  58. Đàm Kia 1922 – 1949
  59. Đàm Phận 1922 – 1947
  60. Đàm Tục 1929 – 1949
  61. Đào Chỉ 1923 – 1947
  62. Đào Duy Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đào Hộ 1916 – 1949
  64. Đào Hộ 1930 – 1949
  65. Đào Kiết 1925 – 1946
  66. Đào Thị Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đào Tiến Thủ 1959 – 1980
  68. Đào Văn Trung 1923 – 1951
  69. Đình ấm 1910 – 1948
  70. Đường Thái Nguyên 1931 – 1969
  71. Đẵng Văn Khánh 1939 – 1968
  72. Đặng Chuẩn 1921 – 1950
  73. Đặng Chính Hy sinh 1966
  74. Đặng Hẹ 1924 – 1947
  75. Đặng Hồng Lạc Hy sinh 1954
  76. Đặng Kích 1922 – 1949
  77. Đặng Lụt 1913 – 1947
  78. Đặng Minh Quang Hy sinh 1988
  79. Đặng Mười Hy sinh 1965
  80. Đặng Mễ 1915 – 1951
  81. Đặng Ngự 1936 – 1966
  82. Đặng Nho Hy sinh 1946
  83. Đặng Thao 1910 – 1948
  84. Đặng Thao 1925 – 1948
  85. Đặng Thành 1920 – 1946
  86. Đặng Thị Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Thị Huệ 1926 – 1949
  88. Đặng Thị Nhảy Hy sinh 1948
  89. Đặng Tiếp 1916 – 1948
  90. Đặng Tống 1918 – 1948
  91. Đặng Văn Chơi 1919 – 1948
  92. Đặng Văn Hiếu Hy sinh 1954
  93. Đặng Văn Lâm 1916 – 1949
  94. Đặng Văn Mừng 1920 – 1948
  95. Đặng Văn Thành Hy sinh 1984
  96. Đặng Vĩnh Hàm 1920 – 1955
  97. Đặng Xứng 1910 – 1949
  98. Đặng ét 1926 – 1949
  99. Đặng ý 1922 – 1947
  100. Đặng Đích 1920 – 1948