Nhật Tân

Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

112 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Ngọc Bắc 1954 – 1974
  2. Hoàng Ngọc Hã 1930 – 1952
  3. Hoàng Ngọc Nhật 1949 – 1971
  4. Hoàng Ngọc Quang 1946 – 1972
  5. Hoàng Ngọc Thuý 1938 – 1952
  6. Hoàng Ngọc Thử 1930 – 1953
  7. Hoàng Ngọc Trọng 1922 – 1953
  8. Hoàng Ngọc Tỉnh 1951 – 1973
  9. Hoàng Ngọc Vượng 1911 – 1952
  10. Hoàng Ngọc Y 1927 – 1954
  11. Hoàng Văn Mạ 1939 – 1970
  12. Hoàng Văn Nhưng 1921 – 1954
  13. Hoàng Văn Quốc 1934 – 1952
  14. Lê Duy Giấy Hy sinh 1952
  15. Lê Hữu Liêu 1910 – 1951
  16. Lê Tôn Hưng Yên 1914 – 1947
  17. Lê Tất Đạm 1939 – 1966
  18. Lê Văn Củ Hy sinh 1952
  19. Lương Hoà Thuận 1943 – 1968
  20. Lương Ngọc An 1945 – 1970
  21. Lương Ngọc Phương 1953 – 1979
  22. Lương Tần Hồng 1923 – 1950
  23. Lương Văn Bổng 1955 – 1951
  24. Lương Văn Hâu 1932 – 1951
  25. Lương Văn Hùng 1943 – 1969
  26. Lương Văn Hường 1928 – 1951
  27. Lương Văn Hồng 1937 – 1972
  28. Lương Văn Khôi 1952 – 1968
  29. Lương Văn Lầu 1938 – 1952
  30. Lương Văn Mao 1935 – 1970
  31. Lương Văn Nghiệp 1932 – 1972
  32. Lương Văn Ngoại 1930 – 1953
  33. Lương Văn Năm 1945 – 1970
  34. Lương Văn Nội 1929 – 1952
  35. Lương Văn Sâm 1923 – 1950
  36. Lương Văn Thâu 1937 – 1969
  37. Lương Văn Trung 1934 – 1968
  38. Lương Văn Tần 1921 – 1949
  39. Lương Văn Tố 1950 – 1974
  40. Nguyễn Duy Hè 1925 – 1951
  41. Nguyễn Khắc Gián 1930 – 1971
  42. Nguyễn Khắc Thuận 1911 – 1953
  43. Nguyễn Khắc Tiềm 1917 – 1954
  44. Nguyễn Trọng Vợi 1935 – 1953
  45. Nguyễn Viết San 1943 – 1973
  46. Nguyễn Văn Bốn 1932 – 1952
  47. Nguyễn Văn Bột 1939 – 1972
  48. Nguyễn Văn Chiệng 1920 – 1948
  49. Nguyễn Văn Chất 1930 – 1952
  50. Nguyễn Văn Cong 1949 – 1968
  51. Nguyễn Văn Dù 1921 – 1950
  52. Nguyễn Văn Dựng 1953 – 1972
  53. Nguyễn Văn Giảng 1952 – 1979
  54. Nguyễn Văn Hải 1948 – 1968
  55. Nguyễn Văn Khẩn 1954 – 1972
  56. Nguyễn Văn Nam 1927 – 1953
  57. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1967
  58. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1972
  59. Nguyễn Văn Phức Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Văn Quyền 1979 – 1999
  61. Nguyễn Văn Tin 1946 – 1969
  62. Nguyễn Văn Tiến 1940 – 1972
  63. Nguyễn Văn Viện 1945 – 1969
  64. Nguyễn Văn Vỹ 1950 – 1968
  65. Nguyễn Văn Đạn 1935 – 1951
  66. Nguyễn Văn Đỉnh 1930 – 1953
  67. Nguyễn Văn ầm 1930 – 1951
  68. Nguyễn Vũ Lược 1935 – 1950
  69. Nguyễn Xuân Lập 1947 – 1968
  70. Nguyễn duy Thắm 1958 – 1979
  71. Nguyễn Đình Kháng Hy sinh 1952
  72. Nguyễn Đức Liệt 1945 – 1968
  73. Nguyễn Đức Vinh 1964 – 1988
  74. Nguyễn Đức Đố 1931 – 1953
  75. Phạm Hữu Hanh 1930 – 1953
  76. Phạm Hữu Phổ 1915 – 1950
  77. Phạm Kim Phụng 1937 – 1968
  78. Phạm Như Cong 1921 – 1953
  79. Phạm Như Diệu 1938 – 1954
  80. Phạm Như Giảng 1948 – 1972
  81. Phạm Như Lơi 1918 – 1951
  82. Phạm Như Lư 1910 – 1953
  83. Phạm Như Phiến 1920 – 1953
  84. Phạm Như Thoa 1920 – 1951
  85. Phạm Tư Anh Hy sinh 1951
  86. Phạm Văn Chuyện 1938 – 1970
  87. Phạm Văn Châm 1925 – 1954
  88. Phạm Văn Cát 1929 – 1953
  89. Phạm Văn Cạc 1927 – 1954
  90. Phạm Văn Kính 1943 – 1969
  91. Phạm Văn Lai 1928 – 1951
  92. Phạm Văn Lương 1937 – 1968
  93. Phạm Văn Màn 1932 – 1971
  94. Phạm Văn Phong 1949 – 1970
  95. Phạm Văn Thuý 1940 – 1968
  96. Phạm Văn Yên 1960 – 1981
  97. Phạm Văn Đãi 1949 – 1968
  98. Phạm Văn Đống Hy sinh 1952
  99. Phạm văn Chữ 1922 – 1969
  100. Phạm Đăng Diện 1930 – 1953