Nhật Quang

Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bảo 1937 – 1969
  2. Bùi Văn Hồi 1953 – 1972
  3. Bùi Văn Trỉu 1926 – 1952
  4. Bùi Văn Ơn 1928 – 1948
  5. Bùi văn Thuyết 1930 – 1949
  6. Hoàng Trọng Bội 1925 – 1968
  7. Hoàng Tích Huy 1935 – 1967
  8. Hoàng văn Giáp 1942 – 1966
  9. Hoàng đình Tiến 1952 – 1974
  10. Lê Hữu Xa 1939 – 1970
  11. Lê Ngọc Thắng 1945 – 1970
  12. Lê Quang An 1942 – 1969
  13. Lê Quang Thắng 1946 – 1974
  14. Lê Văn Túc 1952 – 1972
  15. Lê Văn Vượng 1930 – 1950
  16. Lê Văn Điện 1928 – 1950
  17. Lê Xuân Lộc 1958 – 1978
  18. Lê Xuân Đồng 1953 – 1975
  19. Lê văn Quỳnh 1930 – 1950
  20. Lê văn Soát 1945 – 1967
  21. Lê văn Tẹo 1920 – 1950
  22. Lê Đình Tảo 1950 – 1969
  23. Lưu Hồng Kinh 1946 – 1967
  24. Lưu Đình Hoà 1929 – 1968
  25. Lưu Đình Linh 1931 – 1954
  26. Lưu Đình Phát 1923 – 1951
  27. Lưu Đình Quy 1929 – 1954
  28. Lưu Đình Sắc 1930 – 1953
  29. Lưu Đình Đan 1939 – 1971
  30. Lưu Đình Điến 1946 – 1970
  31. Lưu Đình Đễ 1949 – 1971
  32. Lưu đình Bang 1952 – 1972
  33. Lưu đình Hài 1960 – 1984
  34. Lưu đình Thiều 1946 – 1975
  35. Lưu đình Thành 1955 – 1975
  36. Nghiêm Xuân Hanh 1950 – 1972
  37. Nghiêm Đắc Hưởng 1927 – 1952
  38. Nghiêm Đắc Hằng 1934 – 1969
  39. Nghiêm Đắc Sược 1947 – 1971
  40. Nghiêm Đức Thông 1947 – 1970
  41. Nguyễn Ngọc Sai 1941 – 1970
  42. Nguyễn Nhật Lệ 1954 – 1979
  43. Nguyễn Thanh Tùng 1950 – 1970
  44. Nguyễn Thanh Tùng 1945 – 1970
  45. Nguyễn Thế Long 1956 – 1975
  46. Nguyễn Thị Nho 1958 – 1980
  47. Nguyễn Thị Thêm 1928 – 1952
  48. Nguyễn Trọng Lãng 1951 – 1970
  49. Nguyễn Văn An 1960 – 1979
  50. Nguyễn Văn Cao 1921 – 1950
  51. Nguyễn Văn Chắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Dụ 1955 – 1975
  53. Nguyễn Văn Mùi 1944 – 1969
  54. Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1973
  55. Nguyễn Văn Tạc 1936 – 1968
  56. Nguyễn Xuân Hợi 1949 – 1969
  57. Nguyễn Xuân Luật 1945 – 1967
  58. Nguyễn Xuân Phố 1946 – 1971
  59. Nguyễn Xuân Trường 1939 – 1970
  60. Nguyễn Xuân Xuyến 1952 – 1972
  61. Nguyễn văn Bảo 1944 – 1966
  62. Nguyễn văn Thêm 1940 – 1967
  63. Nguyễn văn Với 1936 – 1968
  64. Nguyễn văn Đạt 1912 – 1969
  65. Nguyễn Đình Tiên 1949 – 1968
  66. Nguyễn Đắc Tầm 1942 – 1968
  67. Nguyễn Đức Ba 1948 – 1970
  68. Nguyễn Đức Phượng 1960 – 1980
  69. Nguyễn đức Phê 1942 – 1970
  70. Nguyễn đức Việt 1942 – 1972
  71. PHạm Tiến Phùng 1953 – 1979
  72. PHạm Văn Lượng 1954 – 1975
  73. Phạm Công Lệ 1944 – 1972
  74. Phạm Mạnh Tường 1956 – 1975
  75. Phạm Ngọc Bảo 1949 – 1967
  76. Phạm Quang Điện 1955 – 1975
  77. Phạm Thế Cương 1928 – 1954
  78. Phạm Thế Kỷ 1922 – 1950
  79. Phạm Thị Nến 1924 – 1954
  80. Phạm Tiến Dần 1950 – 1972
  81. Phạm Tiến Xướng 1936 – 1969
  82. Phạm Tất Kháng 1949 – 1968
  83. Phạm Văn Hoàn 1957 – 1972
  84. Phạm Văn Lĩnh 1929 – 1950
  85. Phạm Văn Nuôi 1949 – 1967
  86. Phạm Văn Sủng 1947 – 1970
  87. Phạm văn Chúng 1918 – 1951
  88. Phạm văn Huyên 1921 – 1953
  89. Phạm văn Nghĩa Hy sinh 1950
  90. Trương Văn Kinh 1950 – 1974
  91. Trương Văn Sách 1951 – 1971
  92. Trần Văn Dũng 1952 – 1973
  93. Trần Văn Tôn 1915 – 1953
  94. Trần văn Hinh 1946 – 1968
  95. Trần Đình Kha 1921 – 1950
  96. Trần Đình Nghị 1930 – 1951
  97. Trần đình Quang 1946 – 1974
  98. Tống Đăng Quyền 1953 – 1971
  99. Vũ Ngọc Da 1947 – 1967
  100. Vũ Đình Nha 1933 – 1952